Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti là gì?

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti là loại thép austenit thuộc nhóm thép không gỉ crom-niken, được cải tiến bằng việc thêm nguyên tố titan (Ti) nhằm tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hạt và ổn định cấu trúc trong điều kiện nhiệt độ cao. Mác thép này tương đương với loại AISI 321 trong tiêu chuẩn Mỹ và SUS321 trong tiêu chuẩn Nhật Bản.

So với thép không gỉ 1Cr18Ni9 (tương đương SUS304), sự bổ sung Titan giúp 1Cr18Ni9Ti kháng được hiện tượng kết tủa cacbit crom ở ranh giới hạt khi gia nhiệt, do đó duy trì khả năng chống ăn mòn tốt hơn trong môi trường oxy hóa hoặc axit yếu ở nhiệt độ cao.

Thành phần hóa học của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silic) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 2.00
P (Photpho) ≤ 0.035
S (Lưu huỳnh) ≤ 0.030
Cr (Crom) 17.0 – 19.0
Ni (Niken) 9.0 – 12.0
Ti (Titan) ≥ 5 × C% và ≤ 0.70

Sự hiện diện của Titan là yếu tố quyết định giúp 1Cr18Ni9Ti đạt được độ bền và độ ổn định tổ chức cao hơn so với các mác thép không gỉ thông thường. Titan kết hợp với cacbon tạo thành cacbit titan, ngăn chặn sự hình thành cacbit crom ở biên hạt – nguyên nhân chính gây ăn mòn kẽ hạt.

Tính chất cơ lý của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Tính chất Giá trị trung bình
Khối lượng riêng 7.93 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1398 – 1454°C
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 187 (trạng thái ủ)
Giới hạn chảy (σ₀.₂) ≥ 205 MPa
Giới hạn bền kéo (σb) ≥ 515 MPa
Độ giãn dài tương đối (δ₅) ≥ 40%
Mô-đun đàn hồi (E) ~193 GPa

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti có độ dẻo cao, khả năng gia công tốt, dễ hàn và có thể chịu được nhiệt độ cao đến 800°C mà không bị giảm đáng kể cơ tính.

Ưu điểm của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

  • Chống ăn mòn cao: Nhờ có Cr và Ni, thép tạo lớp màng oxit bảo vệ bề mặt, ngăn quá trình oxy hóa.
  • Chống ăn mòn kẽ hạt tốt: Titan giúp ngăn hiện tượng kết tủa cacbit crom, bảo vệ ranh giới hạt khỏi bị suy yếu.
  • Ổn định ở nhiệt độ cao: Có thể sử dụng lâu dài trong môi trường có nhiệt độ từ 450–850°C mà không bị giòn hóa.
  • Dễ hàn và gia công: Phù hợp cho các phương pháp hàn TIG, MIG, hồ quang tay, cắt plasma, tiện, phay, mài…
  • Tính thẩm mỹ cao: Bề mặt sáng bóng, dễ đánh bóng, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu trang trí.

Nhược điểm của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

  • Không chịu được môi trường chứa axit mạnh như HCl, H2SO4 ở nồng độ cao.
  • Giá thành cao hơn thép không gỉ 304 do có thêm thành phần Titan.
  • Trong quá trình hàn nếu không kiểm soát tốt, dễ gây biến dạng nhiệt và nứt do giãn nở không đều.

Quy trình nhiệt luyện của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Để đạt được cơ tính tối ưu, thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti thường được ủ và hóa bền theo quy trình sau:

  1. Ủ (Annealing):
    • Nhiệt độ: 1040 – 1100°C
    • Làm nguội nhanh trong nước hoặc không khí để tránh kết tủa cacbit.
  2. Tôi (Quenching):
    • Không áp dụng như các thép martensit, nhưng có thể làm nguội nhanh để duy trì cấu trúc austenit.
  3. Hóa bền (Stabilizing Treatment):
    • Gia nhiệt ở 850 – 900°C, giữ nhiệt một thời gian rồi làm nguội trong không khí.
    • Giúp cacbon kết hợp với titan, tăng khả năng chống ăn mòn kẽ hạt.

Gia công cơ khí thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti có độ dẻo và khả năng gia công tương tự SUS304, tuy nhiên cần lưu ý:

  • Dụng cụ cắt nên làm bằng hợp kim cứng hoặc thép gió cao cấp (HSS-Co).
  • Sử dụng dung dịch làm mát để giảm ma sát và tránh cháy bề mặt.
  • Khi hàn, nên chọn que hàn tương đương ER321 hoặc ER347 để đảm bảo độ bền mối hàn.
  • Sau hàn nên làm sạch và passivation bề mặt bằng dung dịch axit nhẹ để phục hồi lớp bảo vệ tự nhiên.

Ứng dụng của thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Nhờ khả năng chống ăn mòn, chịu nhiệt và độ ổn định tổ chức cao, thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau:

  • Ngành hóa chất: chế tạo thiết bị phản ứng, ống dẫn, bồn chứa, van, cánh khuấy trong môi trường có axit yếu.
  • Ngành thực phẩm: làm nồi, chảo công nghiệp, bồn trộn, thiết bị chưng cất và đường ống dẫn sữa.
  • Ngành hàng không: chế tạo chi tiết động cơ, ống xả, bộ trao đổi nhiệt hoạt động ở nhiệt độ cao.
  • Ngành năng lượng: dùng trong các hệ thống turbine hơi nước, lò hơi, nồi hơi áp suất cao.
  • Ngành xây dựng và trang trí: ốp tường, lan can, khung cửa, đồ nội thất cao cấp.

Phân tích thị trường tiêu thụ thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti tại Việt Nam

Trong những năm gần đây, nhu cầu về thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti tăng mạnh do xu hướng phát triển các ngành công nghiệp chế biến, năng lượng và cơ khí chính xác. Nhiều doanh nghiệp trong nước nhập khẩu mác thép này từ Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc và Đức, với dạng thanh tròn, tấm, cuộn hoặc ống.

Giá bán trên thị trường dao động trong khoảng 80.000 – 150.000 VNĐ/kg tùy kích thước, tiêu chuẩn và xuất xứ. Ở Việt Nam, các đơn vị như Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan là một trong những nhà cung cấp uy tín, đảm bảo sản phẩm có đầy đủ CO-CQ và hỗ trợ cắt lẻ theo yêu cầu.

So sánh thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti với các loại tương đương

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
GB (Trung Quốc) 1Cr18Ni9Ti
ASTM (Mỹ) AISI 321
JIS (Nhật Bản) SUS321
EN (Châu Âu) X6CrNiTi18-10
ISO 321

So với thép SUS304 (1Cr18Ni9), thép 1Cr18Ni9Ti (SUS321) có ưu thế vượt trội về khả năng chịu nhiệt và chống ăn mòn kẽ hạt, nên được dùng nhiều hơn trong các ứng dụng nhiệt độ cao.

Bảo quản và xử lý bề mặt thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti

Để duy trì độ sáng và khả năng chống ăn mòn lâu dài:

  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh tiếp xúc với nước biển hoặc dung dịch muối.
  • Khi gia công hoặc hàn xong nên rửa sạch bằng dung dịch trung tính để loại bỏ vết bẩn và dầu mỡ.
  • Có thể đánh bóng cơ học hoặc hóa học để tăng thẩm mỹ và tạo lớp màng bảo vệ.
  • Nếu dùng ngoài trời, nên sơn phủ bảo vệ ở những vùng có độ ẩm cao hoặc môi trường axit.

Kết luận

Thép không gỉ 1Cr18Ni9Ti là vật liệu có tính năng toàn diện, kết hợp giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt vượt trội. Việc bổ sung nguyên tố Titan giúp ổn định tổ chức và tăng tuổi thọ cho các thiết bị làm việc trong môi trường khắc nghiệt. Với những ưu điểm nổi bật, 1Cr18Ni9Ti là lựa chọn hàng đầu cho các ngành cơ khí, hóa chất, thực phẩm, hàng không và năng lượng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 114

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 114 – Giải Pháp Tối Ưu Cho Môi Trường [...]

    Inox 329J1 Có Bị Nhiễm Từ Không. Khả Năng Chống Từ Tính

    Inox 329J1 Có Bị Nhiễm Từ Không? Khả Năng Chống Từ Tính 1. Giới Thiệu [...]

    Cách Chọn Inox 416 Cho Các Ứng Dụng Trong Ngành Máy Móc

    Cách Chọn Inox 416 Cho Các Ứng Dụng Trong Ngành Máy Móc Inox 416 là [...]

    Có Những Phương Pháp Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N

    Có Những Phương Pháp Nào Để Kiểm Tra Chất Lượng Của Inox 00Cr24Ni6Mo3N? 1. Kiểm [...]

    Thép Inox 304S62

    Thép Inox 304S62 Thép Inox 304S62 là thép không gỉ austenitic cải tiến từ dòng [...]

    Giá Đồng C7701

    Giá Đồng C7701 Giá Đồng C7701 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Hướng Dẫn Gia Công Inox 12X21H5T Để Đạt Hiệu Quả Cao

    Hướng Dẫn Gia Công Inox 12X21H5T Để Đạt Hiệu Quả Cao Inox 12X21H5T là một [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 8mm

    Giá Shim Chêm Đồng 8mm Giá Shim Chêm Đồng 8mm là mức giá thị trường [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo