284S16 Material

Thép Inox PH 17-7 PH

284S16 Material

284S16 material là gì?
284S16 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 series, được phát triển để kết hợp khả năng chống ăn mòn vượt trội với tính chất cơ học ổn định. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong sản xuất thiết bị hóa chất, dụng cụ y tế, thực phẩm, cũng như các chi tiết máy móc đòi hỏi bề mặt sáng bóng và tuổi thọ cao.

284S16 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn trong môi trường chứa chloride, khả năng chịu nhiệt vừa phải và gia công cơ khí hiệu quả, phù hợp cho các ứng dụng công nghiệp và thực phẩm.


Thành phần hóa học của 284S16 material

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.03
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Manganese) ≤ 2.00
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 16 – 18
Ni (Nickel) 10 – 12
Mo (Molybdenum) 2 – 3
N (Nitrogen) ≤ 0.10

Đặc điểm nổi bật:

  • Carbon thấp: giảm nguy cơ ăn mòn hạt, tăng tuổi thọ chi tiết.
  • Molybdenum: cải thiện khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride.
  • Chromium và Nickel: duy trì độ bền Austenitic và chống gỉ tốt.

Tính chất cơ lý của 284S16 material

1. Tính chất cơ học

  • Cường độ kéo (Tensile Strength): 550 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 205 – 300 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 40%
  • Độ cứng: 150 – 190 HB

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.93 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 14 – 16 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16 – 17 µm/m·°C
  • Điểm nóng chảy: 1400 – 1450°C

3. Khả năng chống ăn mòn

  • Kháng tốt trong môi trường nước ngọt, khí quyển và một số hóa chất nhẹ
  • Kháng tốt chloride nhờ bổ sung Mo
  • Không thích hợp sử dụng liên tục trong môi trường axit mạnh

Ưu điểm của 284S16 material

1. Chống ăn mòn vượt trội

  • Thích hợp với môi trường chứa chloride và hơi ẩm
  • Giảm hiện tượng ăn mòn hạt và gỉ bề mặt

2. Dẻo dai và ổn định

  • Kéo, uốn, dập nguội mà không gãy
  • Austenitic ổn định, ít biến dạng theo thời gian

3. Gia công cơ khí hiệu quả

  • Tiện, khoan, doa với bề mặt mịn
  • Phù hợp cho các chi tiết chính xác và linh kiện CNC

4. Hàn khả thi

  • TIG, MIG, SMAW đều áp dụng được
  • Passivation sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

5. Tuổi thọ lâu dài

  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
  • Ít bị ăn mòn và biến dạng khi sử dụng lâu dài

Nhược điểm của 284S16 material

1. Khả năng chịu nhiệt hạn chế

  • Không sử dụng liên tục trên 800°C

2. Giá thành cao

  • Do kiểm soát hợp kim và bổ sung Molybdenum

3. Khó gia công hơn thép 303

  • Cần dụng cụ carbide hoặc HSS mạ để gia công hiệu quả

Ứng dụng của 284S16 material

1. Ngành hóa chất và công nghiệp nhẹ

  • Thiết bị chứa hóa chất, van, ống dẫn
  • Chi tiết máy móc trong môi trường có chloride

2. Ngành thực phẩm và y tế

  • Dao kéo, dụng cụ inox, thiết bị phòng thí nghiệm
  • Máy móc chế biến thực phẩm, bồn trộn, bình chứa

3. Lò xo và chi tiết cơ khí

  • Lò xo cuộn, lò xo ép chịu ăn mòn
  • Trục, thanh nén trong môi trường hơi ẩm hoặc hóa chất nhẹ

4. Thiết bị công nghiệp

  • Linh kiện cơ khí, chi tiết CNC, chi tiết trang trí inox
  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao

Gia công và xử lý 284S16 material

1. Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan, doa
  • Dùng dụng cụ carbide hoặc HSS mạ
  • Dung dịch làm mát bảo vệ dụng cụ

2. Hàn

  • TIG, MIG, SMAW đều khả thi
  • Passivation bằng acid nitric sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

3. Xử lý bề mặt

  • Đánh bóng cơ học hoặc điện phân
  • Phủ PVD nếu cần thẩm mỹ hoặc tăng khả năng chống oxy hóa

So sánh 284S16 với 304 và 316

Tiêu chí 304 316 284S16
Độ bền kéo 520–620 MPa 580–700 MPa 550–750 MPa
Giới hạn chảy 205–310 MPa 205–310 MPa 205–300 MPa
Chống ăn mòn Tốt Rất tốt Tốt trong môi trường chloride nhẹ
Gia công Khó hơn 303 Khó hơn 303 Tối ưu cho chi tiết CNC
Ứng dụng Gia dụng, công nghiệp nhẹ Thiết bị hóa chất, y tế Thiết bị hóa chất, thực phẩm, chi tiết cơ khí chịu ăn mòn

284S16 là giải pháp lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, thiết bị thực phẩm và hóa chất cần khả năng chống ăn mòn cao, tuổi thọ lâu dài và bề mặt sáng bóng.


Kết luận 284S16 material

284S16 material là thép không gỉ Austenitic, nổi bật với:

  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường chloride nhẹ và hơi ẩm
  • Gia công CNC, tiện, khoan, doa hiệu quả
  • Dẻo dai, bề mặt sáng bóng, ít biến dạng
  • Phù hợp cho lò xo, trục, thanh nén, bulong – đai ốc, thiết bị hóa chất và thực phẩm

Vật liệu này là giải pháp tin cậy cho ngành cơ khí chính xác, thực phẩm, y tế và công nghiệp nhẹ, nơi yêu cầu tuổi thọ và chất lượng bề mặt cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là gì? Inox Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là một loại thép [...]

    Thép Inox STS304L

    Thép Inox STS304L Thép Inox STS304L là gì? Thép Inox STS304L là một biến thể [...]

    Shim Chêm Đồng 0.8mm

    Shim Chêm Đồng 0.8mm Shim Chêm Đồng 0.8mm là gì? Shim Chêm Đồng 0.8mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Chất Lượng Cao

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Chất Lượng Cao Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Tìm hiểu về Inox 305S19

    Tìm hiểu về Inox 305S19 và Ứng dụng của nó Inox 305S19 là gì? Inox [...]

    Ứng Dụng Của Inox 420 Trong Sản Xuất Dụng Cụ Phẫu Thuật

    Ứng Dụng Của Inox 420 Trong Sản Xuất Dụng Cụ Phẫu Thuật Inox 420 là [...]

    430F Stainless Steel

    430F Stainless Steel 430F stainless steel là gì? 430F là loại thép không gỉ ferritic [...]

    Tìm hiểu về Inox SUS316J1L

    Tìm hiểu về Inox SUS316J1L và Ứng dụng của nó Giới thiệu tổng quan về [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo