Inox Duplex Zeron 100

Thép Inox 2324

Inox Duplex Zeron 100

Inox Duplex Zeron 100 là gì?

Inox Duplex Zeron 100 là một loại thép không gỉ Duplex Lean với cấu trúc Austenite – Ferrite cân bằng, được phát triển đặc biệt để có khả năng chống ăn mòn tuyệt vời trong môi trường chloride, đồng thời chi phí thấp hơn các inox Super Duplex cao cấp.

Zeron 100 được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp hóa chất, xử lý nước biển, bồn chứa, đường ống, thiết bị công nghiệp nhẹ và vừa, đặc biệt là nơi mà inox 304/316 không đáp ứng được yêu cầu về chống ăn mòn kẽ hở và rỗ.

Thành phần hóa học của Inox Duplex Zeron 100

Thành phần điển hình (%):

  • Cr (Chromium): 19 – 21%
  • Ni (Nickel): 4 – 6%
  • Mo (Molybdenum): 2 – 3%
  • N (Nitrogen): 0.18 – 0.25%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Điểm nổi bật:

  • Cr và Mo đủ cao → chống rỗ và kẽ hở tốt hơn inox 304/316
  • Hàm lượng Ni vừa phải → giảm chi phí nhưng vẫn duy trì pha Austenite – Ferrite ổn định
  • PREN (Pitting Resistance Equivalent Number) khoảng 32 – 34, phù hợp với môi trường chloride trung bình

Tính chất cơ lý của Inox Duplex Zeron 100

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 450 – 550 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 250 – 280 HB
  • Độ dãn dài: 20 – 25%

Zeron 100 có độ bền cơ học cao hơn inox 316, cho phép giảm độ dày vật liệu trong nhiều ứng dụng cơ khí và công nghiệp.

2. Tính chất chống ăn mòn

  • Chống rỗ và kẽ hở xuất sắc trong môi trường chloride vừa phải
  • Kháng nứt ứng suất SCC tốt hơn inox Austenitic 304/316
  • Thích hợp cho nước biển, nước muối, dung dịch hóa chất nhẹ và vừa

3. Tính chất nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc tối ưu: -50°C đến 300°C
  • Không sử dụng liên tục > 320°C để tránh hình thành pha sigma
  • Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình

4. Khả năng gia công và hàn

  • Hàn TIG, MIG thuận tiện với filler Austenitic hoặc Duplex
  • Gia công cắt gọt dễ dàng nhờ hàm lượng Ni vừa phải
  • Làm mát liên tục để duy trì độ bền và hạn chế biến dạng

Ưu điểm của Inox Duplex Zeron 100

  1. Chi phí hợp lý
    • Giá thành thấp hơn nhiều so với Super Duplex (F53, F55, 2507)
    • Hiệu quả kinh tế cho các dự án vừa và nhẹ
  2. Độ bền cơ học cao
    • Chịu tải tốt hơn inox 304/316
    • Giảm biến dạng, tăng tuổi thọ kết cấu
  3. Khả năng chống ăn mòn tốt
    • Chống rỗ, kẽ hở và SCC trong môi trường chloride trung bình
    • Phù hợp với công nghiệp hóa chất, xử lý nước và môi trường ven biển
  4. Dễ gia công và hàn
    • Chế tạo bồn chứa, đường ống, van và chi tiết cơ khí
    • Hạn chế biến dạng trong quá trình gia công

Nhược điểm của Inox Duplex Zeron 100

  • Không chống ăn mòn tốt bằng Super Duplex (F55, 2507)
  • Không thích hợp với môi trường chloride cao hoặc hóa chất mạnh
  • Không sử dụng liên tục ở nhiệt độ > 320°C

Ứng dụng của Inox Duplex Zeron 100

1. Ngành công nghiệp hóa chất

  • Đường ống, bồn chứa, van trong môi trường chloride trung bình
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất nhẹ
  • Công nghiệp hóa chất vừa và nhẹ

2. Xử lý nước và nước biển

  • Van, bơm, đường ống nước biển nồng độ chloride trung bình
  • Hệ thống RO, tháp trao đổi ion và thiết bị xử lý nước biển
  • Thiết bị công nghiệp ven biển

3. Chế tạo cơ khí và kết cấu

  • Chi tiết cơ khí chịu tải vừa phải
  • Bu lông, đai ốc, linh kiện cơ khí trong môi trường chloride trung bình
  • Kết cấu ven biển, lan can, trục nhỏ và thiết bị nhẹ

So sánh Inox Duplex Zeron 100 với các mác inox khác

Tính chất 304 316 2205 Zeron 100
Độ bền kéo 500 – 700 MPa 500 – 700 MPa 620 – 850 MPa 650 – 750 MPa
Giới hạn chảy 200 – 300 MPa 200 – 300 MPa 450 – 550 MPa 450 – 550 MPa
Chống ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt Tốt – Rất tốt
SCC Trung bình Tốt Rất tốt Tốt
Giá Thấp Trung bình Cao Trung bình

Zeron 100 là lựa chọn kinh tế, duy trì độ bền cơ học và chống ăn mòn tốt hơn inox 304/316 nhưng giá thành thấp hơn inox Duplex cao cấp như 2205 hay 2507.

Quy trình nhiệt luyện Inox Duplex Zeron 100

1. Solution Annealing

  • Nhiệt độ: 1020 – 1080°C
  • Giữ nhiệt đủ lâu để hòa tan pha sigma nếu có
  • Làm nguội nhanh bằng nước

2. Hàn

  • Hàn TIG hoặc MIG
  • Sử dụng filler Duplex hoặc Austenitic tiêu chuẩn
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt: 50 – 70 m/min
  • Lượng ăn dao: 0.1 – 0.25 mm/rev
  • Dao hợp kim cứng, làm mát liên tục
  • Gia công dễ dàng, hạn chế biến dạng chi tiết công nghiệp

Phân tích thị trường tiêu thụ Zeron 100

Việt Nam

  • Sử dụng trong công nghiệp hóa chất vừa, chế biến thực phẩm, nước biển và công trình ven biển
  • Ứng dụng trong bồn chứa, đường ống, lan can và kết cấu cơ khí vừa

Toàn cầu

  • Zeron 100 được ưa chuộng trong môi trường chloride trung bình và ứng dụng chi phí hợp lý
  • Dự báo tăng trưởng ổn định 5 – 8%/năm nhờ nhu cầu xử lý nước, hóa chất và công nghiệp nhẹ

Kết luận

Inox Duplex Zeron 100 là mác inox Duplex Lean kinh tế, kết hợp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt hơn inox Austenitic và chi phí hợp lý. Thích hợp cho hóa chất vừa, nước biển trung bình, chế tạo cơ khí, thực phẩm và công trình ven biển. Đây là lựa chọn tối ưu khi cần hiệu suất vượt trội hơn inox 304/316 nhưng không cần Super Duplex cao cấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép X38CrMo14

    Thép X38CrMo14 Thép X38CrMo14 là gì? Thép X38CrMo14 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Lá Căn Đồng Thau 0.08mm

    Lá Căn Đồng Thau 0.08mm Lá Căn Đồng Thau 0.08mm là gì? Lá căn đồng [...]

    Đồng Láp Phi 52

    Đồng Láp Phi 52 Đồng Láp Phi 52 là gì? Đồng Láp Phi 52 là [...]

    Giá Đồng Tấm 0.23mm

    Giá Đồng Tấm 0.23mm Giá Đồng Tấm 0.23mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Thép không gỉ 08X18H12B

    Thép không gỉ 08X18H12B Thép không gỉ 08X18H12B là gì? Thép không gỉ 08X18H12B là [...]

    Inox S32205 Là Gì

    Inox S32205 Là Gì? Nó Thuộc Nhóm Thép Không Gỉ Nào? Inox S32205 là một [...]

    So Với Inox SUS316L, Inox SUS329J1 Có Điểm Mạnh Gì Về Khả Năng Chống Ăn Mòn

    So Với Inox SUS316L, Inox SUS329J1 Có Điểm Mạnh Gì Về Khả Năng Chống Ăn [...]

    Làm Sao Để Phân Biệt Inox 310S Với Inox 309 Hay Inox 304 Bằng Mắt Thường Hoặc Thiết Bị Đơn Giản

    Làm Sao Để Phân Biệt Inox 310S Với Inox 309 Hay Inox 304 Bằng Mắt [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo