Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

Láp Tròn Đặc Inox Phi 3

Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti là gì?

Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti là một loại thép không gỉ Duplex đặc biệt, kết hợp cấu trúc pha Austenite – Ferrite cân bằng với các nguyên tố hợp kim Ni và Ti. Nhờ thiết kế này, inox 1Cr21Ni5Ti có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn xuất sắc và ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, đặc biệt phù hợp cho thiết bị chịu áp lực, hóa chất mạnh, lò hơi, nồi hơi và công nghiệp dầu khí.

So với các mác inox Duplex tiêu chuẩn, 1Cr21Ni5Ti có hàm lượng Cr, Ni và Ti cao hơn, giúp chống oxy hóa, chống rỗ và chống nứt ứng suất SCC tốt hơn trong môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

Thành phần điển hình (%):

  • Cr (Chromium): 20 – 22%
  • Ni (Nickel): 4.5 – 6.5%
  • Ti (Titanium): 0.3 – 0.6%
  • Mo (Molybdenum): 2 – 3%
  • N (Nitrogen): 0.15 – 0.25%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Điểm nổi bật:

  • Hàm lượng Ti cao → ngăn ngừa quá trình kết tủa carbides, giữ ổn định cơ lý và chống ăn mòn
  • Hàm lượng Cr, Ni và N → chống ăn mòn, chống rỗ và chống nứt ứng suất SCC hiệu quả
  • PREN (Pitting Resistance Equivalent Number): khoảng 36 – 38, vượt trội so với inox 316 và gần inox Duplex 2205

Tính chất cơ lý của Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 650 – 780 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 450 – 600 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 250 – 290 HB
  • Độ dãn dài: 18 – 22%

Nhờ sự bổ sung Ti và hàm lượng Ni cao, inox 1Cr21Ni5Ti có độ bền cơ học và độ ổn định tốt hơn các inox Duplex tiêu chuẩn, phù hợp với các chi tiết chịu tải trọng lớn, áp lực cao và môi trường ăn mòn mạnh.

2. Tính chất chống ăn mòn

  • Chống rỗ, kẽ hở và nứt ứng suất SCC trong môi trường chloride vừa và cao
  • Ổn định trong nước biển, dung dịch muối, hóa chất nhẹ đến trung bình
  • Thích hợp cho bồn chứa, van, đường ống và thiết bị trao đổi nhiệt

3. Tính chất nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc tối ưu: -50°C đến 300°C
  • Không sử dụng liên tục > 320°C để tránh hình thành pha sigma
  • Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình

4. Khả năng gia công và hàn

  • Hàn TIG, MIG thuận tiện với filler Duplex hoặc Austenitic tiêu chuẩn
  • Gia công cắt gọt nên làm mát liên tục để giảm mài mòn dao
  • Kiểm soát biến dạng và giữ độ bền cơ lý sau gia công

Ưu điểm của Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

  1. Độ bền cơ học cao
    • Chịu tải trọng lớn và áp lực cao
    • Giảm độ dày vật liệu mà vẫn đảm bảo hiệu suất
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt
    • Chống rỗ, kẽ hở và nứt ứng suất SCC trong môi trường chloride vừa và cao
    • Phù hợp cho nước biển, hóa chất nhẹ đến trung bình
  3. Ổn định nhiệt và cơ lý
    • Hàm lượng Ti giúp ngăn ngừa kết tủa carbides
    • Giữ độ bền và khả năng chống ăn mòn khi làm việc ở nhiệt độ trung bình
  4. Gia công và hàn thuận tiện
    • Dễ hàn và gia công các chi tiết, bồn chứa, đường ống
    • Hạn chế biến dạng và giữ độ bền cơ lý sau gia công

Nhược điểm của Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

  • Giá thành cao hơn inox Duplex thông thường
  • Không sử dụng liên tục ở nhiệt độ > 320°C
  • Cần kiểm soát nghiêm ngặt quy trình hàn và gia công

Ứng dụng của Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

1. Ngành công nghiệp dầu khí và hóa chất

  • Đường ống, bồn chứa, van trong môi trường chloride vừa và cao
  • Thiết bị trao đổi nhiệt, tháp hóa chất, bồn chứa dung dịch hóa chất nhẹ và trung bình
  • Công trình offshore và công nghiệp hóa chất

2. Xử lý nước biển và nước thải

  • Van, bơm, đường ống nước biển nồng độ chloride trung bình đến cao
  • Hệ thống RO, tháp trao đổi ion, thiết bị xử lý nước biển

3. Chế tạo cơ khí – kết cấu

  • Chi tiết cơ khí chịu tải vừa và cao
  • Bu lông, đai ốc, trục, lan can và thiết bị công nghiệp ven biển
  • Kết cấu công nghiệp vừa và nặng

So sánh Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti với các mác inox khác

Tính chất 304 316 2205 1Cr21Ni5Ti
Độ bền kéo 500 – 700 MPa 500 – 700 MPa 620 – 850 MPa 650 – 780 MPa
Giới hạn chảy 200 – 300 MPa 200 – 300 MPa 450 – 550 MPa 450 – 600 MPa
Chống ăn mòn Trung bình Tốt Rất tốt Tốt – Rất tốt
SCC Trung bình Tốt Rất tốt Tốt
Giá Thấp Trung bình Cao Trung bình – Cao

1Cr21Ni5Ti là inox Duplex nâng cao, cung cấp hiệu suất chống ăn mòn tốt hơn inox 316 và ổn định cơ lý khi làm việc ở môi trường khắc nghiệt.

Quy trình nhiệt luyện Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti

1. Solution Annealing

  • Nhiệt độ: 1020 – 1080°C
  • Giữ nhiệt đủ lâu để hòa tan pha sigma nếu có
  • Làm nguội nhanh bằng nước

2. Hàn

  • Hàn TIG, MIG với filler Duplex hoặc Austenitic tiêu chuẩn
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào nghiêm ngặt
  • Giữ nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt: 45 – 65 m/min
  • Lượng ăn dao: 0.1 – 0.2 mm/rev
  • Dao hợp kim cứng, làm mát liên tục
  • Gia công chi tiết chịu tải vừa và cao, môi trường chloride trung bình

Phân tích thị trường tiêu thụ 1Cr21Ni5Ti

Việt Nam

  • Sử dụng trong công nghiệp hóa chất vừa, dầu khí, xử lý nước biển và công trình ven biển
  • Ứng dụng cho bồn chứa, đường ống, lan can, trục và thiết bị công nghiệp vừa

Toàn cầu

  • 1Cr21Ni5Ti được ưa chuộng trong môi trường chloride vừa và hóa chất trung bình
  • Dự báo tăng trưởng ổn định nhờ nhu cầu dầu khí, hóa chất và công nghiệp ven biển

Kết luận

Inox Duplex 1Cr21Ni5Ti là inox Duplex nâng cao, kết hợp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ lý tốt. Thích hợp cho thiết bị chịu áp lực, hóa chất mạnh, nước biển và công trình ven biển, là lựa chọn tối ưu khi cần hiệu suất vượt trội so với inox 304/316 nhưng chi phí hợp lý hơn các mác Super Duplex.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox S44625

    Tìm hiểu về Inox S44625 và Ứng dụng của nó Inox S44625 là gì? Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 98 Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi [...]

    STS201 stainless steel

    STS201 stainless steel STS201 stainless steel là gì? STS201 là loại thép không gỉ austenitic, [...]

    Tấm Inox 430 0.06mm

    Tấm Inox 430 0.06mm Tấm Inox 430 0.06mm là gì? Tấm Inox 430 0.06mm là [...]

    Tấm Inox 409 2,5mm

    Tấm Inox 409 2,5mm Tấm Inox 409 2,5mm là gì? Tấm Inox 409 2,5mm là [...]

    Giá Đồng C101

    Giá Đồng C101 Giá Đồng C101 là gì? Giá Đồng C101 là mức giá thị [...]

    Thép X9CrMnNiCu17-8-5-2

    Thép X9CrMnNiCu17-8-5-2 Thép X9CrMnNiCu17-8-5-2 là gì? Thép X9CrMnNiCu17-8-5-2 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    STS329J3L material

    STS329J3L material STS329J3L material là thép không gỉ duplex, kết hợp cấu trúc austenitic và [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo