Thép không gỉ Z2CND19.15

Vật liệu X5CrNi18-10

Thép không gỉ Z2CND19.15

Thép không gỉ Z2CND19.15 là gì?

Thép không gỉ Z2CND19.15 là một loại thép Austenitic Cr-Ni-Mo-N được bổ sung nitơ (N) nhằm tăng cường độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Với hàm lượng crom khoảng 19%, niken khoảng 15%, molypden khoảng 2% và nitơ từ 0,15–0,20%, thép Z2CND19.15 có khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở cao, đặc biệt trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn trung bình.

Loại thép này thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực cao, thiết bị công nghiệp thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và hàng hải. Z2CND19.15 thường được lựa chọn khi yêu cầu khả năng chống ăn mòn mạnh hơn so với các mác thép Austenitic Cr-Ni tiêu chuẩn.

Ứng dụng điển hình: bồn chứa hóa chất, ống dẫn, van, thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm, các chi tiết chịu lực trong môi trường ăn mòn mạnh hoặc clorua.


Thành phần hóa học của thép không gỉ Z2CND19.15

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.03
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Crom Cr 18.5 – 19.5
Niken Ni 14.5 – 15.5
Molypden Mo 2.0 – 2.5
Nitơ N 0.15 – 0.20
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.03
Sắt Fe Còn lại

Nitơ trong thép Z2CND19.15 giúp cải thiện độ bền kéo, độ cứng, đồng thời nâng cao khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở. Crom tạo lớp bảo vệ bề mặt chống ăn mòn, niken duy trì cấu trúc Austenitic ổn định, molypden tăng khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua.


Tính chất cơ lý của thép không gỉ Z2CND19.15

Tính chất cơ học

Tính chất Ký hiệu Giá trị trung bình
Giới hạn chảy Rp0.2 250 – 320 MPa
Giới hạn bền kéo Rm 600 – 900 MPa
Độ giãn dài sau khi đứt A5 35 – 45 %
Độ cứng Brinell HB 170 – 210 HB

Thép Z2CND19.15 có độ dẻo cao, chịu va đập tốt, không nhiễm từ, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và cao, đặc biệt trong môi trường ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và hóa chất.

Tính chất vật lý

Tính chất Giá trị
Khối lượng riêng 7.9 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) 16 × 10⁻⁶ /K
Nhiệt dung riêng 500 J/kg·K
Nhiệt độ nóng chảy 1370 – 1400°C
Điện trở suất 0.73 µΩ·m (ở 20°C)

Ưu điểm của thép không gỉ Z2CND19.15

  1. Khả năng chống ăn mòn mạnh:
    Nitơ và molypden giúp chống ăn mòn lỗ rỗ, kẽ hở và clorua hiệu quả, phù hợp với môi trường hóa chất và nước biển nhẹ.
  2. Độ bền cơ học cao:
    Chịu lực kéo, uốn và va đập tốt, đảm bảo độ bền lâu dài cho thiết bị và chi tiết cơ khí.
  3. Ổn định Austenitic:
    Không bị biến dạng kết cấu, duy trì cơ tính trong điều kiện nhiệt độ trung bình.
  4. Dễ gia công và đánh bóng:
    Dễ tiện, phay, khoan, mài và đánh bóng bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    Thực phẩm, dược phẩm, đồ uống, công nghiệp hóa chất, cơ khí chính xác, thiết bị y tế và hàng hải.

Nhược điểm của thép không gỉ Z2CND19.15

  1. Chi phí cao:
    Hàm lượng Ni, Mo và N cao làm giá thành sản phẩm tăng, nhưng bù lại tuổi thọ và khả năng chống ăn mòn vượt trội.
  2. Khả năng chịu nhiệt hạn chế:
    Phù hợp với nhiệt độ trung bình, không chịu được >1100°C liên tục.
  3. Gia công khó hơn thép Austenitic thông thường:
    Cần dụng cụ hợp kim cứng và tốc độ cắt phù hợp để đạt bề mặt mịn và hạn chế ứng suất dư.

Ứng dụng của thép không gỉ Z2CND19.15

  • Ngành thực phẩm và đồ uống: Bồn chứa, ống dẫn, van, thiết bị chế biến thực phẩm.
  • Ngành dược phẩm và y tế: Thiết bị chế tạo thuốc, van, ống dẫn và bồn chứa hóa chất nhẹ.
  • Cơ khí chính xác: Trục, bulong, đai ốc, bánh răng, chi tiết chịu lực cao.
  • Hàng hải: Chi tiết chịu môi trường hơi ẩm, nước biển nhẹ và môi trường clorua nhẹ.
  • Xây dựng và trang trí: Lan can, tay nắm, chi tiết inox chịu ăn mòn vừa đến mạnh.

Quy trình nhiệt luyện của thép không gỉ Z2CND19.15

  1. Ủ (Annealing):
    • Nhiệt độ: 1050 – 1120°C
    • Làm nguội trong không khí hoặc nước để loại bỏ ứng suất, phục hồi độ dẻo và cải thiện khả năng gia công.
  2. Gia công nguội (Work Hardening):
    • Kéo, uốn, dập để tăng độ bền và độ cứng cho chi tiết cơ khí.
  3. Không cần tôi (Quenching):
    • Austenitic ổn định, quá trình tôi không làm tăng đáng kể độ cứng nhưng duy trì khả năng chống ăn mòn và độ dẻo.

Gia công cơ khí thép không gỉ Z2CND19.15

  • Tốc độ cắt: Trung bình đến thấp.
  • Dụng cụ: Dao hợp kim cứng, dao phủ TiN hoặc SiN.
  • Dầu bôi trơn: Loại độ nhớt thấp, bôi trơn tốt.
  • Khoan – tiện – phay: Lực ổn định, phoi ngắn, bề mặt mịn.
  • Mài: Dễ mài và đánh bóng, bề mặt sáng bóng.

Tiêu chuẩn và thị trường thép Z2CND19.15

Tiêu chuẩn Mác thép tương đương
GB (Trung Quốc) Z2CND19.15
DIN (Đức) Tương đương thép 316LN
AISI (Mỹ) 316LN
JIS (Nhật Bản) SUS316LN

Sản phẩm có dạng thanh tròn, thanh vuông, tấm, dây hoặc cuộn, nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, hỗ trợ gia công CNC và chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.


So sánh với các loại thép khác

Thuộc tính Z2CND19.15 Z2CND17.12 Z6CNDT17.13 X5CrNiMo17.12 (316)
Thành phần chính Cr-Ni-Mo-N Cr-Ni-Mo-N Cr-Ni-Mo-N-Ti Cr-Ni-Mo
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Khả năng chống ăn mòn mối hàn Tốt Tốt Rất tốt Tốt
Độ bền cơ học Cao Cao Cao Cao
Ứng dụng Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, y tế, hàng hải, môi trường clorua mạnh Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, y tế, hàng hải Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, y tế, hàng hải, mối hàn Thực phẩm, dược phẩm, hóa chất, hàng hải

Kết luận

Thép không gỉ Z2CND19.15 là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, thiết bị thực phẩm, dược phẩm, công nghiệp hóa chất và hàng hải nhờ khả năng chống ăn mòn mạnh, độ bền cơ học cao, ổn định Austenitic và bề mặt sáng bóng. Nitơ và molypden giúp tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở, crom bảo vệ bề mặt, niken duy trì cấu trúc Austenitic ổn định.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng CuAl10Fe1

    Hợp Kim Đồng CuAl10Fe1 Hợp Kim Đồng CuAl10Fe1 là gì? Hợp Kim Đồng CuAl10Fe1 là [...]

    Giá Đồng CW506L

    Giá Đồng CW506L Giá Đồng CW506L là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 12

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 12 Tổng quan về Giá Đồng Đỏ Lục Giác [...]

    Inox SAE 30347

    Inox SAE 30347 Inox SAE 30347 là gì? Inox SAE 30347 là thép không gỉ [...]

    Inox 2101 LDX Có Dễ Bị Nứt Do Ăn Mòn Ứng Suất Không

    Inox 2101 LDX Có Dễ Bị Nứt Do Ăn Mòn Ứng Suất Không? 1. Giới [...]

    Giá Lá Căn Đồng 0.5mm

    Giá Lá Căn Đồng 0.5mm Giá Lá Căn Đồng 0.5mm là thông tin được nhiều [...]

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 6

    Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 6 Giá Lục Giác Đồng Thau Phi 6 là [...]

    Inox 329 So Với Inox Duplex – Loại Nào Tốt Hơn

    Inox 329 So Với Inox Duplex – Loại Nào Tốt Hơn? Inox 329 và Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo