Vật liệu 1.4319

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu 1.4319

Vật liệu 1.4319 là gì?

Vật liệu 1.4319 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm Cr-Ni-Mo-N với tên thương mại thường gặp là Inox 316LN. Đây là một phiên bản cải tiến của inox 316L, được bổ sung thêm Nitơ (N) nhằm nâng cao độ bền cơ họckhả năng chống rỗ (pitting) và ăn mòn kẽ hở (crevice corrosion).

1.4319 được thiết kế để làm việc trong môi trường hóa chất, nước biển, dung dịch clorua hoặc các ứng dụng y tế – dược phẩm. So với inox 316L thông thường, vật liệu này có độ bền cơ học cao hơn, nhưng vẫn giữ nguyên khả năng chống ăn mòn xuất sắctính dẻo tuyệt vời.

Vật liệu 1.4319 thường được cung cấp dưới dạng tấm, thanh, ống, dây hàn và các chi tiết cơ khí theo yêu cầu đặc thù, đồng thời đáp ứng các tiêu chuẩn EN 10088-1, ASTM A240, DIN 17440.

Thành phần hóa học của vật liệu 1.4319

Thành phần hóa học điển hình theo tiêu chuẩn EN 10088-1 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Silicon Si ≤ 1.00
Mangan Mn ≤ 2.00
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.015
Crom Cr 16.5 – 18.5
Niken Ni 10.0 – 13.0
Molypden Mo 2.0 – 2.5
Nitơ N 0.10 – 0.16

Nhờ Nitơ bổ sung, inox 1.4319 có độ bền cao hơn inox 316L thông thường, đồng thời tăng khả năng chống rỗ và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt trong môi trường nước biển hoặc dung dịch clorua.

Tính chất cơ lý của vật liệu 1.4319

Vật liệu 1.4319 có cấu trúc austenitic hoàn toàn, mang lại độ dẻo, khả năng gia công dễ dàng và ổn định trong điều kiện nhiệt độ khác nhau.

Tính chất cơ học (ở trạng thái ủ dung dịch):

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn chảy Rp0.2 ≥ 230 MPa
Độ bền kéo Rm 500 – 700 MPa
Độ giãn dài sau đứt (A5) ≥ 40%
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 215 HB
Mô đun đàn hồi 200 GPa
Tỷ trọng 8.0 g/cm³

Tính chất vật lý:

  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16 × 10⁻⁶ /K (20–100°C)
  • Dẫn nhiệt: 15 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.73 µΩ·m
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1400°C

Khả năng chống ăn mòn:

  • Chống rỗ và ăn mòn kẽ hở tốt trong môi trường clorua nồng độ vừa phải.
  • Thích hợp cho nước biển, dung dịch NaCl, axit acetic, axit phosphoric loãng.

Ưu điểm của vật liệu 1.4319

  1. Độ bền cơ học cao:
    Nhờ bổ sung Nitơ, 1.4319 có độ bền cao hơn inox 316L, thích hợp cho các chi tiết cơ khí mỏng hoặc chịu tải vừa.
  2. Chống ăn mòn tốt:
    Có thể làm việc trong môi trường clorua, acid nhẹ, nước biển và dung dịch hóa chất.
  3. Khả năng hàn tốt:
    Hàn bằng TIG, MIG, SMAW mà không cần ủ sau hàn.
  4. Dễ gia công:
    Thép dẻo, có thể uốn, kéo, dập hoặc cán nguội.
  5. Thẩm mỹ bề mặt cao:
    Dễ đánh bóng, giữ bề mặt sạch, phù hợp cho dược phẩm, thực phẩm.

Nhược điểm của vật liệu 1.4319

  • Chi phí cao hơn inox 316L thông thường.
  • Không tăng độ cứng bằng nhiệt luyện, chỉ tăng độ bền qua biến dạng nguội.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua nồng độ cao vẫn thấp hơn inox 1.4435 hay 1.4439.

Quy trình nhiệt luyện của vật liệu 1.4319

  • Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1010 – 1120°C
    • Làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí cưỡng bức.
    • Mục đích: loại bỏ cacbit crom, tái tạo cấu trúc austenitic và phục hồi tính dẻo.
  • Không thể tôi hoặc ram:
    Vì thép austenitic không tăng cứng qua nhiệt luyện.
  • Biến cứng nguội:
    • Có thể cán, kéo nguội để tăng độ bền, nhưng cần theo dõi độ dẻo.

Gia công và hàn vật liệu 1.4319

Gia công cắt gọt:

  • Sử dụng dao hợp kim cứng hoặc gốm, tốc độ trung bình, bôi trơn tốt.
  • Sau gia công, nên thụ động hóa bề mặt để khôi phục lớp thụ động chống ăn mòn.

Hàn:

  • Hàn TIG, MIG, SMAW đều được.
  • Que/dây hàn: ER316L hoặc ER316LN.
  • Không cần xử lý nhiệt sau hàn, nhưng làm sạch vùng HAZ là cần thiết.

Gia công nguội:

  • Có thể uốn, kéo, cán nguội dễ dàng.
  • Chú ý biến dạng quá mức có thể làm tăng cứng bề mặt.

Ứng dụng của vật liệu 1.4319

  1. Ngành y tế – dược phẩm:
    • Thiết bị pha chế thuốc, ống dẫn, bồn chứa vi sinh.
  2. Ngành thực phẩm:
    • Hệ thống đường ống, bồn chứa, van trong chế biến sữa, bia, nước trái cây.
  3. Ngành hóa chất:
    • Thiết bị xử lý dung dịch clorua, axit acetic, phosphoric.
  4. Ngành hàng hải:
    • Ống dẫn nước biển, chi tiết tàu, bơm, van chịu ăn mòn.
  5. Ngành năng lượng:
    • Hệ thống xử lý nước, thiết bị công nghiệp cần vật liệu bền và chống ăn mòn.

So sánh vật liệu 1.4319 với các mác inox khác

Mác thép Cr (%) Ni (%) Mo (%) N (%) Khả năng chống ăn mòn Ứng dụng
1.4404 (316L) 16.5–18.5 10–13 2–2.5 ≤ 0.03 Rất tốt Hóa chất, thực phẩm
1.4435 17–19 12.5–15 2.5–3 ≤ 0.11 Xuất sắc Dược phẩm, y tế
1.4319 16.5–18.5 10–13 2–2.5 0.10–0.16 Rất tốt Dược phẩm, hóa chất nhẹ
1.4439 19–20.5 13–15 4–5 0.10–0.22 Xuất sắc Hóa chất, hàng hải
1.4539 (904L) 19–21 24–26 4–5 ≤ 0.10 Cực cao Dầu khí, hóa chất mạnh

Như vậy, 1.4319 là phiên bản cải tiến của inox 316L, bổ sung Nitơ để tăng độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn nhẹ, phù hợp cho môi trường vừa phải, không quá khắc nghiệt như 1.4435 hay 1.4439.

Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

  • Inox 1.4319 được ưu tiên sử dụng trong ngành dược phẩm, thực phẩm và hóa chất nhẹ.
  • Đây là lựa chọn thay thế inox 316L khi cần độ bền cao hơn mà không cần tăng khả năng chống ăn mòn cực đoan.
  • Các nhà sản xuất lớn cung cấp 1.4319 dưới dạng tấm, ống, dây hàn, thanh cơ khí với chứng chỉ CO-CQ chuẩn EN, ASTM.

Kết luận

Vật liệu 1.4319 (Inox 316LN) là thép không gỉ austenitic, kết hợp độ bền cao nhờ Nitơ và khả năng chống ăn mòn tốt. Nó thích hợp cho các ứng dụng:

  • Thiết bị y tế và dược phẩm cần bền cơ học và chống ăn mòn vừa phải.
  • Thực phẩm, nước uống và hệ thống xử lý dung dịch clorua.
  • Hóa chất nhẹ, môi trường nước biển hoặc hơi nước.

Nếu bạn cần inox dẻo, bền, chống ăn mòn tốt và chi phí hợp lý, thì 1.4319 là lựa chọn lý tưởng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng Lục Giác Phi 45

    Đồng Lục Giác Phi 45 Đồng Lục Giác Phi 45 là gì? Đồng Lục Giác [...]

    Láp Đồng Phi 14

    Láp Đồng Phi 14 Láp Đồng Phi 14 là gì? Láp Đồng Phi 14 là [...]

    CuZn35Ni2 Materials

    CuZn35Ni2 Materials CuZn35Ni2 Materials là gì? CuZn35Ni2 Materials là hợp kim đồng – kẽm – [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS310S

    Tìm hiểu về Inox SUS310S và Ứng dụng của nó Tổng quan về Inox SUS310S [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Trong Cơ Khí

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Trong Cơ Khí Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 11

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 11 – Vật Liệu Chịu Mài Mòn Và Tạo [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Có CO CQ

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 3.2 Có CO CQ Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    0Cr19Ni13Mo3 material

    0Cr19Ni13Mo3 material 0Cr19Ni13Mo3 material là gì? 0Cr19Ni13Mo3 material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo