Vật liệu 329J1

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu 329J1

Vật liệu 329J1 là gì?

Vật liệu 329J1 là một loại thép không gỉ song pha (duplex stainless steel) chứa hai pha chính là austenit và ferrit, được phát triển để kết hợp những ưu điểm của cả hai nhóm thép này. Thép 329J1 có hàm lượng crôm cao (khoảng 25%)niken vừa phải (khoảng 5%), đồng thời có thể chứa một lượng nhỏ molypden nhằm cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường clorua hoặc axit.

Vật liệu này được sử dụng phổ biến trong các ứng dụng hóa chất, dầu khí, chế tạo bồn chứa, thiết bị trao đổi nhiệt, trục bơm, cánh khuấy, và các bộ phận công nghiệp hàng hải nhờ vào khả năng chịu ăn mòn cao, cường độ cơ học tốt và độ bền nhiệt ổn định.

Thép 329J1 là phiên bản thép tương đương với SUS329J1 (JIS) và có thể tương đồng với AISI 329 (UNS S32900) trong tiêu chuẩn Mỹ. Đây là loại vật liệu rất được ưa chuộng trong ngành chế tạo máy, công nghiệp hóa dầu và hàng hải, đặc biệt trong môi trường có muối, axit nhẹ hoặc kiềm yếu.


Thành phần hóa học của vật liệu 329J1

Thành phần hóa học của thép không gỉ 329J1 được thiết kế để đạt được cân bằng pha giữa ferrit và austenit, đồng thời tối ưu hóa khả năng chống ăn mòn điểm và ăn mòn kẽ nứt.

Bảng dưới đây thể hiện thành phần điển hình của 329J1 theo phần trăm khối lượng (%):

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Mangan) ≤ 1.50
P (Phosphorus) ≤ 0.040
S (Sulfur) ≤ 0.030
Cr (Chromium) 23.0 – 28.0
Ni (Nickel) 2.0 – 5.0
Mo (Molybdenum) ≤ 1.0
N (Nitrogen) ≤ 0.15
Fe (Iron) Còn lại

Nhờ hàm lượng crôm cao và lượng niken vừa đủ, vật liệu 329J1 hình thành cấu trúc vi mô có tỷ lệ ferrit ~50% và austenit ~50%, giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ nứt, đồng thời tăng độ bền kéo và giới hạn chảy so với các loại inox austenit thông thường như 304 hay 316.


Tính chất cơ lý của vật liệu 329J1

Thép 329J1 sở hữu độ bền cơ học vượt trội hơn hẳn so với inox austenit, đồng thời giữ được độ dẻo và khả năng chịu va đập tốt ngay cả ở nhiệt độ thấp. Một số thông số điển hình như sau:

Tính chất cơ học Giá trị trung bình
Giới hạn chảy (Yield strength, Rp0.2) ≥ 450 MPa
Giới hạn bền kéo (Tensile strength, Rm) 620 – 850 MPa
Độ giãn dài (Elongation, A5) ≥ 25%
Độ cứng (HB) ≤ 290 HB
Tỷ trọng 7.8 g/cm³
Nhiệt độ làm việc tối đa Khoảng 300 – 400°C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) 13.0 ×10⁻⁶ /°C
Độ dẫn nhiệt 15 W/m·K
Điện trở suất 0.85 µΩ·m
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450°C

Các tính chất này giúp 329J1 hoạt động ổn định trong môi trường ăn mòn hoặc nhiệt độ cao, đặc biệt thích hợp cho các thiết bị hóa chất, xử lý nước biển, hoặc chế biến thực phẩm.


Ưu điểm của vật liệu 329J1

Thép 329J1 mang lại nhiều ưu điểm vượt trội trong cả môi trường hóa chất lẫn cơ khí chế tạo:

  1. Chống ăn mòn cao:
    Nhờ hàm lượng Cr và Ni cao, 329J1 chống được ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ nứt và ăn mòn trong môi trường chứa ion Cl⁻ như nước biển.
  2. Cường độ cơ học lớn:
    Giới hạn chảy cao gần gấp đôi so với thép không gỉ austenit như 304 hay 316, giúp tiết kiệm vật liệu khi thiết kế.
  3. Chịu nhiệt tốt:
    Có thể làm việc liên tục ở nhiệt độ lên đến 400°C mà không bị suy giảm cơ tính đáng kể.
  4. Độ dẻo và độ dai va đập tốt:
    Giữ được độ bền va đập ngay cả ở -40°C, thích hợp cho môi trường lạnh hoặc áp lực cao.
  5. Hạn chế hiện tượng nứt ứng suất do clorua (SCC):
    Cấu trúc song pha giúp 329J1 kháng tốt SCC – một vấn đề phổ biến với inox austenit.
  6. Gia công và hàn tốt:
    Có thể gia công bằng tiện, phay, khoan, hoặc hàn TIG/MIG với điều kiện kiểm soát nhiệt độ mối hàn hợp lý.

Nhược điểm của vật liệu 329J1

Bên cạnh các ưu điểm, thép 329J1 vẫn có một số hạn chế cần lưu ý khi lựa chọn:

  1. Khó gia công hơn inox 304/316:
    Độ cứng cao khiến việc cắt gọt đòi hỏi dụng cụ và tốc độ hợp lý.
  2. Giới hạn nhiệt độ làm việc:
    Ở trên 400°C, pha ferrit có thể bị biến tính, làm giảm độ dẻo và tính năng cơ học.
  3. Yêu cầu kỹ thuật hàn cao:
    Nếu không kiểm soát tốt nhiệt đầu vào, mối hàn có thể bị nứt hoặc giảm khả năng chống ăn mòn.
  4. Giá thành cao hơn thép ferrit thông thường:
    Do thành phần hợp kim chứa niken và crôm cao, chi phí sản xuất cũng lớn hơn.

Ứng dụng của vật liệu 329J1

Vật liệu 329J1 được sử dụng rộng rãi trong các lĩnh vực yêu cầu chống ăn mòn và độ bền cao, đặc biệt là:

  • Ngành dầu khí: chế tạo ống dẫn, van, trục bơm, bộ trao đổi nhiệt.
  • Ngành hóa chất: bồn phản ứng, ống dẫn hóa chất ăn mòn, bể chứa kiềm hoặc axit nhẹ.
  • Ngành hàng hải: chân vịt tàu, trục neo, bulông và linh kiện tiếp xúc nước biển.
  • Công nghiệp giấy và bột giấy: chịu tốt môi trường clo và kiềm.
  • Thiết bị xử lý nước thải và nước biển: nhờ khả năng chống ăn mòn rỗ và ăn mòn kẽ nứt rất tốt.
  • Ngành năng lượng: bộ phận turbine, ống chịu áp suất cao.

Ngoài ra, nhờ độ bền cao, vật liệu này còn được sử dụng trong gia công cơ khí chính xác, chế tạo máy công nghiệp nặnglinh kiện chịu tải lớn.


Quy trình nhiệt luyện của vật liệu 329J1

Thép 329J1 có thể được nhiệt luyện để cải thiện cơ tính và khử ứng suất sau gia công.

Các bước chính:

  • Ủ (Annealing):
    Nhiệt độ 1040 – 1100°C, sau đó làm nguội nhanh trong nước hoặc không khí để tránh kết tủa pha sigma gây giòn vật liệu.
  • Tôi (Quenching):
    Làm nguội nhanh từ nhiệt độ cao giúp duy trì cấu trúc song pha ổn định.
  • Ram (Tempering):
    Hiếm khi cần thiết, nhưng có thể ram ở 300–350°C để loại bỏ ứng suất hàn.

Lưu ý: không nên ủ ở nhiệt độ thấp hơn 900°C vì dễ hình thành pha không mong muốn (sigma phase) làm giảm độ dẻo và khả năng chống ăn mòn.


Gia công cơ khí và hàn vật liệu 329J1

Gia công cơ khí

Thép 329J1 có độ cứng cao nên cần dụng cụ hợp kim cứng, tốc độ cắt vừa phải và làm mát bằng dung dịch dầu cắt gọt để tránh quá nhiệt.
Gia công tiện, phay, khoan đều khả thi nếu sử dụng máy công suất phù hợp.

Hàn

Thép 329J1 có thể hàn tốt bằng các phương pháp TIG, MIG, hồ quang tay (SMAW) với que hoặc dây hàn có thành phần tương tự (ví dụ ER2209 hoặc E2209).
Sau hàn nên ủ khử ứng suất ở 1050°C để phục hồi tổ chức song pha và đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao nhất.


Thị trường tiêu thụ vật liệu 329J1 tại Việt Nam

Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng vật liệu 329J1 tại Việt Nam tăng mạnh trong các ngành dầu khí ngoài khơi, xử lý nước mặn, và công nghiệp hóa chất. Các doanh nghiệp cơ khí và chế tạo thiết bị áp lực như TITAN, PV Gas, và Lilama đang ưu tiên loại thép này do hiệu suất cao và độ bền vượt trội so với inox thông thường.

Giá vật liệu 329J1 hiện dao động tùy theo kích thước, dạng sản phẩm (tấm, thanh, ống)chứng chỉ CO-CQ. Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan là một trong những đơn vị cung cấp uy tín, đảm bảo vật liệu đạt chuẩn JIS và ASTM, hỗ trợ cắt lẻ, gia công CNC, mài phẳng, và tiện ren theo yêu cầu kỹ thuật.


Kết luận

Vật liệu 329J1 là một loại thép không gỉ song pha cao cấp mang lại sự cân bằng tuyệt vời giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn, và độ ổn định nhiệt. Với khả năng làm việc tốt trong môi trường khắc nghiệt, vật liệu này là lựa chọn lý tưởng cho các ngành dầu khí, hóa chất, hàng hải và năng lượng.

Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật liệu có tuổi thọ cao, chi phí bảo trì thấp và độ tin cậy lớn, thì thép 329J1 chính là lựa chọn đáng đầu tư cho mọi công trình công nghiệp hiện đại.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Hợp Kim Đồng C40500

    Hợp Kim Đồng C40500 Hợp kim đồng C40500 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) cao [...]

    Inox 1.441 Có Bị Nhiễm Từ Không. Ảnh Hưởng Như Thế Nào Đến Ứng Dụng Thực Tế

    Inox 1.441 Có Bị Nhiễm Từ Không? Ảnh Hưởng Như Thế Nào Đến Ứng Dụng [...]

    Vật liệu Duplex 329J3L

    Vật liệu Duplex 329J3L Vật liệu Duplex 329J3L là gì? Vật liệu Duplex 329J3L là [...]

    Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10

    Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 là gì? Thép Inox Austenitic Z6CNNb18.10 là [...]

    Lục Giác Đồng Phi 6

    Lục Giác Đồng Phi 6 Lục Giác Đồng Phi 6 là gì? Lục Giác Đồng [...]

    Đồng C7060

    Đồng C7060 Đồng C7060 là gì? Đồng C7060 là một loại hợp kim đồng – [...]

    Làm Sao Để Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4424 Đúng Cách Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Làm Sao Để Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4424 Đúng Cách Để Kéo Dài [...]

    Tính Chống Ăn Mòn Của Inox 631 Và Các Ứng Dụng Nổi Bật

    Tính Chống Ăn Mòn Của Inox 631 Và Các Ứng Dụng Nổi Bật Inox 631 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo