1.4537 material

Thép Inox PH 17-7 PH

1.4537 material

1.4537 material là gì?

1.4537 material, còn được biết đến với ký hiệu X105CrMo17, là loại thép không gỉ martensitic cao Crom, chịu mài mòn, giữ mép cắt lâu dài và ổn định cơ lý sau nhiệt luyện. Thép này được thiết kế chuyên dụng cho dao cắt, lưỡi cưa, khuôn mẫu, con lăn và các chi tiết cơ khí chịu mài mòn liên tục.

1.4537 là sự lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp cần độ cứng cao, khả năng giữ mép cắt lâu dài và chống mài mòn hiệu quả, đồng thời chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, giúp kéo dài tuổi thọ dụng cụ trong môi trường làm việc khắc nghiệt.


Thành phần hóa học của 1.4537 material

Bảng thành phần hóa học tiêu chuẩn:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
C (Carbon) 0.95 – 1.05
Si (Silicon) 0.3 – 0.6
Mn (Manganese) 0.3 – 0.6
P (Phosphorus) ≤ 0.03
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 16.5 – 17.5
Mo (Molybdenum) 0.3 – 0.5
V (Vanadium) 0.1 – 0.3
Fe (Sắt) Còn lại
  • Carbon cao giúp thép tạo độ cứng và giữ mép cắt lâu dài.
  • Crom nâng cao khả năng chống ăn mòn và chống mài mòn.
  • Molybdenum tăng khả năng giữ cứng, chống mài mòn và chống oxy hóa.
  • Vanadium hình thành cacbua cứng, cải thiện độ bền mài mòn và ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý của 1.4537 material

Trạng thái ủ mềm (Annealed)

Thuộc tính Giá trị
Giới hạn bền kéo (Rm) 800 – 1000 MPa
Giới hạn chảy (Rp0.2) 600 – 800 MPa
Độ giãn dài 12 – 18%
Độ cứng (HB) 180 – 220

Trạng thái sau tôi luyện (Hardened)

Thuộc tính Giá trị
Độ cứng (HRC) 58 – 62
Độ bền uốn 1800 – 2200 MPa
Khả năng giữ cứng ở nhiệt độ cao 200 – 300 °C

Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Tỷ trọng 7.7 – 7.8 g/cm³
Nhiệt độ nóng chảy 1400 – 1450 °C
Hệ số giãn nở nhiệt 11 – 12 x10⁻⁶ /°C
Điện trở suất 0.74 μΩ·m
Nhiệt dung 460 J/kg·K

1.4537 duy trì độ cứng cao, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt, phù hợp cho dao cắt, lưỡi cưa, khuôn mẫu, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn liên tục.


Khả năng chống mài mòn và chịu nhiệt

1.4537 nổi bật với khả năng:

  • Chịu mài mòn cao, giữ mép cắt lâu dài
  • Ổn định cơ lý sau quá trình nhiệt luyện
  • Khả năng chịu nhiệt độ làm việc đến 300 °C
  • Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ trong môi trường công nghiệp
  • Hiệu suất và tuổi thọ dụng cụ cao

So với các loại thép martensitic khác, 1.4537 cân bằng tốt giữa độ cứng, khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa và các chi tiết cơ khí chịu lực cao.


Khả năng gia công, hàn và xử lý nhiệt

Gia công cơ khí

  • Dễ dàng gia công ở trạng thái ủ mềm bằng tiện, phay, khoan.
  • Sau khi tôi luyện, gia công khó hơn, cần dao hợp kim cứng, EDM hoặc CNC.
  • Uốn và dập được khi ở trạng thái ủ mềm, hạn chế khi đã tôi cứng.

Hàn

  • Không khuyến khích hàn khi thép đã tôi cứng.
  • Nếu cần hàn, nên hàn ở trạng thái ủ mềm bằng TIG/MIG dòng thấp, sau đó ủ lại để giảm ứng suất và ổn định cơ lý.

Xử lý nhiệt

  1. Ủ mềm (Annealing): 750 – 800 °C, làm nguội chậm để gia công dễ dàng.
  2. Tôi (Hardening): 1020 – 1040 °C, làm nguội bằng dầu hoặc khí để đạt độ cứng HRC 58 – 62.
  3. Rèn nhiệt (Tempering): 180 – 300 °C để giảm ứng suất, tăng độ dẻo và giữ độ cứng mong muốn.

Ưu điểm của 1.4537 material

  1. Độ cứng cao, giữ mép cắt lâu dài
  2. Khả năng chống mài mòn và chống oxy hóa tốt
  3. Ổn định cơ lý sau khi nhiệt luyện
  4. Gia công dễ dàng khi ở trạng thái ủ mềm
  5. Ứng dụng đa dạng: dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và chi tiết cơ khí chịu mài mòn
  6. Chống oxy hóa và ăn mòn nhẹ, phù hợp với môi trường ẩm hoặc thực phẩm

Nhược điểm của 1.4537 material

  1. Giá thành cao hơn thép carbon thông thường.
  2. Gia công khó khăn sau khi đã tôi cứng, cần dụng cụ chuyên dụng.
  3. Hạn chế hàn khi đã tôi cứng, cần xử lý nhiệt sau hàn.
  4. Không chịu nhiệt quá cao trên 300 °C mà vẫn giữ được độ cứng tối ưu.

Ứng dụng của 1.4537 material

  1. Ngành cơ khí chính xác
    • Dao cắt, lưỡi cưa, mũi khoan, con lăn, chi tiết máy chịu mài mòn.
  2. Ngành chế biến thực phẩm và dược phẩm
    • Lưỡi cắt, dao chế biến, khuôn dập chịu mài mòn và chống oxy hóa nhẹ.
  3. Ngành công nghiệp khuôn mẫu
    • Khuôn dập kim loại, khuôn nhựa, dụng cụ cơ khí yêu cầu độ bền mài mòn cao.
  4. Ngành cơ khí nặng
    • Chi tiết máy chịu mài mòn, trục, bánh răng, con lăn và các chi tiết truyền động.

So sánh 1.4537 với các mác thép khác

Mác thép Đặc điểm So với 1.4537
1.4301 / X5CrNi18-10 Thép không gỉ austenitic 1.4537 cứng hơn, khả năng giữ mép cắt và chống mài mòn vượt trội
1.4310 / X12Cr13 Martensitic tiêu chuẩn 1.4537 cứng hơn, chống oxy hóa tốt hơn
1.4563 / X105CrMo17 Dụng cụ cắt 1.4537 có cơ lý ổn định, tuổi thọ dụng cụ cao và giá thành hợp lý

Kết luận

1.4537 material là thép martensitic, cao Crom, chịu mài mòn và chống oxy hóa tốt, thích hợp cho dao cắt, khuôn mẫu, lưỡi cưa, con lăn và các chi tiết máy chịu mài mòn liên tục. Với thành phần Crom, Vanadium và Molybdenum, 1.4537 giúp tăng tuổi thọ dụng cụ, duy trì hiệu suất cắt và ổn định cơ lý, là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cao, chống mài mòn và chống oxy hóa trong môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 62

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 62 – Độ Cứng Cao, Khả Năng Gia Công [...]

    Tìm hiểu về Inox 2322

    Tìm hiểu về Inox 2322 và Ứng dụng của nó Inox 2322 là gì? Inox [...]

    Tấm Inox 316 22mm

    Tấm Inox 316 22mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Tấm Inox 316 22mm là [...]

    434 Stainless Steel

    434 Stainless Steel 434 stainless steel là gì? 434 là loại thép không gỉ ferritic [...]

    Ống Đồng Phi 9

    Ống Đồng Phi 9 Ống đồng phi 9 là gì? Ống đồng phi 9 là [...]

    Vật liệu AISI 630

    Vật liệu AISI 630 Vật liệu AISI 630 là một loại thép không gỉ hóa [...]

    301LN stainless steel

    301LN stainless steel 301LN stainless steel là gì? 301LN stainless steel là loại thép không [...]

    Đồng Thau Lục Giác Phi 16

    Đồng Thau Lục Giác Phi 16 Đồng Thau Lục Giác Phi 16 là gì? Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo