Inox 06Cr19Ni13Mo3

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox 06Cr19Ni13Mo3

Inox 06Cr19Ni13Mo3 là gì?
Inox 06Cr19Ni13Mo3 là thép không gỉ austenitic cao cấp, thuộc nhóm inox molypden-niken, với khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn mối hàn và ăn mòn trong môi trường chloride vượt trội. Hàm lượng crom 19%, niken 13% và molypden 3% giúp loại inox này có hiệu suất chống ăn mòn cao hơn nhiều so với inox 316 và 316L tiêu chuẩn, đặc biệt trong môi trường nước biển và hóa chất ăn mòn mạnh.

Inox 06Cr19Ni13Mo3 thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp hóa chất, chế biến thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước biển, thiết bị chịu áp lực, đường ống, bồn chứa, van, máy móc và các chi tiết cơ khí đòi hỏi độ bền cao và khả năng chống ăn mòn mạnh.

Thành phần hóa học Inox 06Cr19Ni13Mo3

Thành phần hóa học tiêu chuẩn:

  • Carbon (C): ≤ 0,08%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silicon (Si): ≤ 1%
  • Phospho (P): ≤ 0,045%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,03%
  • Chromium (Cr): 18–20%
  • Nickel (Ni): 12–14%
  • Molypden (Mo): 2,5–3,5%
  • Nitơ (N): ≤ 0,1%
  • Sắt (Fe): Phần còn lại

Crom tạo lớp oxide bảo vệ bề mặt inox, giúp chống oxy hóa và ăn mòn. Niken ổn định cấu trúc austenitic, giúp inox dẻo dai và cơ lý ổn định. Molypden nâng cao khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt trong môi trường chloride. Nitơ bổ sung cải thiện độ bền kéo, độ cứng và khả năng chống ăn mòn mối hàn. Carbon thấp giúp hạn chế sự kết tủa cacbua crom, bảo vệ khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Tính chất cơ lý Inox 06Cr19Ni13Mo3

Các đặc tính cơ lý tiêu biểu:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 750–1000 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): ≥ 400 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): ≥ 25%
  • Độ cứng (Hardness): ≤ 250 HB

Với cơ lý cao, dẻo dai và độ bền kéo vượt trội, Inox 06Cr19Ni13Mo3 phù hợp cho các chi tiết chịu lực vừa đến cao, thiết bị chịu áp lực, chi tiết cơ khí và thiết bị trong môi trường ăn mòn mạnh, đặc biệt là trong môi trường chloride và hóa chất ăn mòn.

Khả năng chống ăn mòn của Inox 06Cr19Ni13Mo3

  • Chống ăn mòn đồng đều: Hiệu quả trong không khí, nước ngọt, nước biển và môi trường hóa chất vừa đến mạnh.
  • Chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt: Molypden và nitơ nâng cao khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và nứt trong môi trường chloride.
  • Chống ăn mòn mối hàn: Carbon thấp và nitơ bảo vệ mối hàn, duy trì độ bền chống ăn mòn.
  • Chống oxy hóa: Ổn định trong môi trường nhiệt độ trung bình và cao, thích hợp cho thiết bị trao đổi nhiệt, nồi nấu công nghiệp, bồn chứa và đường ống chịu hóa chất.

Ưu điểm Inox 06Cr19Ni13Mo3

  • Khả năng chống ăn mòn mạnh: Chống ăn mòn lỗ rỗ, mối hàn và môi trường chloride hiệu quả nhờ molypden và nitơ.
  • Độ bền cơ học cao: Độ bền kéo và độ cứng vượt trội so với inox 304, 316 thông thường.
  • Dễ gia công và hàn: Austenitic, dễ uốn, dập, tiện, hàn và gia công CNC.
  • Bề mặt sáng bóng: Dễ vệ sinh, duy trì thẩm mỹ lâu dài.
  • Thích hợp cho môi trường ăn mòn vừa đến mạnh: Bền mối hàn và bề mặt lâu dài.

Nhược điểm Inox 06Cr19Ni13Mo3

  • Chi phí cao: Do bổ sung molypden, niken và nitơ.
  • Cần bảo trì định kỳ: Vệ sinh định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng và khả năng chống oxy hóa.
  • Không chịu tốt acid cực mạnh: Trong môi trường acid đậm đặc, cần lựa chọn hợp kim đặc biệt hơn.

Ứng dụng Inox 06Cr19Ni13Mo3

Ngành công nghiệp hóa chất và nước biển

Dùng cho bồn chứa, đường ống, van, thiết bị trao đổi nhiệt, bình chịu áp lực trong môi trường hóa chất mạnh và nước biển nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và cơ lý cao.

Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

Ứng dụng cho bồn chứa, đường ống, nồi nấu, van và thiết bị chế biến thực phẩm nhờ khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, mối hàn tốt và bề mặt sáng bóng, an toàn vệ sinh.

Ngành y tế

Sử dụng trong thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật, bàn mổ, tủ y tế, phòng thí nghiệm nhờ cơ lý ổn định và chống ăn mòn mối hàn.

Ngành kiến trúc và nội thất

Dùng cho lan can, cầu thang, cửa, tủ bếp và thiết bị trang trí chịu môi trường hóa chất nhẹ đến vừa, cần inox bền bỉ, cơ lý cao và thẩm mỹ.

Quy trình gia công Inox 06Cr19Ni13Mo3

Gia công cắt gọt

Gia công tiện, khoan, taro, CNC và cắt tấm bằng laser hoặc plasma thuận lợi nhờ cấu trúc austenitic.

Hàn và nhiệt luyện

Hàn TIG/MIG dễ dàng, nitơ và carbon thấp bảo vệ mối hàn, duy trì độ bền và chống ăn mòn. Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu kiểm soát đúng kỹ thuật.

Uốn và dập

Dễ uốn, dập và định hình cho chi tiết nội thất, thiết bị công nghiệp, y tế và các chi tiết chịu ăn mòn vừa đến mạnh.

Xử lý bề mặt

Đánh bóng cơ học hoặc hóa học, passivate bằng axit nitric để tăng khả năng chống oxy hóa, bảo vệ bề mặt và duy trì thẩm mỹ lâu dài.

So sánh Inox 06Cr19Ni13Mo3 với các loại inox khác

  • Với inox 304: 06Cr19Ni13Mo3 vượt trội về cơ lý, độ bền kéo và khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, mối hàn nhờ molypden và nitơ.
  • Với inox 316: 06Cr19Ni13Mo3 có molypden cao hơn, khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và môi trường chloride mạnh hơn.
  • Với inox 316L: 06Cr19Ni13Mo3 có cơ lý cao hơn và khả năng chống ăn mòn mối hàn tốt hơn nhờ nitơ bổ sung.

Lưu ý khi sử dụng Inox 06Cr19Ni13Mo3

  • Tránh tiếp xúc lâu dài với môi trường acid cực mạnh nồng độ cao.
  • Vệ sinh định kỳ để duy trì bề mặt sáng bóng và khả năng chống oxy hóa.
  • Kiểm soát kỹ thuật hàn để đảm bảo cơ lý và chống ăn mòn mối hàn.

Kết luận

Inox 06Cr19Ni13Mo3 là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với cơ lý cao, độ bền kéo, khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, mối hàn và chloride vượt trội. Loại inox này lý tưởng cho ngành công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển, thực phẩm, dược phẩm, y tế, thiết bị chịu áp lực và các chi tiết cơ khí trong môi trường ăn mòn vừa đến mạnh. Với bề mặt sáng bóng, cơ lý ổn định và khả năng gia công dễ dàng, 06Cr19Ni13Mo3 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết, thiết bị và dụng cụ yêu cầu độ bền, chống ăn mòn và chịu nhiệt cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Cuộn 0.16mm

    Đồng Cuộn 0.16mm Đồng Cuộn 0.16mm là gì? Đồng Cuộn 0.16mm là loại dây đồng [...]

    022Cr19Ni10 stainless steel

    022Cr19Ni10 stainless steel 022Cr19Ni10 stainless steel là gì? 022Cr19Ni10 stainless steel là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 65 là [...]

    Tìm hiểu về Inox 51430F

    Tìm hiểu về Inox 51430F và Ứng dụng của nó Inox 51430F là gì? Inox [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn38Sn1

    Hợp Kim Đồng CuZn38Sn1 Hợp Kim Đồng CuZn38Sn1 là gì? Hợp Kim Đồng CuZn38Sn1 là [...]

    304S62 Material

    304S62 Material 304S62 material là gì? 304S62 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 [...]

    Giá Tấm Đồng 55mm

    Giá Tấm Đồng 55mm Giá Tấm Đồng 55mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Bí Quyết Lựa Chọn Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Chất Lượng Cao

    Bí Quyết Lựa Chọn Inox X2CrNiMoSi18-5-3 Chất Lượng Cao 1. Giới Thiệu Chung Inox X2CrNiMoSi18-5-3 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo