1.4571 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4571 stainless steel

1.4571 stainless steel là gì?

1.4571 stainless steel là một loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được biết đến rộng rãi với tên gọi Inox 316Ti theo tiêu chuẩn châu Âu. Điểm nổi bật của 1.4571 là hàm lượng titan (Ti) khoảng 0.4–0.7%, giúp ổn định cacbon, ngăn hình thành cacbit Fe-Cr tại mối hàn, từ đó giảm nguy cơ ăn mòn kẽ hở và ăn mòn hố rỗ.

Loại thép này cũng chứa 16–18% Crom, 10–14% Niken và 2–3% Molypden (Mo), giúp tăng khả năng chống ăn mòn, đặc biệt là trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn nhẹ – trung bình.

1.4571 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải, năng lượng và cơ khí chế tạo, nơi yêu cầu inox ổn định cơ lý, chống ăn mòn mối hàn và chịu được môi trường khắc nghiệt.


Thành phần hóa học của 1.4571 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.07
Crom Cr 16.0 – 18.0
Niken Ni 10.0 – 14.0
Molypden Mo 2.0 – 3.0
Mangan Mn ≤ 2.0
Silic Si ≤ 1.0
Phosphorus P ≤ 0.045
Sulfur S ≤ 0.015
Nitơ N ≤ 0.11
Titan Ti 0.4 – 0.7
Sắt Fe Còn lại
  • Titan (Ti): Ổn định cacbon, ngăn ngừa kết tủa cacbit Fe-Cr, bảo vệ mối hàn khỏi ăn mòn kẽ hở.
  • Molypden (Mo): Tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn kẽ hở, đặc biệt trong môi trường clorua.
  • Crom (Cr) và Niken (Ni): Duy trì cấu trúc austenitic, chống oxi hóa và ăn mòn tổng thể.

Tính chất cơ lý của 1.4571 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 190 – 240 MPa
Độ bền kéo (Rm) 500 – 700 MPa
Độ giãn dài (A5) ≥ 40%
Độ cứng Brinell (HB) 140 – 200 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 7.9 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 16 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 870 – 950°C

1.4571 duy trì độ bền cơ học, tính dẻo và khả năng chống oxi hóa trong môi trường ăn mòn và nhiệt độ trung bình – cao, thích hợp cho các ứng dụng hóa chất, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm và hàng hải.


Ưu điểm của 1.4571 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn mối hàn xuất sắc:
    • Titan ổn định cacbon, hạn chế kết tủa cacbit, bảo vệ mối hàn khỏi ăn mòn kẽ hở.
  2. Kháng ăn mòn vượt trội:
    • Molypden tăng khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và kẽ hở, đặc biệt trong môi trường clorua.
  3. Ổn định cơ lý và chịu nhiệt:
    • Giữ được độ bền kéo, giới hạn chảy và tính dẻo ở nhiệt độ trung bình – cao.
  4. Dễ gia công và hàn:
    • Gia công nguội, uốn, dập, cắt, tiện thuận lợi.
    • Hàn TIG, MIG, SMAW dễ dàng, cần passivation sau hàn để khôi phục lớp thụ động bảo vệ.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Thích hợp cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải, cơ khí chế tạo và dân dụng.

Nhược điểm của 1.4571 stainless steel

  • Giá thành cao hơn so với inox 304/1.4301 và 316/1.4401.
  • Không chịu được môi trường cực axit hoặc clorua nồng độ cao trong thời gian dài.
  • Cần passivation sau hàn để đảm bảo lớp thụ động bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của 1.4571 stainless steel

1. Công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Bồn chứa hóa chất, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị xử lý hóa chất.
  • Chịu ăn mòn clorua và môi trường hóa chất ăn mòn nhẹ – trung bình.

2. Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, thiết bị chế biến thực phẩm, dược phẩm.
  • Bề mặt vệ sinh, bền bỉ, chống oxi hóa lâu dài.

3. Ngành y tế

  • Dụng cụ y tế, thiết bị phẫu thuật, bộ phận chịu môi trường ẩm và hóa chất nhẹ.

4. Hàng hải và công nghiệp biển

  • Các bộ phận tàu, ống dẫn nước biển, thiết bị chống ăn mòn môi trường muối.

5. Công nghiệp năng lượng và nhiệt

  • Bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, lò hơi trung bình, thiết bị chịu nhiệt độ trung bình – cao.

6. Công nghiệp dân dụng và trang trí

  • Tay nắm cửa, vật liệu trang trí ngoài trời, quầy bếp, thiết bị gia đình.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt 1.4571 stainless steel

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1020 – 1080°C, làm nguội nhanh bằng nước.
    • Hòa tan cacbit, khôi phục cấu trúc austenitic, ổn định cơ lý và tăng khả năng chống ăn mòn.
  2. Tẩy hóa học và passivation:
    • Dùng dung dịch HNO₃ để loại bỏ oxit, tái tạo lớp thụ động bề mặt.
  3. Gia công nguội:
    • Uốn, dập, cắt, tiện mà không làm giảm cơ lý và khả năng chống ăn mòn.

Hàn và gia công cơ khí 1.4571 stainless steel

  • Gia công cơ khí:
    • Dùng dao hợp kim cứng, tốc độ cắt trung bình, dung dịch làm mát đầy đủ.
  • Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW thuận lợi.
    • Titan ổn định cacbon, hạn chế kết tủa cacbit Fe-Cr tại mối hàn.
    • Passivation sau hàn để khôi phục lớp thụ động bảo vệ.

So sánh 1.4571 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 316Ti (1.4571)
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 16 – 18
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 10 – 14
Mo (%) 2 – 3 2 – 3
Ti (%) 0.4 – 0.7
C (%) ≤0.08 ≤0.07 ≤0.07
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc, đặc biệt mối hàn
Nhiệt độ làm việc (°C) 870 – 900 400 – 500 870 – 950
Khả năng hàn Tốt Tốt Xuất sắc, mối hàn ổn định

1.4571 nổi bật với khả năng chống ăn mòn mối hàn xuất sắc, lỗ rỗ, ổn định cơ lý và chịu nhiệt tốt, phù hợp với môi trường công nghiệp, biển, hóa chất, thực phẩm và dược phẩm.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng 1.4571 stainless steel

1.4571 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải và cơ khí chế tạo, nơi yêu cầu khả năng chống ăn mòn mối hàn cao và ổn định cơ lý trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn nhẹ – trung bình. Loại thép này chủ yếu nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản và Hàn Quốc, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng biển, hóa chất, thực phẩm và y tế.


Kết luận 1.4571 stainless steel

1.4571 stainless steel là thép không gỉ austenitic cao cấp, với 16 – 18% Cr, 10 – 14% Ni, 2 – 3% Mo, 0.4 – 0.7% Ti và cacbon ≤0.07%, mang đến khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, ổn định cơ lý và chịu nhiệt tốt, đặc biệt ở các mối hàn. Đây là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải và dân dụng, đảm bảo tuổi thọ cao, hiệu suất ổn định và tính thẩm mỹ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiMo18-15-4

    Inox X2CrNiMo18-15-4 Inox X2CrNiMo18-15-4 là gì? Inox X2CrNiMo18-15-4 là một loại thép không gỉ siêu [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4419

    Tìm hiểu về Inox 1.4419 và Ứng dụng của nó Inox 1.4419 là gì? Inox [...]

    Inox 347S31

    Inox 347S31 Inox 347S31 là gì? Inox 347S31 là thép không gỉ austenitic ổn định, [...]

    Lục Giác Inox Phi 3mm

    Lục Giác Inox Phi 3mm – Nhỏ Gọn, Chính Xác, Ứng Dụng Linh Hoạt Trong [...]

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18NbTi

    Tìm hiểu về Inox 022Cr18NbTi và Ứng dụng của nó Inox 022Cr18NbTi là gì? Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 130

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 130 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 130 là [...]

    Thép 022Cr19Ni10

    Thép 022Cr19Ni10 Thép 022Cr19Ni10 là gì? Thép 022Cr19Ni10 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1.4162 Là Bao Nhiêu Độ C

    Khả Năng Chịu Nhiệt Của Inox 1.4162 Là Bao Nhiêu Độ C? 1. Giới Thiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo