Vật liệu Z12CN17.07

Thép Inox PH 17-7 PH

Vật liệu Z12CN17.07

Vật liệu Z12CN17.07 là gì?

Vật liệu Z12CN17.07 là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, tương đương với AISI 304 theo tiêu chuẩn ASTM hoặc X5CrNi18-10 theo tiêu chuẩn EN. Đây là mác thép được sử dụng rất phổ biến trong nhiều ngành công nghiệp nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn tốt, tính hàn caodễ gia công.

Tên gọi “Z12CN17.07” được ký hiệu theo tiêu chuẩn của Pháp (NF A35-573), trong đó:

  • Z12 biểu thị hàm lượng cacbon tối đa 0.12%.
  • C, N, 17, 07 lần lượt biểu thị các nguyên tố chính là Crom (Cr) ~17% và Niken (Ni) ~7%.

Vật liệu này thuộc nhóm thép không gỉ Cr-Ni, có cấu trúc austenitic ổn định, thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi độ dẻo cao, chống ăn mòn trong môi trường trung tính hoặc hơi axit, đồng thời duy trì độ bền tốt khi gia công hoặc hàn.

Thành phần hóa học của vật liệu Z12CN17.07

Bảng sau thể hiện thành phần hóa học điển hình của Z12CN17.07 theo phần trăm khối lượng (%):

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Cacbon C ≤ 0.12
Silic Si ≤ 1.00
Mangan Mn ≤ 2.00
Crom Cr 17.0 – 19.0
Niken Ni 7.0 – 9.0
Photpho P ≤ 0.045
Lưu huỳnh S ≤ 0.030
Nitơ N ≤ 0.10

Thành phần Cr và Ni trong Z12CN17.07 giúp tạo nên lớp màng thụ động bền vững, bảo vệ bề mặt khỏi quá trình oxy hóa và ăn mòn trong môi trường tự nhiên, nước, hơi nước, và một số dung dịch axit loãng.

Tính chất cơ lý của vật liệu Z12CN17.07

Vật liệu Z12CN17.07 có tính chất cơ học tốt và giữ được độ bền cao trong dải nhiệt độ rộng.

Thuộc tính Giá trị trung bình
Giới hạn chảy Rp0.2 (MPa) ≥ 210
Độ bền kéo Rm (MPa) 520 – 720
Độ giãn dài A5 (%) ≥ 40
Độ cứng Brinell (HB) ≤ 215
Mô-đun đàn hồi (GPa) 200
Tỷ trọng (g/cm³) 7.9
Nhiệt độ làm việc liên tục -196°C đến 800°C
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) 17.0 × 10⁻⁶ /K
Độ dẫn nhiệt (W/m·K) 15

Nhờ cấu trúc austenitic, thép Z12CN17.07 có tính dẻo cao, khả năng biến dạng nguội tốtkhông bị giòn ở nhiệt độ thấp, thích hợp cho các chi tiết cần độ bền va đập và khả năng kéo giãn.

Ưu điểm của vật liệu Z12CN17.07

  1. Khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường nước, không khí, hơi nước, dung dịch hữu cơ và axit yếu.
  2. Dễ hàn và dễ gia công cơ khí, phù hợp cho nhiều phương pháp chế tạo khác nhau.
  3. Không nhiễm từ ở trạng thái ủ, chỉ nhiễm từ nhẹ khi gia công nguội.
  4. Độ dẻo và độ bền cao, có thể cán, dập, kéo, uốn mà không nứt gãy.
  5. Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao, phù hợp cho cả công nghiệp và trang trí.
  6. Ổn định ở nhiệt độ cao, chịu được oxy hóa đến 800°C.

Nhược điểm của vật liệu Z12CN17.07

  • Không chống ăn mòn trong môi trường chứa clorua (Cl⁻) hoặc axit mạnh như HCl, H₂SO₄.
  • Dễ bị ăn mòn điểm (pitting) trong nước biển hoặc môi trường muối.
  • Không chịu được ứng suất cao ở nhiệt độ trên 900°C trong thời gian dài.
  • Giá thành cao hơn thép cacbon thông thường.

Ứng dụng của vật liệu Z12CN17.07

Với sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ, Z12CN17.07 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

1. Ngành công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, ống dẫn, thiết bị pha trộn và chiết rót.
  • Thiết bị chế biến sữa, bia, nước giải khát.
  • Bề mặt tiếp xúc với thực phẩm yêu cầu vệ sinh và chống rỉ sét.

2. Ngành cơ khí chế tạo và tự động hóa

  • Bulông, đai ốc, trục, bạc, và các chi tiết máy trong môi trường ẩm.
  • Khuôn ép nhựa, chi tiết hàn, và khung máy công nghiệp.

3. Ngành xây dựng và trang trí nội thất

  • Lan can, cầu thang, cửa, khung kính, trang trí mặt tiền công trình.
  • Bảng điện, vỏ máy, thiết bị y tế, chi tiết trang trí cao cấp.

4. Ngành năng lượng và hàng hải

  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa áp lực, ống dẫn hơi.
  • Phụ kiện tàu biển, van, ốc vít, cánh bơm chịu nước mặn.

Quy trình nhiệt luyện của vật liệu Z12CN17.07

Z12CN17.07 thường được xử lý nhiệt bằng phương pháp ủ dung dịch (solution annealing) để khôi phục tính dẻo và loại bỏ ứng suất dư:

  1. Gia nhiệt: đến 1050 – 1100°C.
  2. Giữ nhiệt: trong 30 – 90 phút tùy kích thước sản phẩm.
  3. Làm nguội nhanh: bằng nước hoặc không khí nhằm tránh kết tủa cacbit crom, giúp duy trì khả năng chống ăn mòn tối đa.

Sau quá trình ủ, vật liệu đạt cấu trúc austenitic đồng nhất, dễ hàn và dễ gia công.

Gia công và hàn vật liệu Z12CN17.07

Gia công cơ khí:

  • Có thể tiện, phay, khoan, dập hoặc uốn ở trạng thái nguội hoặc nóng.
  • Dùng dao hợp kim cứng (carbide) để đạt độ chính xác cao.
  • Khi gia công tốc độ cao cần sử dụng dung dịch làm mát để tránh cháy bề mặt.

Hàn:

  • Có thể hàn bằng các phương pháp TIG, MIG, SMAW, Plasma.
  • Dùng vật liệu hàn tương đương ER308L hoặc 308 để đạt kết cấu đồng nhất.
  • Sau hàn, nên tẩy sạch bề mặt bằng dung dịch pickling nhằm loại bỏ oxit và khôi phục màng thụ động bảo vệ.

So sánh Z12CN17.07 với các mác tương đương

Mác thép Tiêu chuẩn Quốc gia Đặc điểm tương đương
AISI 304 ASTM Mỹ Tương đương gần nhất
X5CrNi18-10 EN Châu Âu Tương đương hoàn toàn
SUS304 JIS Nhật Bản Rất phổ biến
08X18H10 GOST Nga Có thành phần tương đương
1.4301 DIN Đức Chuẩn châu Âu

So với thép 316 (Z15CNM19.08), vật liệu Z12CN17.07 có khả năng chống ăn mòn thấp hơn do không chứa molypden, nhưng có giá thành rẻ hơn, dễ gia công và được sử dụng rộng rãi hơn trong các ứng dụng thông thường.

Thị trường và khả năng cung ứng tại Việt Nam

Hiện nay, vật liệu Z12CN17.07 được nhập khẩu phổ biến từ các nhà sản xuất châu Âu, Nhật Bản, Hàn Quốc và Trung Quốc. Dạng sản phẩm bao gồm thanh tròn, tấm, ống, cuộn và dây, phù hợp cho cả gia công cơ khí và sản xuất công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN là nhà cung cấp uy tín hàng đầu các loại thép không gỉ, thép hợp kim và thép chế tạo tại Việt Nam. Chúng tôi cung cấp Z12CN17.07 đạt chuẩn quốc tế, có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ, nhận cắt lẻ, gia công CNC và giao hàng toàn quốc.

Kết luận

Vật liệu Z12CN17.07 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần sự cân bằng giữa độ bền, khả năng chống ăn mòn và tính thẩm mỹ. Với thành phần Cr-Ni tiêu chuẩn, loại thép này hoạt động tốt trong môi trường khí quyển, nước, thực phẩm và dược phẩm.

Dù không chống ăn mòn mạnh như inox 316, nhưng nhờ tính gia công tốt và giá thành hợp lý, Z12CN17.07 vẫn là một trong những mác thép phổ biến nhất trong sản xuất cơ khí, công nghiệp và trang trí hiện nay.

Nếu bạn đang tìm kiếm vật liệu inox Z12CN17.07 chất lượng cao, hãy liên hệ ngay với Công ty TNHH MTV Vật Liệu Titan để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá và hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép X8Cr28

    Thép X8Cr28 Thép X8Cr28 là gì? Thép X8Cr28 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Inox 317L

    Inox 317L Inox 317L là gì? Inox 317L là loại thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Mo [...]

    Đồng Hợp Kim C37700

    Đồng Hợp Kim C37700 Đồng Hợp Kim C37700 là gì? Đồng Hợp Kim C37700 là [...]

    Tấm Inox 30mm Là Gì

    Tấm Inox 30mm Là Gì? Tấm Inox 30mm là một loại vật liệu inox với [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 5

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 5 – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Gia Công [...]

    Có Những Tiêu Chuẩn Quốc Tế Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Của Inox Ferrinox 255

    Có Những Tiêu Chuẩn Quốc Tế Nào Để Đánh Giá Chất Lượng Của Inox Ferrinox [...]

    Giá Lục Giác Đồng Phi 4

    Giá Lục Giác Đồng Phi 4 Giá Lục Giác Đồng Phi 4 là mức giá [...]

    Vật liệu 2367

    Vật liệu 2367 Vật liệu 2367 là gì? Vật liệu 2367 là một loại thép [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo