12Cr17Mn6Ni5N material
12Cr17Mn6Ni5N material là gì?
12Cr17Mn6Ni5N material là thép không gỉ austenitic, được bổ sung lượng Nitơ (N) cao nhằm tăng cường độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn so với thép inox austenitic tiêu chuẩn. Hợp kim này gồm 17% Crom (Cr), 6% Mangan (Mn), 5% Nickel (Ni) và khoảng 0.15–0.3% Nitơ, tạo ra cơ tính vượt trội, đặc biệt là độ bền kéo và chống mài mòn.
12Cr17Mn6Ni5N thường được ứng dụng trong ngành cơ khí chính xác, sản xuất bulông, đinh vít, ống dẫn chịu áp lực và các chi tiết máy trong môi trường hóa chất, nước biển hoặc môi trường oxy hóa nhẹ đến trung bình.
Thành phần hóa học của 12Cr17Mn6Ni5N material
Thành phần hóa học tiêu chuẩn của 12Cr17Mn6Ni5N material:
- Carbon (C): ≤ 0.12%
- Chromium (Cr): 16.0 – 18.0%
- Nickel (Ni): 4.5 – 6.5%
- Manganese (Mn): 5.0 – 7.0%
- Nitrogen (N): 0.15 – 0.30%
- Phosphorus (P): ≤ 0.035%
- Sulfur (S): ≤ 0.03%
- Silicon (Si): ≤ 1.0%
- Iron (Fe): Còn lại
Nitrogen bổ sung giúp cải thiện độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn pitting, đồng thời duy trì cấu trúc austenitic ổn định.
Tính chất cơ lý của 12Cr17Mn6Ni5N material
1. Tính chất cơ học
12Cr17Mn6Ni5N material có cơ tính vượt trội so với thép inox austenitic tiêu chuẩn:
- Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 900 MPa
- Độ bền chảy (Yield Strength): 350 – 500 MPa
- Độ giãn dài: 35 – 45%
- Độ cứng: 200 – 250 HB
Vật liệu duy trì cơ tính cao ngay cả trong môi trường ăn mòn nhẹ và trung bình.
2. Tính chất vật lý
- Tỷ trọng: 7.9 g/cm³
- Điểm nóng chảy: 1400 – 1450°C
- Độ dẫn nhiệt: Thấp
- Hệ số giãn nở nhiệt: 16 x 10⁻⁶ /°C (20–300°C)
- Tính phi từ tính: Gần như không từ tính ở trạng thái ủ
3. Khả năng chống ăn mòn
12Cr17Mn6Ni5N material có khả năng chống ăn mòn tốt:
- Kháng ăn mòn trong môi trường nước biển và axit nhẹ
- Chống pitting và crevice trong môi trường chloride nhẹ
- Kháng oxy hóa ở nhiệt độ vừa phải
- Duy trì khả năng chống ăn mòn sau hàn nhờ bổ sung Nitơ
Ưu điểm của 12Cr17Mn6Ni5N material
- Cơ tính vượt trội: Độ bền kéo và độ bền chảy cao, chống mài mòn tốt.
- Chống ăn mòn tốt: Phù hợp với nước biển, môi trường chloride nhẹ và hóa chất nhẹ.
- Ổn định hàn: Nitơ giúp duy trì cấu trúc austenitic sau hàn.
- Phi từ tính: Phù hợp cho các thiết bị yêu cầu không từ tính.
- Tuổi thọ cao: Thích hợp môi trường hóa chất, hàng hải và cơ khí chính xác.
Nhược điểm của 12Cr17Mn6Ni5N material
- Chi phí cao hơn thép inox thông thường: Do bổ sung Nitơ và Nickel.
- Khó gia công: Độ cứng cao gây khó khăn trong cắt gọt.
- Không chống ăn mòn cực mạnh: Không phù hợp môi trường chloride nặng hoặc hóa chất oxy hóa mạnh.
Ứng dụng của 12Cr17Mn6Ni5N material
1. Ngành công nghiệp cơ khí và chế tạo
- Bulông, đai ốc, đinh vít chịu lực cao
- Trục, chi tiết máy chính xác
- Ống dẫn và tấm chắn chịu mài mòn
2. Ngành thực phẩm và y tế
- Thiết bị chế biến thực phẩm, bình chứa thực phẩm
- Dụng cụ y tế chịu lực và môi trường ăn mòn nhẹ
3. Ngành hàng hải
- Bộ phận trục, van, ống dẫn chịu nước biển nhẹ
- Thiết bị bơm và bộ trao đổi nhiệt
4. Ngành công nghiệp hóa chất
- Van, ống dẫn, phụ kiện trong môi trường axit nhẹ và hóa chất trung bình
- Thiết bị bồn chứa và bình áp lực chịu ăn mòn vừa phải
So sánh 12Cr17Mn6Ni5N material với các vật liệu khác
| Tiêu chí | 12Cr17Mn6Ni5N | 304 | 316 | 304L |
|---|---|---|---|---|
| Độ bền kéo | 650–900 MPa | 520–750 MPa | 550–750 MPa | 520–700 MPa |
| Độ bền chảy | 350–500 MPa | 205–310 MPa | 240–290 MPa | 205–290 MPa |
| Kháng pitting | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Kháng ăn mòn khe hở | Tốt | Trung bình | Tốt | Tốt |
| Ổn định hàn | Tốt | Trung bình | Tốt | Xuất sắc |
| Phi từ tính | Tốt | Tốt | Tốt | Tốt |
| Giá thành | Cao | Trung bình | Cao | Trung bình |
12Cr17Mn6Ni5N nổi bật với cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn vừa phải, phù hợp cho các chi tiết chịu lực, trục, bulông, van và các thiết bị trong ngành cơ khí chính xác, thực phẩm và hàng hải.
Kết luận
12Cr17Mn6Ni5N material là thép không gỉ austenitic ổn định hóa học, kết hợp cơ tính vượt trội, khả năng chống ăn mòn pitting và crevice. Vật liệu này phù hợp cho các ứng dụng cơ khí chính xác, hóa chất nhẹ, thực phẩm, y tế và hàng hải. Nhờ khả năng ổn định hàn, phi từ tính và cơ tính cao, 12Cr17Mn6Ni5N là lựa chọn tối ưu cho bulông, đinh vít, trục, ống dẫn và các chi tiết máy chịu lực và môi trường ăn mòn vừa phải.
CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.
Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net
THÔNG TIN LIÊN HỆ
| Họ và Tên | Nguyễn Đức Bốn |
| Số điện thoại - Zalo | 0909.246.316 |
| vatlieucokhi.net@gmail.com | |
| Website: | vatlieucokhi.net |

