Inox UNS S32900

Láp Tròn Đặc Inox 201

Inox UNS S32900

Inox UNS S32900 là gì?

Inox UNS S32900 là một loại thép không gỉ duplex, kết hợp giữa cấu trúc austenitic và ferritic, giúp cân bằng giữa độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Đây là loại inox cao cấp, còn được biết đến với tên gọi Inox 329 hoặc 329LD theo tiêu chuẩn quốc tế. UNS S32900 được thiết kế để chịu được môi trường ăn mòn mạnh, đặc biệt là ăn mòn do chloride, và các ứng dụng trong công nghiệp dầu khí, hóa chất, thực phẩm và môi trường biển.

Khác với inox austenitic thông thường như 304 hay 316, inox duplex UNS S32900 mang lại khả năng chống ăn mòn tốt hơn, đồng thời độ bền cơ học cao hơn, giúp giảm vật liệu cần thiết trong kết cấu mà vẫn đảm bảo độ an toàn.

Thành phần hóa học Inox UNS S32900

Thành phần hóa học điển hình của UNS S32900:

  • Carbon (C): 0.03% tối đa
  • Mangan (Mn): 2.0% tối đa
  • Phosphorus (P): 0.03% tối đa
  • Sulfur (S): 0.02% tối đa
  • Silicon (Si): 1.0% tối đa
  • Chromium (Cr): 22.0 – 24.0%
  • Nickel (Ni): 8.0 – 10.0%
  • Molybdenum (Mo): 3.0 – 4.0%
  • Nitrogen (N): 0.14 – 0.20%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Hàm lượng Cr cao giúp chống oxy hóa và ăn mòn bề mặt. Molybdenum tăng cường khả năng chống pitting và ăn mòn kẽ hở. Nitơ bổ sung giúp tăng độ bền kéo, đồng thời duy trì cấu trúc duplex ổn định. Hàm lượng Ni vừa đủ giúp cân bằng giữa tính ferritic và austenitic, duy trì tính dẻo và chống nứt ăn mòn ứng suất.

Tính chất cơ lý Inox UNS S32900

Inox UNS S32900 nổi bật với độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn vượt trội:

  • Độ bền kéo (Tensile strength): 750 – 900 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield strength): 450 – 550 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 25 – 35%
  • Độ cứng Brinell (HB): 250 – 300
  • Mô đun đàn hồi (Elastic modulus): khoảng 200 GPa

Khả năng chống ăn mòn

  • Chống ăn mòn trong môi trường chloride, muối, axit nhẹ và kiềm.
  • Khả năng chống pitting và ăn mòn kẽ hở cao nhờ Cr, Mo và N.
  • Chống nứt ăn mòn ứng suất tốt, đặc biệt trong môi trường dầu khí và hóa chất.

Khả năng chịu nhiệt

  • Duy trì tính chất cơ lý ở nhiệt độ 300 – 400°C.
  • Phù hợp với môi trường nhiệt độ trung bình, ít biến dạng.
  • Cấu trúc duplex ổn định sau quá trình hàn, giảm nguy cơ nứt và biến dạng.

Ưu điểm Inox UNS S32900

  1. Chống ăn mòn mạnh mẽ: Thích hợp môi trường chloride, nước biển, hóa chất.
  2. Độ bền cơ học cao: Cấu trúc duplex tăng độ bền, giảm vật liệu kết cấu.
  3. Khả năng hàn tốt: Hàn TIG, MIG, hồ quang với quy trình chuẩn, giữ cấu trúc duplex ổn định.
  4. Gia công linh hoạt: Cắt, uốn, dập và gia công CNC hiệu quả.
  5. Tuổi thọ lâu dài: Giảm chi phí bảo trì trong môi trường khắc nghiệt.
  6. Ổn định nhiệt: Duy trì cấu trúc và cơ lý ở nhiệt độ trung bình.

Nhược điểm Inox UNS S32900

  1. Chi phí cao: Nguyên liệu Cr, Mo, Ni và N cao.
  2. Gia công cần kỹ thuật: Austenitic-ferritic cần xử lý nhiệt đúng để giữ cấu trúc duplex.
  3. Khó hàn sai kỹ thuật: Hàn không đúng quy trình có thể gây giảm khả năng chống ăn mòn.
  4. Không chịu nhiệt cực cao: Không thích hợp cho môi trường >400°C trong thời gian dài.

Ứng dụng Inox UNS S32900

1. Ngành dầu khí và hóa chất

  • Đường ống dẫn dầu, khí, hóa chất ăn mòn mạnh.
  • Bình áp lực, bồn chứa hóa chất, thiết bị trao đổi nhiệt.

2. Ngành hàng hải

  • Van, trục, ống, bộ phận tiếp xúc trực tiếp với nước biển.
  • Thiết bị cảng biển, tàu thuyền, hệ thống xử lý nước biển.

3. Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, máy móc chế biến thực phẩm.
  • Thiết bị y tế, bình chứa hóa chất, thiết bị tiệt trùng.

4. Gia công cơ khí và kết cấu

  • Gia công CNC, cắt, uốn, dập, chế tạo chi tiết máy.
  • Kết cấu yêu cầu độ bền cao và chống ăn mòn lâu dài.

Quy trình gia công Inox UNS S32900

1. Gia công cơ khí

  • Cắt bằng laser, plasma, cưa, hoặc nước áp lực cao.
  • Uốn, dập dễ dàng nhờ tính dẻo của cấu trúc duplex.
  • Gia công CNC cần dụng cụ chịu mài mòn cao để đảm bảo độ chính xác.

2. Hàn và nhiệt luyện

  • Hàn TIG, MIG, hồ quang với kỹ thuật chuẩn để giữ cấu trúc duplex.
  • Không cần bước ủ khử ứng suất, nhưng tấm dày cần làm nguội chậm.
  • Nhiệt luyện 1050 – 1150°C nếu cần tăng độ ổn định duplex.

3. Xử lý bề mặt

  • Đánh bóng, mài nhẵn hoặc anod hóa để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.
  • Phù hợp với môi trường hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và hàng hải.

Tiêu chuẩn và chứng chỉ Inox UNS S32900

  • ASTM A240 / A240M: Tấm, cuộn inox duplex.
  • ASTM A276: Thanh, thanh tròn, thanh đặc.
  • UNS S32900 / 329LD: Duplex cao cấp, hàm lượng Mo, N tối ưu.
  • ISO 9001: Quy trình sản xuất đạt chuẩn chất lượng quốc tế.

Các sản phẩm UNS S32900 thường đi kèm CO-CQ chứng minh nguồn gốc, thành phần hóa học và tính chất cơ lý, đáp ứng yêu cầu các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và hàng hải.

Phân tích thị trường tiêu thụ

  • Ngành dầu khí: Đường ống, bình áp lực, bồn chứa hóa chất.
  • Ngành hàng hải: Van, trục, ống, thiết bị xử lý nước biển.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, đường ống, thiết bị tiệt trùng.

Inox UNS S32900 ngày càng được ưa chuộng nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền cơ học cao, đặc biệt trong môi trường chloride và hóa chất khắc nghiệt.

Kết luận

Inox UNS S32900 là vật liệu thép không gỉ duplex cao cấp, kết hợp austenitic và ferritic, mang lại độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn ưu việt. Vật liệu thích hợp cho các ngành dầu khí, hóa chất, hàng hải, thực phẩm và dược phẩm. Mặc dù chi phí cao hơn inox thông thường, UNS S32900 vẫn là lựa chọn tối ưu nhờ tuổi thọ lâu dài, khả năng chống ăn mòn và tính năng cơ lý ưu việt trong môi trường khắc nghiệt.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox 0Cr18Ni10Ti

    Thép Inox 0Cr18Ni10Ti Thép Inox 0Cr18Ni10Ti là gì? Thép Inox 0Cr18Ni10Ti là loại thép không [...]

    12X13 material

    12X13 material 12X13 material là gì? 12X13 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Thép không gỉ 303Se

    Thép không gỉ 303Se Thép không gỉ 303Se là loại thép austenit đặc biệt, thuộc [...]

    Giá Đồng CuNi30Mn1Fe

    Giá Đồng CuNi30Mn1Fe Giá Đồng CuNi30Mn1Fe là gì? Giá Đồng CuNi30Mn1Fe là mức giá thị [...]

    Ứng Dụng Của Inox 1.4477 Trong Ngành Dầu Khí

    Ứng Dụng Của Inox 1.4477 Trong Ngành Dầu Khí 1. Giới Thiệu Về Inox 1.4477 [...]

    So Sánh Inox 305 Với Inox 304 Và Inox 316

    So Sánh Inox 305 Với Inox 304 Và Inox 316 – Loại Nào Tốt Hơn? [...]

    Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20

    Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 là gì? Thép Inox Austenitic 04Cr17Ni12MoTi20 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 105

    Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 105 – Vật Liệu Hoàn Hảo Cho Cơ Khí [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo