Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 là gì?

Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 là một loại thép Austenitic cao cấp, thuộc nhóm Cr-Ni-Mo, được bổ sung titanium (Ti) nhằm ổn định cấu trúc Austenitic và hạn chế sự hình thành cacbua Crom trong các mối hàn. Nhờ đó, thép này có khả năng chống ăn mòn kẽ hở và rỗ xuất sắc, đồng thời duy trì độ bền cơ học cao trong môi trường hóa chất, thực phẩm, dược phẩm và hàng hải.

X10CrNiMoTi18.10 tương đương với thép 316Ti theo tiêu chuẩn AISI Mỹ và SUS316Ti theo tiêu chuẩn Nhật Bản. So với thép 316 thông thường, việc bổ sung Ti giúp hạn chế cacbua hóa khi hàn, tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn tại mối hàn, đặc biệt quan trọng trong các ứng dụng chịu nhiệt độ trung bình và cao.

Thép X10CrNiMoTi18.10 thường được sử dụng trong ngành hóa chất, chế tạo thiết bị thực phẩm, y tế, đóng tàu, công nghiệp năng lượng, và các thiết bị chịu môi trường clorua hoặc axit nhẹ.


Thành phần hóa học của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.08
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 9.0 – 12.0
Molybden Mo 2.0 – 2.5
Titan Ti 0.4 – 0.7
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.03
Sắt Fe Còn lại

Crom (Cr) hình thành lớp oxit bảo vệ bề mặt, niken (Ni) ổn định Austenitic, molybden (Mo) tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua, titanium (Ti) liên kết với cacbon để ngăn chặn cacbua hóa tại mối hàn, bảo vệ cấu trúc thép và duy trì khả năng chống ăn mòn lâu dài.


Tính chất cơ lý của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

Tính chất cơ học

Tính chất Ký hiệu Giá trị trung bình
Giới hạn chảy Rp0.2 210 – 275 MPa
Giới hạn bền kéo Rm 520 – 750 MPa
Độ giãn dài sau khi đứt A5 40 – 55 %
Độ cứng Brinell HB 150 – 200 HB

Cấu trúc Austenitic giúp thép có độ dẻo cao, chịu va đập tốt, không nhiễm từ và ổn định cơ học trong nhiệt độ trung bình và cao. Khi gia công nguội, thép có thể đạt độ bền cao hơn, phù hợp cho chi tiết cơ khí chịu lực trung bình và cao.

Tính chất vật lý

Tính chất Giá trị
Khối lượng riêng 7.93 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) 16.5 × 10⁻⁶ /K
Nhiệt dung riêng 500 J/kg·K
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400°C
Điện trở suất 0.74 µΩ·m (ở 20°C)

Ưu điểm của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

  1. Khả năng chống ăn mòn kẽ hở và rỗ xuất sắc:
    Bổ sung Ti và Mo giúp chống ăn mòn mối hàn, rỗ và ăn mòn clorua tốt hơn thép 316.
  2. Ổn định Austenitic và hàn tốt:
    Titanium liên kết với cacbon, hạn chế cacbua hóa, bảo vệ mối hàn khỏi ăn mòn.
  3. Độ bền cơ học cao:
    Chịu va đập, kéo, uốn, thích hợp cho chi tiết cơ khí, bồn chứa và ống dẫn hóa chất.
  4. Dễ gia công và đánh bóng:
    Có thể tiện, phay, khoan, mài và đánh bóng bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    Sử dụng trong hóa chất, thực phẩm, y tế, đóng tàu, cơ khí chính xác và các thiết bị chịu môi trường clorua.

Nhược điểm của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

  1. Chi phí cao hơn thép 304 và 316 thông thường:
    Hàm lượng Mo và Ti cao làm giá thành tăng, nhưng bù lại tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn cao.
  2. Gia công khó hơn thép Austenitic dễ gia công:
    Cần sử dụng dụng cụ hợp kim cứng và tốc độ cắt thích hợp.
  3. Không chịu được nhiệt độ cực cao liên tục:
    Thích hợp cho nhiệt độ trung bình đến cao, nhưng không chịu được trên 1100°C liên tục.

Ứng dụng của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

  • Ngành hóa chất: Van, bồn chứa, ống dẫn, thiết bị phản ứng chịu ăn mòn clorua.
  • Ngành thực phẩm và dược phẩm: Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị chế biến, chi tiết tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm.
  • Cơ khí chính xác: Trục, bánh răng, bulong, đai ốc, chi tiết chịu ăn mòn.
  • Hàng hải: Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với nước biển, van, ống dẫn.
  • Xây dựng: Lan can, tay nắm, chi tiết inox chịu ăn mòn nhẹ đến trung bình.

Quy trình nhiệt luyện của thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

  1. Ủ (Annealing):
    • Nhiệt độ: 1040 – 1100°C
    • Làm nguội trong không khí hoặc nước để loại bỏ ứng suất, phục hồi độ dẻo và tăng khả năng gia công.
  2. Gia công nguội (Work Hardening):
    • Kéo, uốn, dập để tăng độ bền và độ cứng cho chi tiết cơ khí.
  3. Không cần tôi (Quenching):
    • Austenitic ổn định, quá trình tôi không tăng đáng kể độ cứng nhưng duy trì khả năng chống ăn mòn.

Gia công cơ khí thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10

  • Tốc độ cắt: Trung bình đến thấp.
  • Dụng cụ: Dao hợp kim cứng, dao phủ TiN hoặc SiN.
  • Dầu bôi trơn: Dùng loại độ nhớt thấp, bôi trơn tốt.
  • Khoan – tiện – phay: Lực ổn định, phoi ngắn, bề mặt mịn.
  • Mài: Dễ mài và đánh bóng, bề mặt sáng bóng.

Tiêu chuẩn và thị trường thép X10CrNiMoTi18.10

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
DIN (Đức) X10CrNiMoTi18.10
EN 1.4571
AISI (Mỹ) 316Ti
JIS (Nhật Bản) SUS316Ti
GB (Trung Quốc) 0Cr17Ni12Mo2Ti

Sản phẩm có dạng thanh tròn, thanh vuông, tấm, dây hoặc cuộn, nhập khẩu từ Đức, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, hỗ trợ gia công CNC và chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.


So sánh với các loại thép khác

Thuộc tính X10CrNiMoTi18.10 X5CrNiMo18.10 (316) X5CrNi18.9 (304)
Thành phần chính Cr-Ni-Mo-Ti Cr-Ni-Mo Cr-Ni
Khả năng chống ăn mòn kẽ hở Rất tốt Rất tốt Tốt
Khả năng chống ăn mòn mối hàn Rất tốt Tốt Trung bình
Gia công cơ khí Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải Hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải Cơ khí, thực phẩm

Kết luận

Thép không gỉ X10CrNiMoTi18.10 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, thiết bị hóa chất, thực phẩm, y tế, hàng hải nhờ khả năng chống ăn mòn kẽ hở và rỗ vượt trội, chống ăn mòn tại mối hàn, độ bền cơ học cao, ổn định Austenitic và bề mặt sáng bóng. Đây là lựa chọn ưu tiên cho các chi tiết yêu cầu tuổi thọ lâu dài, chịu ăn mòn môi trường khắc nghiệt và ứng dụng trong công nghiệp thực tế.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 00Cr17Mo

    Inox 00Cr17Mo Inox 00Cr17Mo là gì? Inox 00Cr17Mo là một loại thép không gỉ ferritic [...]

    Thép 12Cr13

    Thép 12Cr13 Thép 12Cr13 là gì? Thép 12Cr13 là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    Giá Láp Đồng Phi 75

    Giá Láp Đồng Phi 75 Tổng quan về Giá Láp Đồng Phi 75 Giá Láp [...]

    15X25T Stainless Steel

    15X25T Stainless Steel 15X25T stainless steel là gì? 15X25T stainless steel (theo ký hiệu Nga [...]

    Tấm Inox 410 0.25mm

    Tấm Inox 410 0.25mm – Đặc Tính, Ứng Dụng Và Lý Do Lựa Chọn Tấm [...]

    Duplex X2CrNiCuN23-4 Stainless Steel

    Duplex X2CrNiCuN23-4 Stainless Steel Duplex X2CrNiCuN23-4 Stainless Steel là gì? Duplex X2CrNiCuN23-4 là thép không [...]

    Tấm Inox 316 200mm

    Tấm Inox 316 200mm Tấm Inox 316 200mm là gì? Tấm Inox 316 200mm là [...]

    Đồng Hợp Kim C63200

    Đồng Hợp Kim C63200 Đồng Hợp Kim C63200 là gì? Đồng Hợp Kim C63200 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo