321S12 Material

Thép Inox PH 17-7 PH

321S12 Material

321S12 material là gì?
321S12 là thép không gỉ Austenitic thuộc nhóm 300 series, phát triển từ thép 321 với bổ sung Titan nhằm tăng khả năng chống ăn mòn hạt và ổn định Austenitic khi sử dụng trong môi trường nhiệt độ cao. Vật liệu này thường được dùng trong ngành hàng không, động cơ, thiết bị hóa chất, thực phẩm và y tế, đặc biệt với các chi tiết cần duy trì tính ổn định cơ học ở nhiệt độ từ 400 – 800°C.

321S12 nổi bật nhờ khả năng gia công cơ khí CNC tốt, bề mặt sáng bóng, chống ăn mòn hạt và ổn định Austenitic khi chịu nhiệt độ cao, giúp kéo dài tuổi thọ của chi tiết trong các ứng dụng công nghiệp khắt khe.


Thành phần hóa học của 321S12 material

Thành phần Hàm lượng (%)
C (Carbon) ≤ 0.08
Si (Silicon) ≤ 1.00
Mn (Manganese) ≤ 2.00
P (Phosphorus) ≤ 0.045
S (Sulfur) ≤ 0.03
Cr (Chromium) 17 – 19
Ni (Nickel) 9 – 12
Ti (Titanium) 5 × C – 0.70
N (Nitrogen) ≤ 0.10

Đặc điểm nổi bật:

  • Titanium: liên kết Carbon, hạn chế ăn mòn hạt khi chịu nhiệt độ cao
  • Carbon thấp: duy trì Austenitic ổn định, hạn chế ăn mòn hạt
  • Chromium và Nickel: tăng khả năng chống ăn mòn và duy trì độ bền cơ học ở nhiệt độ cao

Tính chất cơ lý của 321S12 material

1. Tính chất cơ học

  • Cường độ kéo (Tensile Strength): 520 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 205 – 310 MPa
  • Độ giãn dài: ≥ 35%
  • Độ cứng: 150 – 200 HB

2. Tính chất vật lý

  • Tỷ trọng: 7.93 g/cm³
  • Độ dẫn nhiệt: 14 – 16 W/m·K
  • Hệ số giãn nở nhiệt: 16 – 17 µm/m·°C
  • Điểm nóng chảy: 1420 – 1450°C

3. Khả năng chống ăn mòn

  • Chống ăn mòn tốt trong không khí, hơi nước, nước ngọt và môi trường chloride nhẹ
  • Chống ăn mòn hạt ở nhiệt độ 400 – 800°C
  • Phù hợp cho các ứng dụng chịu nhiệt độ cao và môi trường hóa chất nhẹ

Ưu điểm của 321S12 material

1. Gia công cơ khí tối ưu

  • Tiện, phay, khoan, doa, dập CNC dễ dàng
  • Bề mặt chi tiết mịn, giảm mài mòn dụng cụ
  • Phù hợp cho các chi tiết cơ khí chính xác và linh kiện CNC

2. Chống ăn mòn hạt khi chịu nhiệt

  • Titan liên kết Carbon, hạn chế ăn mòn hạt và nứt hở nhiệt
  • Thích hợp cho chi tiết làm việc ở nhiệt độ cao liên tục

3. Dẻo dai và ổn định

  • Kéo, uốn, dập nguội mà không gãy
  • Austenitic ổn định, ít biến dạng theo thời gian và nhiệt độ

4. Hàn khả thi

  • TIG, MIG, SMAW đều áp dụng được
  • Passivation sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

5. Tuổi thọ lâu dài

  • Bề mặt sáng bóng, thẩm mỹ cao
  • Ít bị ăn mòn, nứt hở và biến dạng trong quá trình sử dụng lâu dài

Nhược điểm của 321S12 material

1. Giá thành cao

  • Thành phần hợp kim Titan và Nickel cao, chi phí sản xuất lớn

2. Hạn chế nhiệt độ cực cao

  • Không sử dụng liên tục trên 870°C trong môi trường có chloride nặng

3. Khả năng chống chloride vẫn hạn chế

  • Không dùng cho môi trường muối đậm đặc hoặc hóa chất mạnh mà không bảo vệ bề mặt

Ứng dụng của 321S12 material

1. Ngành hàng không và động cơ

  • Chi tiết động cơ chịu nhiệt, turbine, ống dẫn khí nóng
  • Linh kiện máy bay, thiết bị chịu nhiệt

2. Lò xo và chi tiết cơ khí

  • Lò xo chịu nhiệt, trục, thanh nén
  • Chi tiết cơ khí cần độ bền và ổn định ở nhiệt độ cao

3. Ngành bulong – ốc vít

  • Bu lông, đai ốc, vít ren inox chịu nhiệt
  • Linh kiện máy móc chính xác trong môi trường công nghiệp và hóa chất nhẹ

4. Ngành thực phẩm và y tế

  • Thiết bị chế biến thực phẩm chịu nhiệt
  • Dao kéo, dụng cụ inox, thiết bị y tế chịu nhiệt độ cao

Gia công và xử lý 321S12 material

1. Gia công cơ khí

  • Tiện, phay, khoan, doa
  • Sử dụng dụng cụ carbide hoặc HSS mạ
  • Dung dịch làm mát giúp bảo vệ dụng cụ và tăng tuổi thọ chi tiết

2. Hàn

  • TIG, MIG, SMAW đều khả thi
  • Passivation bằng acid nitric sau hàn giúp tăng khả năng chống gỉ

3. Xử lý bề mặt

  • Đánh bóng cơ học hoặc điện phân
  • Phủ PVD nếu cần thẩm mỹ hoặc tăng khả năng chống oxy hóa

So sánh 321S12 với 321 và 316S16

Tiêu chí 316S16 321 321S12
Độ bền kéo 520–750 MPa 520–720 MPa 520–750 MPa
Giới hạn chảy 205–310 MPa 205–310 MPa 205–310 MPa
Chống ăn mòn Tốt trong chloride nhẹ Tốt, có titan chống hạt Vượt trội khi chịu nhiệt, chống ăn mòn hạt
Gia công Dễ, bề mặt mịn Khó hơn Dễ, bề mặt mịn
Ứng dụng Thực phẩm, y tế Nhiệt độ cao, hàng không Nhiệt độ cao, động cơ, hóa chất nhẹ

321S12 là lựa chọn lý tưởng cho các chi tiết cơ khí, linh kiện chịu nhiệt, thực phẩm, y tế và thiết bị công nghiệp hóa chất nhẹ đến trung bình, yêu cầu độ bền cao và khả năng chống ăn mòn khi chịu nhiệt.


Kết luận

321S12 material là thép không gỉ Austenitic cải tiến, nổi bật với:

  • Gia công CNC, tiện, khoan, doa tối ưu
  • Bề mặt chi tiết mịn, giảm mài mòn dụng cụ
  • Chống ăn mòn hạt và ổn định khi chịu nhiệt độ cao 400 – 800°C
  • Dẻo dai, dễ hàn và xử lý bề mặt
  • Phù hợp cho lò xo, trục, thanh nén, bulong – đai ốc, thiết bị y tế, thực phẩm và các chi tiết chịu nhiệt trong công nghiệp

Vật liệu này là giải pháp tin cậy cho ngành cơ khí chính xác, thực phẩm, y tế, hàng không và chế tạo thiết bị công nghiệp chịu nhiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Lá Căn Đồng 2.5mm

    Giá Lá Căn Đồng 2.5mm Giá Lá Căn Đồng 2.5mm là thông tin được nhiều [...]

    Đồng Phi 25

    Đồng Phi 25 Đồng Phi 25 là gì? Đây là loại vật liệu đồng có [...]

    Tìm hiều về Inox STS304N2

    Tìm hiều về Inox STS304N2 và Ứng dụng của nó 1. Giới thiệu chung về [...]

    Thép SUSXM7

    Thép SUSXM7 Thép SUSXM7 là gì? Thép SUSXM7 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 150

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 150 – Chịu Lực Tối Ưu, Vận Hành Ổn [...]

    Thép Duplex 2324

    Thép Duplex 2324 Thép Duplex 2324 là gì? Thép Duplex 2324 là loại thép không [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 42

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 42 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 42 là [...]

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 80

    Giá Đồng Đỏ Lục Giác Phi 80 Tổng quan về Giá Đồng Đỏ Lục Giác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo