Thép Inox X10CrNiNb18.9

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Thép Inox X10CrNiNb18.9

Thép Inox X10CrNiNb18.9 là gì?

Thép Inox X10CrNiNb18.9 là loại thép không gỉ austenitic ổn định niobi, được thiết kế để chống ăn mòn hạt ranh giới sau hàn và chịu môi trường ăn mòn mạnh, đồng thời vẫn duy trì cơ lý ổn định và độ bền cao. Loại thép này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác.

Ký hiệu “X10CrNiNb18.9” được giải thích như sau:

  • X10: Cacbon ≤ 0,10%, hạn chế sự kết tủa cacbit tại ranh giới hạt;
  • Cr 18: Crom 18%, tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, tăng khả năng chống ăn mòn;
  • Ni 9: Niken 9%, ổn định pha austenit, tăng độ dẻo và độ bền;
  • Nb: Niobi ổn định cacbon, bảo vệ mối hàn, hạn chế ăn mòn hạt ranh giới.

Thép Inox X10CrNiNb18.9 tương đương với EN 1.4550 / AISI 347, là loại thép austenitic ổn định niobi, thích hợp cho các ứng dụng cần mối hàn bền, chống ăn mòn trong môi trường clorua hoặc axit loãng, và chịu nhiệt độ trung bình đến cao.

Thành phần hóa học của Thép Inox X10CrNiNb18.9

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0,10
Crom Cr 17 – 19
Niken Ni 8 – 10
Niobi Nb ≥ 10×C
Mangan Mn ≤ 2,0
Silic Si ≤ 1,0
Lưu huỳnh S ≤ 0,03
Phốt pho P ≤ 0,045
Sắt Fe Phần còn lại

Niobi giúp ổn định cacbon, ngăn ngừa kết tủa cacbit tại ranh giới hạt, bảo vệ mối hàn và tăng khả năng chống ăn mòn hạt ranh giới, trong khi crom và niken đảm bảo chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở và cơ lý ổn định.

Tính chất cơ lý của Thép Inox X10CrNiNb18.9

Tính chất Giá trị trung bình
Giới hạn bền kéo (MPa) 500 – 700
Giới hạn chảy (MPa) 200 – 350
Độ giãn dài (%) ≥ 40
Độ cứng (HB) ≤ 200
Mật độ (g/cm³) 7,9
Nhiệt độ làm việc liên tục -196 – 400°C
Khả năng chịu va đập Tốt, kể cả ở nhiệt độ thấp

Thép X10CrNiNb18.9 có cơ lý ổn định và khả năng chống ăn mòn mạnh, thích hợp cho thiết bị áp lực, bồn chứa, đường ống và trao đổi nhiệt trong môi trường hóa chất hoặc thực phẩm.

Ưu điểm của Thép Inox X10CrNiNb18.9

  1. Khả năng chống ăn mòn cao:
    • Niobi ổn định cacbon, bảo vệ mối hàn khỏi ăn mòn hạt ranh giới.
    • Phù hợp với môi trường clorua và axit loãng.
  2. Cơ lý ổn định:
    • Niken 9% giúp tăng độ dẻo, chịu ứng suất tốt.
  3. Khả năng hàn tốt:
    • Hàn TIG, MIG hoặc hồ quang tay; mối hàn giữ cơ tính và chống ăn mòn nhờ niobi.
  4. Dễ gia công và định hình:
    • Kéo, uốn, dập, cán đều dễ dàng mà không làm giảm độ bền.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Thích hợp cho hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, thiết bị áp lực, năng lượng và hàng hải.

Nhược điểm của Thép Inox X10CrNiNb18.9

  • Chi phí cao hơn thép inox 304 tiêu chuẩn.
  • Không chịu tốt môi trường nhiệt độ cao > 400°C lâu dài.
  • Gia công cắt gọt cần dụng cụ hợp kim cứng và dung dịch làm mát.

Ứng dụng của Thép Inox X10CrNiNb18.9

1. Ngành hóa chất

  • Bồn chứa axit, dung dịch clorua, van, ống dẫn, thiết bị lưu trữ.
  • Thép chịu môi trường ăn mòn mạnh, mối hàn ổn định, tuổi thọ cao.

2. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Dây chuyền chế biến, bồn chứa, máy chiết rót, ống dẫn.
  • Ngăn ngừa nhiễm bẩn và ăn mòn mối hàn nhờ niobi ổn định cacbon.

3. Ngành năng lượng và hàng hải

  • Trao đổi nhiệt, đường ống, thiết bị chịu nước biển.
  • Chịu môi trường clorua cao và áp lực vận hành liên tục.

4. Ngành cơ khí chính xác

  • Chi tiết máy, trục, vòng đệm, bu lông chịu áp lực và môi trường ăn mòn cao.

Quy trình nhiệt luyện Thép Inox X10CrNiNb18.9

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ 1040 – 1100°C
    • Giữ 30 – 60 phút
    • Làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí
  2. Ủ giảm ứng suất (Stress Relief):
    • Nhiệt độ 750 – 850°C
    • Giữ 1 giờ, làm nguội chậm
  3. Gia công nguội:
    • Austenitic không thể tôi cứng; cơ tính ổn định nhờ gia công nguội và ủ dung dịch.

Gia công và xử lý bề mặt

  • Hàn: TIG, MIG, hồ quang tay với dây hàn ER347 hoặc ER316Nb.
  • Gia công nguội: Uốn, kéo, dập, cán; nên ủ sau gia công nặng để phục hồi cơ tính.
  • Cắt gọt: Dao hợp kim cứng, tốc độ vừa phải, dung dịch làm mát đầy đủ.
  • Đánh bóng: Cơ học, điện hóa hoặc thụ động hóa giúp tăng độ bóng và khả năng chống ăn mòn.

Tiêu chuẩn tương đương

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
DIN X10CrNiNb18.9
EN 1.4550
AISI/ASTM 347
JIS SUS347
GOST 08X18H9N2T

Kết luận

Thép Inox X10CrNiNb18.9 là loại thép austenitic ổn định niobi, với cacbon ≤ 0,10%, crom 18%, niken 9%, niobi ổn định cacbon, giúp chống ăn mòn hạt ranh giới, cơ lý ổn định, dễ hàn và gia công, thích hợp cho các ứng dụng trong hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng, hàng hải và cơ khí chính xác, mang lại độ bền cao và tuổi thọ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Tấm Đồng 1.8mm

    Giá Tấm Đồng 1.8mm Giá Tấm Đồng 1.8mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Căn Đồng Đỏ 3.5mm

    Căn Đồng Đỏ 3.5mm Căn Đồng Đỏ 3.5mm là loại căn chỉnh cơ khí có [...]

    Inox 1.4162 Có Phù Hợp Với Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Inox 1.4162 Có Phù Hợp Với Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không? 1. Giới [...]

    Tấm Inox 310S 50mm

    Tấm Inox 310S 50mm Tấm Inox 310S 50mm là gì? Tấm Inox 310S 50mm là [...]

    Thép Inox SUS305

    Thép Inox SUS305 Thép Inox SUS305 là gì? Thép Inox SUS305 là một loại thép [...]

    CuZn37Pb1Sn1 Copper Alloys

    CuZn37Pb1Sn1 Copper Alloys CuZn37Pb1Sn1 Copper Alloys là gì? CuZn37Pb1Sn1 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Tấm Inox 301 5mm

    Tấm Inox 301 5mm Tấm Inox 301 5mm là gì? Tấm Inox 301 5mm là [...]

    Inox 022Cr17Ni12Mo2

    Inox 022Cr17Ni12Mo2 Inox 022Cr17Ni12Mo2 là gì? Inox 022Cr17Ni12Mo2 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo