Thép Inox X15CrNiSi20-12

Thép Inox 2324

Thép Inox X15CrNiSi20-12

Thép Inox X15CrNiSi20-12 là gì?

Thép Inox X15CrNiSi20-12 là một loại thép không gỉ austenitic chứa hàm lượng cao của crom (Cr), niken (Ni) và silic (Si), được thiết kế đặc biệt để chịu nhiệt và chống oxy hóa trong môi trường có nhiệt độ cao. Với tổ hợp thành phần hóa học độc đáo, loại inox này thường được sử dụng trong các thiết bị lò công nghiệp, ống dẫn khí nóng, tấm chắn nhiệt và các chi tiết cơ khí hoạt động trong điều kiện khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Thép Inox X15CrNiSi20-12

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.15
Silic Si 1.50 – 2.50
Mangan Mn ≤ 2.00
Crom Cr 19.00 – 21.00
Niken Ni 11.00 – 13.00
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.030

Hàm lượng cao của crom và niken mang lại khả năng chống oxy hóa mạnh mẽ, trong khi silic đóng vai trò quan trọng trong việc tăng cường khả năng chịu nhiệt và ổn định lớp màng oxit bảo vệ bề mặt kim loại.

Tính chất cơ lý của Thép Inox X15CrNiSi20-12

  • Khối lượng riêng: 7,9 g/cm³
  • Giới hạn chảy: khoảng 200 – 250 MPa
  • Độ bền kéo: 500 – 700 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 35%
  • Độ cứng: 150 – 190 HB
  • Khả năng chịu nhiệt: lên đến 1100°C

Nhờ vào tính dẻo và độ bền kéo cao, Thép Inox X15CrNiSi20-12 có thể được cán nóng, dập, kéo hoặc hàn mà không bị nứt hay giảm chất lượng.

Ưu điểm của Thép Inox X15CrNiSi20-12

  1. Khả năng chịu nhiệt vượt trội: Có thể hoạt động ổn định ở nhiệt độ cao hơn 1000°C mà không bị biến dạng.
  2. Chống oxy hóa tốt: Lớp oxit bảo vệ được hình thành nhờ crom và silic, giúp hạn chế sự ăn mòn trong khí nóng hoặc môi trường oxy hóa.
  3. Độ bền cơ học cao: Giữ được cường độ tốt ngay cả khi ở nhiệt độ cao.
  4. Tính hàn tốt: Dễ dàng gia công bằng các phương pháp hàn TIG, MIG hoặc hồ quang.
  5. Không bị biến màu hoặc giảm tính năng khi làm việc lâu dài.

Nhược điểm của Thép Inox X15CrNiSi20-12

  • Giá thành cao do thành phần hợp kim chứa lượng lớn Ni và Si.
  • Khả năng chống ăn mòn hóa học thấp hơn so với các loại inox có chứa molypden như X2CrNiMo17-12-2.
  • Khó gia công nguội vì độ cứng cao hơn các loại inox thông thường.

Ứng dụng của Thép Inox X15CrNiSi20-12

Thép Inox X15CrNiSi20-12 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực công nghiệp đòi hỏi khả năng chịu nhiệt và chống oxy hóa, bao gồm:

  • Công nghiệp hóa dầu: Ống trao đổi nhiệt, ống dẫn khí nóng, bộ phận lò cracking.
  • Công nghiệp năng lượng: Các chi tiết trong turbine, bộ phận ống xả, vỏ đốt.
  • Ngành luyện kim: Bộ phận lò nung, khay sấy, vỉ chịu nhiệt.
  • Công nghiệp chế tạo cơ khí: Linh kiện chịu nhiệt trong máy móc và thiết bị gia nhiệt.
  • Ngành ô tô và hàng không: Ống xả động cơ, chi tiết chịu nhiệt cao.

Quy trình nhiệt luyện của Thép Inox X15CrNiSi20-12

  1. Gia nhiệt: 1050°C – 1150°C.
  2. Giữ nhiệt: 20 – 30 phút để kim loại đạt đồng nhất cấu trúc austenit.
  3. Làm nguội nhanh: Trong không khí hoặc bằng nước để giữ được cấu trúc bền và ngăn kết tủa cacbit.

Quá trình này giúp cải thiện độ dẻo, giảm ứng suất nội và tối ưu hóa khả năng chống oxy hóa.

Gia công cơ khí Thép Inox X15CrNiSi20-12

  • Tiện, phay, khoan: Nên dùng dao cắt hợp kim cứng hoặc có lớp phủ TiN.
  • Tốc độ cắt: 20 – 30 m/phút.
  • Tốc độ tiến dao: 0.1 – 0.2 mm/vòng.
  • Hàn: Khuyến khích sử dụng dây hàn tương đương X15CrNiSi20-12 hoặc ER310S để đảm bảo độ bền mối hàn.

Phân tích thị trường Thép Inox X15CrNiSi20-12 tại Việt Nam

Trong những năm gần đây, nhu cầu về inox chịu nhiệt như X15CrNiSi20-12 đang tăng nhanh do sự phát triển của ngành công nghiệp nhiệt luyện, lò hơi và sản xuất linh kiện cơ khí chính xác. Các doanh nghiệp trong nước thường nhập khẩu loại inox này từ Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc hoặc Ấn Độ. Giá thành tuy cao nhưng bù lại tuổi thọ và độ tin cậy của vật liệu giúp giảm chi phí bảo trì dài hạn.

Kết luận

Thép Inox X15CrNiSi20-12 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng trong môi trường nhiệt độ cao và oxy hóa mạnh. Với tính ổn định cơ học và khả năng chống biến dạng tốt, loại inox này là lựa chọn tối ưu cho các ngành công nghiệp yêu cầu độ bền và độ tin cậy cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    CuSn6 Copper Alloys

    CuSn6 Copper Alloys CuSn6 Copper Alloys là gì? CuSn6 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    C2680 Copper Alloys

    C2680 Copper Alloys C2680 Copper Alloys là đồng hợp kim đồng – chì (Copper-Lead Alloy, [...]

    Đồng Hợp Kim CN102

    Đồng Hợp Kim CN102 Đồng Hợp Kim CN102 là gì? Đồng Hợp Kim CN102 là [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 08X21H6M2T Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox 08X21H6M2T Trước Khi Sử Dụng Inox 08X21H6M2T là một [...]

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 10

    Lục Giác Đồng Đỏ Phi 10 Lục Giác Đồng Đỏ Phi 10 là gì? Lục [...]

    Inox 1.4062 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu

    Inox 1.4062 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu? Inox 1.4062 là một loại [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm Giá Lá Căn Đồng Đỏ 0.55mm là mức giá [...]

    Shim Chêm Đồng 0.06mm

    Shim Chêm Đồng 0.06mm Shim Chêm Đồng 0.06mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.06mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo