1.4371 material

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4371 material

1.4371 material là gì?

1.4371 material, còn được biết đến với ký hiệu X210CrW12, là loại thép hợp kim cao, cao carbon, chủ yếu dùng làm thép dụng cụ chịu mài mòn và nhiệt độ trung bình, nổi bật với độ cứng cao, khả năng giữ mép cắt tốt và chống mài mòn vượt trội. Thép này được sử dụng rộng rãi trong ngành công nghiệp chế tạo dao cắt, lưỡi cưa, khuôn dập, con lăn, mũi khoan và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục.

1.4371 được thiết kế để tối ưu hóa độ cứng, tuổi thọ dụng cụ và khả năng chống mài mòn, với thành phần hợp lý giữa Carbon, Crom, Molybdenum và Tungsten, giúp thép duy trì độ cứng cao sau tôi luyện và khả năng chịu mài mòn trong môi trường cơ khí khắc nghiệt.


Thành phần hóa học của 1.4371 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 1.85 – 2.10
Si (Silicon) 0.3 – 0.6
Mn (Manganese) 0.3 – 0.6
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 11.0 – 12.5
Mo (Molybdenum) 0.2 – 0.5
W (Tungsten) 1.5 – 2.0
V (Vanadium) 0.2 – 0.4
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cao giúp thép tạo độ cứng và khả năng giữ mép cắt tuyệt vời.
  • Crom tăng khả năng chống mài mòn và oxy hóa.
  • Tungsten và Vanadium tạo ra cacbua cứng, nâng cao độ bền mài mòn và ổn định cơ lý.
  • Molybdenum giúp giữ cứng ở nhiệt độ làm việc trung bình và tăng độ bền tổng thể.

Tính chất cơ lý của 1.4371 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 900 – 1100 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 700 – 900 MPa
Độ giãn dài 10 – 15%
Độ cứng (HB) 200 – 230

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 60 – 64
Độ bền uốn 2000 – 2500 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 250 – 350 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1420 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.75 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4371 duy trì độ cứng cao, khả năng chống mài mòn và giữ mép cắt lâu dài, phù hợp cho các chi tiết dao cắt, khuôn mẫu, con lăn, mũi khoan và dụng cụ cơ khí chịu mài mòn liên tục, đặc biệt trong môi trường nhiệt độ trung bình và lực cơ học cao.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4371 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cực cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau quá trình tôi luyện
  • Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ làm việc đến 350 °C
  • Chống oxy hóa bề mặt ở nhiệt độ trung bình
  • Hiệu suất cắt và tuổi thọ dụng cụ cao trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt

So với các loại thép dụng cụ thông thường, 1.4371 vượt trội về khả năng giữ cứng, chống mài mòn và ổn định cơ lý, đặc biệt phù hợp với dao cắt công nghiệp, khuôn mẫu và chi tiết máy chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 780 – 820 °C, làm nguội chậm để tăng khả năng gia công.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1050 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 60 – 64.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 200 – 350 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4371 material

  1. Độ cứng cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn vượt trội
  3. Ổn định cơ lý và giữ cứng sau quá trình tôi luyện
  4. Chịu nhiệt độ trung bình mà không giảm hiệu suất
  5. Gia công dễ dàng ở trạng thái ủ mềm
  6. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, dụng cụ cắt gọt và chi tiết máy chịu mài mòn

Nhược điểm của 1.4371 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thường và thép công cụ thấp hợp kim.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.

Ứng dụng của 1.4371 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn vừa và nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí chịu mài mòn cao.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, con lăn và các chi tiết truyền động.

So sánh 1.4371 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4371
1.4372 / X210Cr12 Thép dụng cụ cao Crom 1.4371 cứng hơn nhờ Tungsten, giữ mép cắt lâu hơn
1.2367 / X155CrMoV12 Thép dụng cụ cao cấp 1.4371 chịu mài mòn tốt, ổn định cơ lý và giữ cứng tốt hơn
1.4542 / X38CrMoV5-1 Khuôn nhựa, chi tiết máy 1.4371 cứng hơn, chống mài mòn tốt hơn, tuổi thọ dụng cụ cao hơn

Kết luận

1.4371 material là thép cao carbon, hợp kim cao Crom và Tungsten, chịu mài mòn, giữ mép cắt và ổn định cơ lý, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết cơ khí chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Tungsten, Molybdenum và Vanadium, 1.4371 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và độ chính xác cơ khí, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và ổn định cơ lý trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 10Cr17Mn6Ni4N20

    Thép không gỉ 10Cr17Mn6Ni4N20 Thép không gỉ 10Cr17Mn6Ni4N20 là thép austenitic mác cao, nổi bật [...]

    Hợp Kim Đồng CW128C

    Hợp Kim Đồng CW128C Hợp Kim Đồng CW128C là gì? Hợp Kim Đồng CW128C là [...]

    Ống Inox 316 Phi 25mm

    Ống Inox 316 Phi 25mm – Sự Lựa Chọn Lý Tưởng Cho Môi Trường Ăn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 8

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 8 – Bền Bỉ, Chính Xác Cao Giới [...]

    Inox 153 MA

    Inox 153 MA Inox 153 MA là gì? Inox 153 MA là thép không gỉ [...]

    Đồng Hợp Kim CZ120

    Đồng Hợp Kim CZ120 Đồng Hợp Kim CZ120 là gì? Đồng Hợp Kim CZ120 là [...]

    Đồng Phi 500

    Đồng Phi 500 Đồng Phi 500 là gì? Đồng Phi 500 là vật liệu đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 48

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 48 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 48 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo