1Cr18Ni9Ti material

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

1Cr18Ni9Ti material

1Cr18Ni9Ti material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Ti, nổi bật với khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường axit, hơi nước và khí quyển công nghiệp, cùng cơ tính ổn định, dẻo dai và khả năng chịu nhiệt trung bình. Thép này là phiên bản ổn định của inox 304, với bổ sung Titanium (Ti) nhằm ngăn ngừa cacbua hóa và bảo vệ mối hàn, phù hợp cho ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế và môi trường biển vừa phải.

1Cr18Ni9Ti material là gì?

1Cr18Ni9Ti là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Ti, được phát triển nhằm:

  • Chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường axit loãng, hơi nước và khí quyển công nghiệp.
  • Ổn định cacbua tại mối hàn nhờ Titanium, hạn chế intergranular corrosion.
  • Cơ tính ổn định, dẻo dai, thuận tiện cho gia công cơ khí, uốn, cắt, dập và hàn.
  • Chịu nhiệt độ vừa phải, thích hợp cho các ứng dụng công nghiệp và thực phẩm.

Loại thép này thường được chế tạo dưới dạng tấm, cuộn, thanh tròn, ống hoặc dây, phục vụ cho các ứng dụng chịu ăn mòn vừa phải, mối hàn và môi trường hơi nước, hóa chất loãng.

Thành phần hóa học 1Cr18Ni9Ti material

Thành phần hóa học điển hình của 1Cr18Ni9Ti như sau:

Nguyên tố % Khối lượng
C ≤ 0.08
Si ≤ 1.0
Mn ≤ 2.0
P ≤ 0.045
S ≤ 0.03
Cr 17.0–19.0
Ni 8.0–10.5
Ti 0.5–0.7
Fe Cân bằng
  • Cr 17–19%: Chống oxi hóa và ăn mòn tổng thể.
  • Ni 8–10.5%: Ổn định cấu trúc austenitic, tăng dẻo dai và cơ tính.
  • Ti 0.5–0.7%: Ổn định cacbua, bảo vệ mối hàn, chống intergranular corrosion.
  • C ≤0.08%: Giảm nguy cơ cacbua hóa, bảo vệ khả năng chống ăn mòn.

Tính chất cơ lý 1Cr18Ni9Ti material

Tính chất Giá trị điển hình
Độ bền kéo (Tensile strength) 500–700 MPa
Độ bền chảy (Yield strength) 205–380 MPa
Độ dãn dài (Elongation) 40–50%
Độ cứng Brinell (HB) 150–200 HB
Khả năng chịu nhiệt 300–450°C liên tục
Khả năng chống ăn mòn Tốt trong môi trường axit loãng, hơi nước và khí quyển công nghiệp

1Cr18Ni9Ti duy trì cơ tính ổn định, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt ổn định trong mối hàn và chịu nhiệt vừa phải, thích hợp cho thực phẩm, y tế, hóa chất loãng và môi trường biển vừa phải.

Ưu điểm 1Cr18Ni9Ti material

  1. Chống ăn mòn tốt, đặc biệt pitting và ăn mòn khe hở trong môi trường axit loãng và khí quyển công nghiệp.
  2. Ổn định mối hàn, nhờ Titanium ngăn ngừa intergranular corrosion.
  3. Cơ tính ổn định, dẻo dai, dễ gia công cơ khí, uốn, dập và hàn.
  4. Chịu nhiệt độ vừa phải đến 450°C, bền vững trong môi trường công nghiệp.
  5. Ứng dụng đa dạng trong thực phẩm, hóa chất, y tế và môi trường biển vừa phải.

Nhược điểm 1Cr18Ni9Ti material

  1. Chi phí cao hơn inox 304 do bổ sung Titanium.
  2. Không thích hợp môi trường chloride nồng độ cao hoặc axit mạnh liên tục.
  3. Cần kiểm soát hàn và gia công, tránh quá nhiệt làm mất tính ổn định của Titanium.

Ứng dụng 1Cr18Ni9Ti material

  1. Ngành thực phẩm và dược phẩm:
    • Thiết bị chế biến thực phẩm, bồn chứa, hệ thống xử lý nước tinh khiết, thiết bị phòng thí nghiệm.
  2. Ngành công nghiệp hóa chất loãng:
    • Bồn chứa, van, ống dẫn chịu môi trường axit loãng, dung dịch muối nhẹ.
  3. Ngành cơ khí và dân dụng:
    • Chi tiết máy móc chịu ăn mòn, phụ kiện inox, chi tiết chịu tải vừa phải và môi trường khí quyển.
  4. Ngành công nghiệp biển vừa phải:
    • Ống dẫn nước biển, chi tiết tàu thuyền, bồn chứa nước biển và thiết bị ven biển.

Quy trình gia công 1Cr18Ni9Ti material

Gia công cơ khí

  • Cắt: Cưa băng, laser, plasma, cắt nước.
  • Tiện, phay, khoan: Dùng mũi hợp kim hoặc thép gió, dung dịch làm mát tiêu chuẩn.
  • Uốn, dập: Dễ dàng nhờ tính dẻo cao của austenitic.

Hàn 1Cr18Ni9Ti

  • Phương pháp hàn: TIG, MIG hoặc hàn hồ quang.
  • Vật liệu hàn: Que hoặc dây hàn austenitic phù hợp.
  • Điều kiện hàn: Kiểm soát nhiệt độ và tốc độ làm nguội, duy trì cơ tính và khả năng chống ăn mòn mối hàn.

Nhiệt luyện

  • Không bắt buộc, nhưng có thể thực hiện solution annealing ở 950–1050°C, làm nguội nhanh bằng nước để ổn định cấu trúc và tăng độ bền.

Khả năng chống ăn mòn 1Cr18Ni9Ti material

  • Môi trường chloride vừa phải: Chống pitting và ăn mòn khe hở tốt.
  • Dung dịch axit loãng: Chống ăn mòn hiệu quả trong axit nitric, axit acetic.
  • Khí quyển, hơi nước: Chống oxi hóa và ăn mòn ổn định.

Thông số gia công CNC 1Cr18Ni9Ti

  • Tốc độ cắt: 25–50 m/min tùy dụng cụ và độ dày.
  • Tốc độ tiến dao: 0.05–0.3 mm/vòng.
  • Bôi trơn: Dùng dầu cắt hoặc dung dịch làm mát tiêu chuẩn.
  • Độ chính xác: Dung sai ±0.02–0.05 mm cho chi tiết CNC.

Thị trường tiêu thụ 1Cr18Ni9Ti material

1Cr18Ni9Ti được sử dụng phổ biến tại:

  • Châu Á: Việt Nam, Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc.
  • Châu Âu: Đức, Ý, Pháp dùng trong ngành thực phẩm, y tế, hóa chất loãng và cơ khí.
  • Châu Mỹ: Mỹ, Canada trong thực phẩm, thiết bị y tế, cơ khí và môi trường biển vừa phải.

Nhờ đặc tính cơ tính ổn định, chống ăn mòn tốt, dẻo dai, chịu nhiệt vừa phải và ổn định mối hàn, 1Cr18Ni9Ti là lựa chọn tối ưu cho thực phẩm, y tế, hóa chất loãng, cơ khí công nghiệp và môi trường biển vừa phải.

Kết luận

1Cr18Ni9Ti material là thép không gỉ austenitic Cr-Ni-Ti, nổi bật về cơ tính ổn định, dẻo dai, khả năng chống ăn mòn tốt, chịu nhiệt vừa phải và ổn định mối hàn, phù hợp cho thực phẩm, y tế, hóa chất loãng, cơ khí công nghiệp và môi trường biển vừa phải. Đây là loại inox chất lượng cao, hiệu quả cho các ứng dụng ăn mòn vừa phải, chịu tải trung bình và môi trường chloride hoặc axit loãng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Your information will be securely sent to and stored in Google Sheets for the purpose of processing your form submission.
    Tấm Đồng 0.45mm

    Tấm Đồng 0.45mm – Đặc Điểm, Ưu Điểm Và Ứng Dụng Tấm đồng 0.45mm là [...]

    Đồng C19400

    Đồng C19400 Đồng C19400 là gì? Đồng C19400 là một loại hợp kim đồng hiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 36

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 36 – Chống Mài Mòn Cao, Độ Bền [...]

    Tấm Inox 316 0.30mm

    Tấm Inox 316 0.30mm Tấm Inox 316 0.30mm là vật liệu thép không gỉ mỏng [...]

    Inox X2CrNiMoN12-5-3: Khả Năng Hàn Và Gia Công Dễ Dàng

    Inox X2CrNiMoN12-5-3: Khả Năng Hàn Và Gia Công Dễ Dàng Inox X2CrNiMoN12-5-3 là một loại [...]

    Giá Tấm Đồng 6.5mm

    Giá Tấm Đồng 6.5mm Giá Tấm Đồng 6.5mm là mức giá thị trường của tấm [...]

    Giá Đồng CW714R

    Giá Đồng CW714R Giá Đồng CW714R là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Inox X1CrNiMoCuN24-22-8

    Inox X1CrNiMoCuN24-22-8 Inox X1CrNiMoCuN24-22-8 là gì? Inox X1CrNiMoCuN24-22-8 là một loại thép không gỉ siêu [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo