1.4539 stainless steel

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4539 stainless steel

1.4539 stainless steel là gì?

1.4539 stainless steel là loại thép không gỉ austenitic cao cấp, được thiết kế đặc biệt để chống ăn mòn trong môi trường clorua, hóa chất và nhiệt độ cao, đồng thời giữ ổn định cơ lý vượt trội. Loại inox này thường được gọi là AISI 904L hoặc Inox 904L theo tiêu chuẩn quốc tế, là một biến thể của inox 316L nhưng hàm lượng Ni và Mo cao hơn, kèm theo thêm Cu để tăng cường khả năng chống ăn mòn axit sulfuric, axit nitric và môi trường clorua.

Điểm nổi bật của 1.4539 là khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn do axit mạnh, đặc biệt trong các thiết bị hóa chất, nhà máy lọc dầu, đường ống công nghiệp, tàu biển và công nghiệp thực phẩm/dược phẩm.


Thành phần hóa học của 1.4539 stainless steel

Thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Ký hiệu Hàm lượng (%)
Carbon C ≤ 0.02
Crom Cr 19 – 23
Niken Ni 24 – 26
Molypden Mo 4 – 5
Đồng Cu 1 – 2
Mangan Mn ≤ 2
Silic Si ≤ 1
Phosphorus P ≤ 0.035
Sulfur S ≤ 0.010
Nitơ N ≤ 0.06
Sắt Fe Còn lại
  • Hàm lượng Ni cao (24 – 26%): Tăng khả năng chống ăn mòn và duy trì cấu trúc austenitic ổn định.
  • Molypden cao (4 – 5%): Tăng cường khả năng chống ăn mòn lỗ rỗ và ăn mòn kẽ hở.
  • Đồng (Cu 1 – 2%): Giúp inox chịu được axit sulfuric và nitric tốt hơn.
  • Cacbon cực thấp ≤0.02%: Ngăn ngừa sự kết tủa cacbit, bảo vệ mối hàn khỏi ăn mòn.

Tính chất cơ lý của 1.4539 stainless steel

Tính chất Giá trị điển hình
Giới hạn chảy (Rp0.2) 240 – 300 MPa
Độ bền kéo (Rm) 600 – 750 MPa
Độ giãn dài (A5) ≥ 40%
Độ cứng Brinell (HB) 150 – 210 HB
Mô-đun đàn hồi 200 GPa
Khối lượng riêng 8.0 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 16 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt độ làm việc tối đa 950 – 1000°C

1.4539 duy trì ổn định cơ lý và tính dẻo tốt ngay cả trong môi trường ăn mòn mạnh và nhiệt độ cao, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp, hóa chất, hàng hải và năng lượng.


Ưu điểm của 1.4539 stainless steel

  1. Khả năng chống ăn mòn vượt trội:
    • Chống ăn mòn lỗ rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn axit mạnh nhờ Ni, Mo và Cu cao.
    • Cacbon thấp bảo vệ mối hàn và hạn chế hiện tượng ăn mòn mối hàn.
  2. Ổn định cơ lý và chịu nhiệt tốt:
    • Giữ được độ bền kéo, giới hạn chảy và tính dẻo dai trong nhiệt độ trung bình – cao.
  3. Dễ gia công và hàn:
    • Gia công nguội, uốn, dập, cắt, tiện thuận lợi.
    • Hàn TIG, MIG, SMAW dễ dàng, mối hàn ổn định.
  4. Tuổi thọ lâu dài:
    • Kháng ăn mòn xuất sắc, giảm chi phí bảo trì và tăng hiệu suất thiết bị.
  5. Ứng dụng đa dạng:
    • Công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo.

Nhược điểm của 1.4539 stainless steel

  • Giá thành cao hơn nhiều so với inox 304, 316 và 316L.
  • Không thích hợp cho các môi trường cực axit hoặc clorua nồng độ rất cao nếu thời gian tiếp xúc lâu.
  • Cần passivation sau hàn để khôi phục lớp thụ động bảo vệ bề mặt.

Ứng dụng của 1.4539 stainless steel

1. Công nghiệp hóa chất và dầu khí

  • Bồn chứa hóa chất, ống dẫn, bộ trao đổi nhiệt, thiết bị xử lý hóa chất.
  • Chịu được môi trường axit sulfuric, nitric và clorua mạnh.

2. Công nghiệp thực phẩm và dược phẩm

  • Bồn chứa, đường ống, thiết bị chế biến thực phẩm và dược phẩm.
  • Bề mặt vệ sinh, chống oxi hóa, đáp ứng tiêu chuẩn an toàn thực phẩm.

3. Ngành y tế

  • Dụng cụ y tế, thiết bị phẫu thuật, bộ phận chịu môi trường ẩm và hóa chất nhẹ.

4. Hàng hải và công nghiệp biển

  • Bộ phận tàu, ống dẫn nước biển, thiết bị chống ăn mòn môi trường muối biển.

5. Công nghiệp năng lượng và nhiệt

  • Bộ trao đổi nhiệt, ống dẫn hơi, lò hơi trung bình – cao, thiết bị chịu áp lực cao.

6. Công nghiệp dân dụng và trang trí

  • Tay nắm cửa, vật liệu trang trí ngoài trời, quầy bếp, thiết bị gia đình.

Quy trình nhiệt luyện và xử lý bề mặt

  1. Ủ dung dịch (Solution Annealing):
    • Nhiệt độ: 1040 – 1120°C, làm nguội nhanh bằng nước.
    • Hòa tan cacbit, tăng cường khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ lý.
  2. Tẩy hóa học và passivation:
    • Dùng dung dịch HNO₃ hoặc hỗn hợp HNO₃ + HF để loại bỏ oxit, tái tạo lớp thụ động.
  3. Gia công nguội:
    • Uốn, dập, cắt, tiện mà không làm giảm tính chất cơ lý và khả năng chống ăn mòn.

Hàn và gia công cơ khí

  • Gia công cơ khí:
    • Sử dụng dao hợp kim cứng, tốc độ cắt trung bình, dung dịch làm mát đầy đủ.
  • Hàn:
    • TIG, MIG, SMAW thuận lợi.
    • Passivation sau hàn để khôi phục lớp thụ động bảo vệ mối hàn.

So sánh 1.4539 với các loại inox khác

Đặc tính 304 (1.4301) 316 (1.4401) 316L (1.4432) 904L (1.4539)
Cr (%) 17 – 19 16 – 18 16 – 18 19 – 23
Ni (%) 8 – 10.5 10 – 14 10 – 14 24 – 26
Mo (%) 2 – 3 2 – 3 4 – 5
Cu (%) 1 – 2
C (%) ≤0.08 ≤0.07 ≤0.03 ≤0.02
Kháng ăn mòn Tốt Rất tốt Xuất sắc Xuất sắc, môi trường axit và clorua mạnh
Nhiệt độ làm việc (°C) 870 – 900 400 – 500 870 – 950 950 – 1000
Khả năng hàn Tốt Tốt Xuất sắc Xuất sắc, mối hàn bền vững

1.4539 nổi bật với khả năng chống ăn mòn axit, clorua, ổn định cơ lý và chịu nhiệt cao, là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải và ứng dụng dân dụng cao cấp.


Phân tích thị trường và xu hướng sử dụng

1.4539 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp hóa chất, dầu khí, thực phẩm, dược phẩm, y tế, năng lượng, hàng hải và cơ khí chế tạo cao cấp, nơi yêu cầu inox chống ăn mòn mối hàn, axit, clorua, và chịu áp lực nhiệt độ cao. Loại thép này chủ yếu nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản và Hàn Quốc, là lựa chọn hàng đầu cho các ứng dụng biển, hóa chất, năng lượng và thực phẩm/dược phẩm.


Kết luận 1.4539 stainless steel

1.4539 stainless steel là thép không gỉ austenitic cao cấp, với 19 – 23% Cr, 24 – 26% Ni, 4 – 5% Mo, 1 – 2% Cu và cacbon ≤0.02%, mang đến khả năng chống ăn mòn xuất sắc, ổn định cơ lý và chịu nhiệt cao, đặc biệt ở mối hàn, môi trường clorua và axit mạnh. Đây là lựa chọn tối ưu cho công nghiệp hóa chất, dầu khí, năng lượng, thực phẩm, dược phẩm, y tế, hàng hải và dân dụng cao cấp, đảm bảo tuổi thọ cao, hiệu suất ổn định và tính thẩm mỹ lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Ống Inox 316 Phi 230mm

    Ống Inox 316 Phi 230mm – Giải Pháp Tối Ưu Cho Các Ứng Dụng Công [...]

    Cuộn Đồng 0.22mm

    Cuộn Đồng 0.22mm – Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Rộng Rãi Cuộn đồng 0.22mm là [...]

    Inox 09X17H7Ю

    Inox 09X17H7Ю Inox 09X17H7Ю là gì? Inox 09X17H7Ю là thép không gỉ austenitic đặc biệt, [...]

    Giá Đồng C50500

    Giá Đồng C50500 Giá Đồng C50500 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Thép không gỉ SAE 30302

    Thép không gỉ SAE 30302 Thép không gỉ SAE 30302 là loại thép không gỉ [...]

    Inox F61 Có Tốt Cho Hệ Thống Ống Dẫn Áp Suất Cao Không

    Inox F61 Có Tốt Cho Hệ Thống Ống Dẫn Áp Suất Cao Không? Giới Thiệu [...]

    Thép không gỉ 904S13

    Thép không gỉ 904S13 Thép không gỉ 904S13 là loại thép Austenitic niken – crôm [...]

    Inox S32760 Với Inox S32205 – Khác Biệt Nổi Bật Là Gì

    Inox S32760 Với Inox S32205 – Khác Biệt Nổi Bật Là Gì? 1. Giới Thiệu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo