X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel là gì?

X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel là một loại thép không gỉ Austenitic siêu chống ăn mòn, còn được gọi là super austenitic stainless steel, được phát triển để hoạt động trong môi trường hóa chất oxy hóa mạnh, nước biển, axit loãng và các môi trường công nghiệp khắc nghiệt.

Với hàm lượng Crom 24%, Niken 22%, Molypden 8%, Nitơ và Đồng, loại inox này có khả năng chống ăn mòn cực kỳ cao, đặc biệt là chống pitting, ăn mòn khe hở, và ăn mòn trong môi trường Cl⁻ mạnh. Loại thép này tương đương với EN 1.4565 / UNS N08990, thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, năng lượng, hàng hải và thực phẩm cao cấp.


Thành phần hóa học của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.03
Silicon Si ≤ 1.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Phosphorus P ≤ 0.03
Sulfur S ≤ 0.015
Crom Cr 23.0 – 25.0
Niken Ni 21.0 – 23.0
Molypden Mo 7.5 – 8.5
Nitơ N 0.25 – 0.35
Đồng Cu 1.0 – 2.0
Sắt Fe Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Crom và Molypden cao: tăng khả năng chống pitting, ăn mòn khe hở và ăn mòn hóa chất mạnh.
  • Niken cao: duy trì Austenitic ổn định, cải thiện tính dẻo và độ bền cơ học.
  • Nitơ: nâng cao giới hạn chảy và độ bền kéo, đồng thời cải thiện chống ăn mòn.
  • Đồng (Cu): tăng khả năng chống ăn mòn axit nitric và môi trường oxy hóa mạnh.
  • Carbon thấp: giảm nguy cơ kết tủa Cr23C6 khi hàn hoặc gia công nhiệt.

Tính chất cơ lý của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

Tính chất Đơn vị Giá trị trung bình
Tỷ trọng g/cm³ 7.9 – 8.0
Giới hạn chảy (Rp0.2) MPa 600 – 800
Giới hạn bền kéo (Rm) MPa 850 – 1100
Độ giãn dài (%) % ≥ 25
Độ cứng Brinell (HB) HB 210 – 250
Mô đun đàn hồi GPa 193
Hệ số giãn nở nhiệt (20–100°C) µm/m°C 16.0
Dẫn nhiệt W/m·K 14 – 16
Nhiệt độ làm việc liên tục °C 300 – 500
Nhiệt độ làm việc ngắt quãng °C 600

Nhờ sự kết hợp Crom – Molypden – Niken – Nitơ – Đồng, X1CrNiMoCuN24-22-8 giữ được độ bền cơ học cao, chống ăn mòn pitting xuất sắc và khả năng chịu hóa chất oxy hóa mạnh, đặc biệt phù hợp với môi trường Cl⁻ mạnh hoặc axit nitric.


Ưu điểm của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

  1. Chống ăn mòn vượt trội:
    • Khả năng chống pitting, ăn mòn khe hở và oxy hóa mạnh, đặc biệt trong nước biển, axit nitric và môi trường Cl⁻ cao.
  2. Độ bền cơ học cao:
    • Giới hạn chảy và độ bền kéo vượt trội, thích hợp cho chi tiết chịu áp lực, đường ống hóa chất và bồn chứa.
  3. Khả năng hàn và gia công tốt:
    • Hàn TIG, MIG, SMAW thuận tiện với que hàn tương thích.
    • Gia công kéo, uốn, dập và CNC dễ dàng nhờ Austenitic ổn định.
  4. Khả năng chịu nhiệt:
    • Hoạt động liên tục ở 300 – 500°C mà không giảm cơ tính.
    • Thích hợp cho thiết bị trao đổi nhiệt, ống dẫn chịu nhiệt, lò hơi và chi tiết công nghiệp.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Ngành hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, năng lượng và hàng hải.
    • Bồn chứa, đường ống, van, chi tiết máy móc chịu hóa chất và nhiệt độ cao.

Nhược điểm của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

  • Giá thành cao do hàm lượng Niken, Molypden và Đồng lớn.
  • Không thể tăng cứng bằng nhiệt luyện; chỉ gia công nguội để cải thiện cơ tính.
  • Khả năng chống ăn mòn trong môi trường cực axit hoặc Cl⁻ siêu cao vẫn thua super duplex hoặc Hastelloy.

Ứng dụng của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

1. Ngành hóa chất và dầu khí

  • Bồn chứa axit nitric, axit sulfuric loãng, đường ống dẫn hóa chất oxy hóa mạnh.
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, van, chi tiết máy móc chịu áp lực và hóa chất.

2. Ngành thực phẩm và dược phẩm

  • Thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm cao cấp.
  • Ngăn ngừa ăn mòn và đảm bảo vệ sinh an toàn.

3. Ngành hàng hải

  • Chi tiết tàu, bulong, ống dẫn dưới nước.
  • Chống ăn mòn muối biển, ăn mòn khe hở.

4. Ngành năng lượng

  • Bộ trao đổi nhiệt, lò hơi, ống dẫn chịu áp lực.
  • Duy trì độ bền cơ học và chống ăn mòn trong môi trường Cl⁻ mạnh.

Quy trình nhiệt luyện X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

1. Ủ dung dịch (Solution Annealing)

  • Nhiệt độ: 1050 – 1120°C
  • Thời gian: 30 – 60 phút tùy độ dày
  • Làm nguội nhanh bằng nước để duy trì Austenitic ổn định và ngăn Cr23C6 kết tủa.

2. Ủ giảm ứng suất (Stress Relief)

  • Nhiệt độ: 850 – 900°C
  • Thời gian: 1 – 2 giờ
  • Giảm ứng suất dư sau hàn hoặc gia công, tăng độ dẻo và ổn định cơ học.

Gia công cơ khí X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

  • Gia công cắt: Dùng dao hợp kim cứng hoặc carbide phủ TiN/TiAlN, tốc độ cắt 20–60 m/phút.
  • Hàn: TIG, MIG, SMAW với que hàn EN 1.4565 hoặc tương đương.
  • Uốn, dập, kéo sợi: Dễ thực hiện nhờ Austenitic ổn định.
  • Gia công CNC: Duy trì độ dẻo, ổn định cơ học và chống ăn mòn xuất sắc.

Tiêu chuẩn tương đương của X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel

Tiêu chuẩn Mác tương đương
EN 1.4565
AISI / ASTM N08990
JIS SUS N08990
UNS N08990
BS 4565S17

So sánh với các loại thép không gỉ khác

Đặc tính 304 316 X1CrNiMoCuN24-22-8
Hàm lượng Cr 18 – 20 16 – 18 23 – 25
Hàm lượng Ni 8 – 10 10 – 14 21 – 23
Hàm lượng Mo 0 2 – 2.5 7.5 – 8.5
Bổ sung N Không Không 0.25 – 0.35
Bổ sung Cu Không Không 1 – 2
Giới hạn chảy 205 – 250 MPa 220 – 250 MPa 600 – 800 MPa
Chống ăn mòn Cl⁻ Tốt Rất tốt Xuất sắc
Ứng dụng Tấm, ống, bồn Hóa chất, biển Hóa chất mạnh, nước biển, thực phẩm, dầu khí

Thị trường tiêu thụ và xu hướng sử dụng

  • X1CrNiMoCuN24-22-8 được sử dụng trong hóa chất, dầu khí, năng lượng, hàng hải, thực phẩm cao cấp.
  • Nhà cung cấp quốc tế: Outokumpu, Thyssenkrupp, Nippon Steel, Posco.
  • Dạng vật liệu: tấm, cuộn, thanh tròn, ống, dây hàn.
  • Tại Việt Nam, Công ty Vật Liệu Titan cung cấp inox X1CrNiMoCuN24-22-8 theo yêu cầu, kèm CO-CQ đầy đủ, phục vụ gia công CNC và sản xuất công nghiệp.

Bảo quản và xử lý bề mặt

  • Lưu trữ nơi khô ráo, tránh tiếp xúc trực tiếp với muối và thép carbon.
  • Làm sạch bề mặt sau hàn bằng dung dịch tẩy oxit nhẹ.
  • Có thể đánh bóng điện hóa để tăng khả năng chống ăn mòn và thẩm mỹ.
  • Tránh tiếp xúc lâu dài với axit mạnh đậm đặc hoặc Cl⁻ nồng độ cao.

Kết luận

X1CrNiMoCuN24-22-8 stainless steel (EN 1.4565 / UNS N08990) là thép không gỉ Austenitic siêu chống ăn mòn, chống pitting, ăn mòn khe hở và oxy hóa mạnh, đồng thời độ bền cơ học cao và khả năng chịu nhiệt tốt.

Vật liệu này là lựa chọn tối ưu cho thiết bị hóa chất, dầu khí, bồn chứa, đường ống chịu nhiệt, máy móc trong môi trường biển và hóa chất oxy hóa mạnh, nơi cần tuổi thọ lâu dài và khả năng chống ăn mòn vượt trội.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ứng Dụng Của Inox 1.4062 Trong Ngành Công Nghiệp Hàng Hải

    Ứng Dụng Của Inox 1.4062 Trong Ngành Công Nghiệp Hàng Hải 1. Giới Thiệu Chung [...]

    Vật liệu X1NiCrMoCuN25-20-7

    Vật liệu X1NiCrMoCuN25-20-7 Vật liệu X1NiCrMoCuN25-20-7 là gì? Vật liệu X1NiCrMoCuN25-20-7 là một loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Có Sẵn Hàng

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 5 Có Sẵn Hàng Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Thép Inox SUS304L

    Thép Inox SUS304L Thép Inox SUS304L là gì? Thép Inox SUS304L là phiên bản hàm [...]

    UNS S44700 Stainless Steel

    UNS S44700 Stainless Steel UNS S44700 là gì? UNS S44700 là thép không gỉ ferritic [...]

    CuZn38Pb4 Copper Alloys

    CuZn38Pb4 Copper Alloys CuZn38Pb4 Copper Alloys là gì? CuZn38Pb4 Copper Alloys là một loại hợp [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4828

    Thép Inox Austenitic 1.4828 Thép Inox Austenitic 1.4828 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    C7521 Materials

    C7521 Materials C7521 Materials là gì? C7521 Materials là hợp kim đồng–niken chất lượng cao [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo