Vật liệu 1.4369

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu 1.4369

Vật liệu 1.4369 là gì?

Vật liệu 1.4369 là thép không gỉ thuộc nhóm austenitic, còn được biết đến với tên gọi Inox 1.4369 / X2CrNiMoN22-5-3 / UNS S32304, là một loại inox cao cấp với khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt trong môi trường clorua, nước biển và dung dịch oxy hóa nhẹ.

So với các loại inox austenitic thông thường như 304/316, inox 1.4369 có hàm lượng Nitơ cao hơn, giúp cải thiện độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn kẽ, đồng thời giữ được dẻo dai và khả năng gia công tốt. Vật liệu này thường được sử dụng trong ngành hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, xử lý nước và các thiết bị tiếp xúc môi trường ăn mòn nặng.

Thành phần hóa học của vật liệu 1.4369

Theo tiêu chuẩn EN 10088-1, thành phần hóa học điển hình của inox 1.4369 như sau:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Silicon Si ≤ 1.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Phốt pho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.015
Crom Cr 21 – 23
Niken Ni 4 – 6
Molypden Mo 2 – 3
Nitơ N 0.15 – 0.20

Hàm lượng Nitơ cao giúp inox 1.4369 tăng cường độ bền cơ học, đồng thời cải thiện khả năng chống ăn mòn kẽ và ăn mòn rỗ so với inox 316Ti (1.4404).

Tính chất cơ lý của vật liệu 1.4369

Inox 1.4369 có cấu trúc austenitic ổn định, mang lại tính dẻo, chịu va đập tốt và khả năng chống ăn mòn xuất sắc.

Tính chất cơ học điển hình:

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn chảy Rp0.2 ≥ 450 MPa
Độ bền kéo Rm 650 – 850 MPa
Độ giãn dài sau đứt (A5) ≥ 30%
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 250 HB
Mô đun đàn hồi 193 GPa
Tỷ trọng 7.9 g/cm³

Tính chất vật lý:

  • Hệ số giãn nở nhiệt: 15.5 × 10⁻⁶ /K (20–100°C)
  • Dẫn nhiệt: 15 – 16 W/m·K
  • Điện trở suất: 0.72 µΩ·m
  • Nhiệt độ nóng chảy: 1370 – 1400°C

Khả năng chống ăn mòn:

  • Chống ăn mòn kẽ, ăn mòn rỗ và clorua tốt.
  • Thích hợp cho nước biển, dung dịch NaCl, axit nitric loãng, axit acetic và môi trường kiềm nhẹ.

Ưu điểm của vật liệu 1.4369

  1. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc:
    • Nitơ giúp chống ăn mòn kẽ và rỗ hiệu quả trong môi trường clorua.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • So với inox 316L, inox 1.4369 có giới hạn chảy và độ bền kéo cao hơn, phù hợp cho thiết bị chịu áp lực.
  3. Ổn định nhiệt và dẻo:
    • Có thể sử dụng trong nhiệt độ từ –50°C đến 300°C mà không giảm độ bền.
  4. Khả năng hàn tốt:
    • Hàn TIG/MIG hoặc SMAW mà không cần xử lý nhiệt sau hàn.
  5. Thẩm mỹ và vệ sinh:
    • Bề mặt sáng bóng, dễ vệ sinh, thích hợp cho thực phẩm và dược phẩm.

Nhược điểm của vật liệu 1.4369

  • Chi phí cao hơn inox 304/316 do bổ sung Nitơ và Molypden.
  • Gia công cắt gọt khó hơn inox austenitic thông thường, cần dụng cụ hợp kim cứng và bôi trơn đầy đủ.
  • Không chịu nhiệt quá cao so với inox duplex hoặc super duplex, giới hạn sử dụng tối đa khoảng 300°C.

Quy trình nhiệt luyện của vật liệu 1.4369

  • Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1040 – 1120°C
    • Làm nguội nhanh bằng nước hoặc không khí cưỡng bức.
    • Mục đích: loại bỏ cacbit, tăng tính dẻo và khả năng chống ăn mòn.
  • Gia công nguội:
    • Austenitic inox 1.4369 không thể tăng cứng bằng nhiệt luyện, tăng cứng chủ yếu thông qua gia công lạnh.

Gia công và hàn vật liệu 1.4369

Gia công cắt gọt:

  • Sử dụng dao hợp kim cứng, tốc độ trung bình, bôi trơn đầy đủ.
  • Thụ động hóa bề mặt sau gia công bằng axit nitric hoặc citric để phục hồi lớp màng bảo vệ chống ăn mòn.

Hàn:

  • Hàn TIG, MIG hoặc SMAW với que/dây hàn phù hợp inox austenitic Mo cao.
  • Không cần xử lý nhiệt sau hàn, nhưng làm sạch vùng hàn để đảm bảo chống ăn mòn.

Gia công nguội:

  • Uốn, kéo, cán nguội dễ dàng, hạn chế biến dạng quá mức để duy trì khả năng chống ăn mòn và dẻo.

Ứng dụng của vật liệu 1.4369

  1. Ngành hóa chất:
    • Bồn chứa, tháp chưng cất, đường ống, van chịu môi trường clorua nhẹ.
  2. Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    • Máy móc chế biến thực phẩm, bồn chứa, đường ống, van và thiết bị cần vệ sinh cao.
  3. Ngành nước biển và hàng hải:
    • Ống dẫn, van, bơm, thiết bị tiếp xúc nước biển nhẹ.
  4. Ngành y tế:
    • Thiết bị y tế, dụng cụ phẫu thuật và máy móc dược phẩm.

So sánh vật liệu 1.4369 với các mác inox khác

Mác thép Cr (%) Ni (%) Mo (%) N (%) Khả năng chống ăn mòn Ứng dụng
1.4301 (304) 17–19 8–10.5 ≤ 0.03 ≤ 0.10 Tốt Thực phẩm, xây dựng, y tế
1.4404 (316L) 16.5–18.5 10–13 2–2.5 ≤ 0.03 Rất tốt Hóa chất, thực phẩm, y tế
1.4369 (Mo cao, N cao) 21–23 4–6 2–3 0.15–0.20 Xuất sắc Hóa chất, thực phẩm, dược phẩm, nước biển nhẹ

Inox 1.4369 là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng yêu cầu chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ tốt trong môi trường clorua, nước biển nhẹ và dung dịch oxy hóa nhẹ.

Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

  • Nhu cầu inox 1.4369 tăng mạnh trong ngành thực phẩm, dược phẩm, hóa chất và nước biển nhẹ, nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao và vệ sinh tốt.
  • Các nhà cung cấp lớn: Sandvik, Outokumpu, ThyssenKrupp, Ugitech, Valbruna, cung cấp tấm, ống, thanh cơ khí và dây hàn với đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
  • Xu hướng sử dụng inox 1.4369 ngày càng phổ biến trong thiết bị chế biến thực phẩm, dược phẩm, máy móc hóa chất và môi trường nước biển nhẹ.

Kết luận

Vật liệu 1.4369 (X2CrNiMoN22-5-3 / UNS S32304) là thép không gỉ austenitic cao cấp, nổi bật với khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ và clorua tốt, độ bền cơ học cao và dễ gia công.

  • Thích hợp cho bồn, đường ống, van, thiết bị chế biến thực phẩm, dược phẩm và môi trường nước biển nhẹ.
  • Lựa chọn inox bền, dẻo, thẩm mỹ và vệ sinh, thay thế inox 304/316 trong các ứng dụng yêu cầu chất lượng cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CuZn40Mn2Fe1

    Giá Đồng CuZn40Mn2Fe1 Giá Đồng CuZn40Mn2Fe1 là gì? Giá Đồng CuZn40Mn2Fe1 là mức giá thị [...]

    Thép Inox 304S62

    Thép Inox 304S62 Thép Inox 304S62 là thép không gỉ austenitic cải tiến từ dòng [...]

    Giá Ống Đồng Phi 42

    Giá Ống Đồng Phi 42 Giá Ống Đồng Phi 42 là mức giá thị trường [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 170

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 170 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Duplex 2205 material

    Duplex 2205 material Duplex 2205 material là thép không gỉ duplex hai pha nổi tiếng [...]

    Inox SAE 30310S

    Inox SAE 30310S Inox SAE 30310S là gì? Inox SAE 30310S là thép không gỉ [...]

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 6mm

    Giá Lá Căn Đồng Đỏ 6mm Giá Lá Căn Đồng Đỏ 6mm là mức giá [...]

    Shim Đồng Đỏ 4.5mm

    Shim Đồng Đỏ 4.5mm Shim Đồng Đỏ 4.5mm là gì? Shim Đồng Đỏ 4.5mm là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo