Inox 06Cr19Ni10N

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 06Cr19Ni10N

Inox 06Cr19Ni10N là gì?
Inox 06Cr19Ni10N là thép không gỉ austenitic, tương đương với inox 304L có bổ sung nitơ (N) để cải thiện cơ lý và khả năng chống ăn mòn. Việc bổ sung nitơ giúp tăng cường độ bền kéo, độ cứng, khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và độ bền mối hàn so với inox 304 thông thường. Đây là loại inox phổ biến trong các ứng dụng đòi hỏi cơ lý cao, chống ăn mòn vừa phải đến tốt, đặc biệt trong môi trường chứa chloride.

Inox 06Cr19Ni10N được sử dụng rộng rãi trong ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế, chế tạo thiết bị chịu áp lực, đường ống, van, bồn chứa và các chi tiết cơ khí trong môi trường ăn mòn vừa phải.

Thành phần hóa học Inox 06Cr19Ni10N

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của Inox 06Cr19Ni10N:

  • Carbon (C): ≤ 0,08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silicon (Si): ≤ 1%
  • Phospho (P): ≤ 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Chromium (Cr): 17–19%
  • Nickel (Ni): 9–11%
  • Nitơ (N): 0,05–0,15%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Crom tạo lớp oxide bảo vệ bề mặt inox, giúp chống oxy hóa và ăn mòn. Niken ổn định cấu trúc austenitic, giúp inox dẻo dai, cơ lý ổn định và dễ hàn. Nitơ nâng cao độ bền kéo, độ cứng, chống ăn mòn lỗ rỗ và tăng độ bền mối hàn. Carbon thấp hạn chế kết tủa cacbua crom, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Tính chất cơ lý Inox 06Cr19Ni10N

Các đặc tính cơ lý tiêu biểu của Inox 06Cr19Ni10N:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 600–850 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 250 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 30%
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 240 HB

Với cơ lý cao và dẻo dai, Inox 06Cr19Ni10N phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến cao, thiết bị chịu áp lực và các chi tiết công nghiệp trong môi trường ăn mòn vừa phải.

Khả năng chống ăn mòn của Inox 06Cr19Ni10N

  • Chống ăn mòn đồng đều: Hiệu quả trong không khí, nước ngọt và môi trường hơi ẩm.
  • Chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt: Nitơ cải thiện khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt trong môi trường chloride.
  • Chống ăn mòn mối hàn: Carbon thấp và nitơ bảo vệ mối hàn, duy trì độ bền chống ăn mòn.
  • Chống oxy hóa: Ổn định trong môi trường nhiệt độ trung bình và cao, thích hợp cho bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt và nồi nấu công nghiệp.

Ưu điểm Inox 06Cr19Ni10N

  • Độ bền cơ học cao: Độ bền kéo và độ cứng tốt hơn inox 304 thông thường.
  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Đặc biệt chống ăn mòn lỗ rỗ và mối hàn tốt hơn nhờ bổ sung nitơ.
  • Dễ gia công và hàn: Austenitic, dễ uốn, dập, tiện, hàn và gia công CNC.
  • Bề mặt sáng bóng: Dễ vệ sinh, duy trì thẩm mỹ lâu dài.
  • Chi phí hợp lý: Cao hơn inox 304 nhưng thấp hơn các loại inox molypden cao cấp như 316.

Nhược điểm Inox 06Cr19Ni10N

  • Chi phí cao hơn inox 304: Do bổ sung nitơ.
  • Cần bảo trì định kỳ: Vệ sinh để duy trì bề mặt sáng bóng và khả năng chống oxy hóa.
  • Không chịu được môi trường chloride cực mạnh: Cần bảo vệ hoặc lựa chọn inox cao cấp hơn.

Ứng dụng Inox 06Cr19Ni10N

Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

Dùng cho bồn chứa, đường ống, nồi nấu, van, thiết bị chế biến thực phẩm nhờ cơ lý cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

Ngành y tế

Ứng dụng cho thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật, bàn mổ, tủ y tế, phòng thí nghiệm nhờ cơ lý cao và khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Ngành thiết bị chịu áp lực

Sử dụng cho bình chịu áp lực, ống dẫn áp lực, van và bồn chứa công nghiệp vừa phải nhờ cơ lý ổn định và khả năng chống ăn mòn mối hàn tốt.

Ngành kiến trúc và nội thất

Dùng cho lan can, cầu thang, cửa, tủ bếp và thiết bị trang trí chịu ẩm, nơi cần inox bền bỉ, cơ lý cao và thẩm mỹ.

Quy trình gia công Inox 06Cr19Ni10N

Gia công cắt gọt

Gia công tiện, khoan, taro, CNC và cắt tấm bằng laser hoặc plasma thuận lợi nhờ cấu trúc austenitic.

Hàn và nhiệt luyện

Hàn TIG/MIG dễ dàng, nitơ và carbon thấp bảo vệ mối hàn. Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu kiểm soát đúng kỹ thuật.

Uốn và dập

Dễ uốn, dập và định hình cho chi tiết nội thất, thiết bị công nghiệp, y tế và thiết bị chịu ăn mòn vừa phải.

Xử lý bề mặt

Đánh bóng cơ học hoặc hóa học, passivate bằng axit nitric để tăng khả năng chống oxy hóa và duy trì bề mặt sáng bóng.

So sánh Inox 06Cr19Ni10N với các loại inox khác

  • Với inox 304: 06Cr19Ni10N vượt trội về cơ lý, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ.
  • Với inox 316: 06Cr19Ni10N ít molypden hơn nên khả năng chống ăn mòn chloride thấp hơn, nhưng cơ lý tốt hơn.
  • Với inox 321N: 06Cr19Ni10N tương đương về cơ lý, ưu thế nhờ độ bền và chống ăn mòn mối hàn tốt hơn.

Lưu ý khi sử dụng Inox 06Cr19Ni10N

  • Tránh tiếp xúc lâu dài với môi trường chloride cực mạnh hoặc acid mạnh.
  • Vệ sinh định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng và khả năng chống oxy hóa.
  • Kiểm soát kỹ thuật hàn để đảm bảo cơ lý và chống ăn mòn mối hàn.

Kết luận

Inox 06Cr19Ni10N là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với cơ lý cao, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ vượt trội so với inox 304. Loại inox này lý tưởng cho ngành thực phẩm, dược phẩm, y tế, thiết bị chịu áp lực, nội thất và các chi tiết cơ khí trong môi trường ăn mòn vừa phải. Với bề mặt sáng bóng, cơ lý ổn định và khả năng gia công dễ dàng, 06Cr19Ni10N là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết, thiết bị và dụng cụ trong môi trường ăn mòn vừa phải và có mối hàn quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    C77000 Materials

    C77000 Materials C77000 Materials là một hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả [...]

    Thép Inox 1Cr17Ni7

    Thép Inox 1Cr17Ni7 Thép Inox 1Cr17Ni7 là gì? Thép Inox 1Cr17Ni7 là loại thép không [...]

    Inox 0Cr17Ni12Mo2

    Inox 0Cr17Ni12Mo2 Inox 0Cr17Ni12Mo2 là gì? Inox 0Cr17Ni12Mo2 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Bán Theo Kg

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 6 Bán Theo Kg Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Duplex 1.4482 Stainless Steel

    Duplex 1.4482 Stainless Steel Duplex 1.4482 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4482 là thép không [...]

    CZ131 Copper Alloys

    CZ131 Copper Alloys CZ131 Copper Alloys là hợp kim đồng cao cấp, nổi bật với [...]

    Ưu Điểm Của Inox X2CrMnNiN21-5-1 Trong Các Ứng Dụng Hàng Hải

    Ưu Điểm Của Inox X2CrMnNiN21-5-1 Trong Các Ứng Dụng Hàng Hải Inox X2CrMnNiN21-5-1 là một [...]

    Làm Sao Để Phân Biệt Đồng 2.0500 Với Các Loại Đồng Thông Thường Khác

    Làm Sao Để Phân Biệt Đồng 2.0500 Với Các Loại Đồng Thông Thường Khác? Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo