Thép Inox UNS S32304

Thép Inox 2324

Thép Inox UNS S32304

Thép Inox UNS S32304 là gì?

Thép inox UNS S32304 là một loại inox duplex, với cấu trúc ferritic-austenitic, được thiết kế để kết hợp độ bền cơ học cao với khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường chloride thấp đến trung bình. Loại thép này thường được biết đến là một phiên bản inox duplex chi phí thấp nhưng vẫn giữ được tính năng chống rỗ, ăn mòn kẽ hở và ăn mòn ứng suất (SCC) tốt hơn các inox austenitic thông thường.

UNS S32304 được ứng dụng phổ biến trong công nghiệp hóa chất, xử lý nước, công trình ven biển, van, đường ống, bồn chứa và các chi tiết cơ khí chịu ăn mòn vừa phải.

Thành phần hóa học của Thép Inox UNS S32304

Thành phần điển hình (%):

  • C (Carbon): ≤ 0.03%
  • Cr (Chromium): 21 – 23%
  • Ni (Nickel): 3 – 5%
  • Mo (Molybdenum): 0.5 – 1%
  • N (Nitrogen): 0.08 – 0.15%
  • Mn (Manganese): ≤ 2%
  • Si (Silicon): ≤ 1%
  • Cu (Copper): ≤ 0.5%
  • P, S: ≤ 0.03%
  • Fe: Phần còn lại

Điểm nổi bật:

  • Chromium và Nickel vừa phải → đảm bảo khả năng chống ăn mòn cơ bản và chi phí hợp lý
  • Nitrogen bổ sung → tăng độ bền kéo và chống nứt ứng suất SCC
  • Molybdenum thấp → đủ để cải thiện khả năng chống ăn mòn kẽ hở trong môi trường chloride vừa phải

Tính chất cơ lý của Thép Inox UNS S32304

1. Tính chất cơ học

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 600 – 750 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 400 – 520 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 250 – 290 HB
  • Độ dãn dài: 18 – 25%

Cấu trúc duplex giúp inox UNS S32304độ bền cơ học cao hơn inox austenitic thông thường, đồng thời vẫn giữ độ dẻo và khả năng gia công tốt, thích hợp cho các chi tiết cơ khí chịu tải vừa phải.

2. Tính chất chống ăn mòn

  • Chống rỗ, kẽ hở và ăn mòn ứng suất SCC trong môi trường chloride vừa phải
  • Ổn định trong nước biển, dung dịch chloride và hóa chất nhẹ
  • Thích hợp cho bồn chứa, van, đường ống, thiết bị xử lý nước và công trình ven biển

3. Tính chất nhiệt

  • Nhiệt độ làm việc: -50°C đến 250°C
  • Không sử dụng liên tục > 300°C để tránh hình thành pha sigma
  • Ổn định cơ lý và chống ăn mòn trong phạm vi nhiệt độ trung bình

4. Khả năng gia công và hàn

  • Dễ hàn bằng TIG, MIG hoặc SMAW với filler duplex
  • Gia công cắt gọt thuận tiện, làm mát liên tục để giảm mài mòn công cụ
  • Duy trì độ bền cơ lý tốt sau hàn và gia công

Ưu điểm của Thép Inox UNS S32304

  1. Chi phí hợp lý
    • Nickel và Molybdenum vừa phải giúp giảm giá thành so với các inox duplex cao cấp
    • Phù hợp các ứng dụng vừa phải yêu cầu duplex
  2. Độ bền cơ học cao
    • Giới hạn chảy và độ bền kéo cao hơn inox austenitic 304/316
    • Phù hợp chi tiết chịu áp lực trung bình và tải trọng vừa
  3. Khả năng chống ăn mòn trong môi trường chloride vừa phải
    • Chống rỗ và crevice tốt hơn inox austenitic
    • Thích hợp cho công trình ven biển, bồn chứa và đường ống
  4. Gia công và hàn thuận tiện
    • Dễ gia công cơ khí CNC và hàn với filler duplex
    • Hạn chế biến dạng sau hàn

Nhược điểm của Thép Inox UNS S32304

  • Khả năng chống ăn mòn kém hơn inox duplex cao cấp (2205, 2507)
  • Không thích hợp cho môi trường chloride cao hoặc hóa chất mạnh
  • Nhiệt độ làm việc tối đa thấp hơn inox duplex cao cấp

Ứng dụng của Thép Inox UNS S32304

1. Ngành công nghiệp hóa chất nhẹ

  • Bồn chứa, đường ống, van chịu môi trường chloride vừa phải
  • Thiết bị trao đổi nhiệt và tháp hóa chất nhẹ

2. Xử lý nước và nước thải

  • Bồn chứa, ống dẫn, van trong hệ thống xử lý nước và nước thải
  • Công trình ven biển chịu nước biển vừa phải

3. Chế tạo cơ khí – kết cấu

  • Trục, lan can, chi tiết cơ khí chịu tải trung bình
  • Bộ phận máy móc, thiết bị chịu áp lực vừa phải và ăn mòn vừa

4. Ngành thực phẩm và đồ uống

  • Bồn chứa và đường ống chịu môi trường axit nhẹ và chloride
  • Thiết bị chế biến thực phẩm, nước giải khát và dược phẩm

So sánh Thép Inox UNS S32304 với các mác inox khác

Tính chất 304L 2205 UNS S32304
Độ bền kéo 500 – 650 MPa 620 – 850 MPa 600 – 750 MPa
Giới hạn chảy 200 – 250 MPa 450 – 550 MPa 400 – 520 MPa
Chống ăn mòn Tốt Xuất sắc Khá tốt
SCC Trung bình Xuất sắc Tốt
Giá Thấp Cao Trung bình

UNS S32304 là inox duplex giá rẻ, cung cấp độ bền cơ học tốt hơn inox austenitic, phù hợp với các ứng dụng vừa phải về ăn mòn và chi phí hợp lý.

Quy trình nhiệt luyện Thép Inox UNS S32304

1. Solution Annealing

  • Nhiệt độ: 1020 – 1080°C
  • Giữ nhiệt đủ lâu để hòa tan pha sigma nếu có
  • Làm nguội nhanh bằng nước

2. Hàn

  • Hàn TIG, MIG hoặc SMAW với filler duplex
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào để tránh giảm độ bền
  • Giữ nhiệt đầu vào <150°C giữa các lớp hàn

Thông số gia công CNC

  • Tốc độ cắt: 60 – 120 m/min
  • Lượng ăn dao: 0.1 – 0.3 mm/rev
  • Dao hợp kim cứng, làm mát liên tục
  • Gia công chi tiết chịu tải trung bình và môi trường chloride vừa phải

Phân tích thị trường tiêu thụ Thép Inox UNS S32304

Việt Nam

  • Phù hợp công nghiệp hóa chất nhẹ, xử lý nước và công trình ven biển
  • Ứng dụng bồn chứa, đường ống, van, trục và lan can

Toàn cầu

  • UNS S32304 được ưa chuộng trong các dự án cần inox duplex chi phí thấp
  • Dự báo nhu cầu ổn định nhờ các công trình ven biển, xử lý nước và công nghiệp nhẹ

Kết luận

Thép inox UNS S32304 là inox duplex giá rẻ, kết hợp độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn vừa phải và độ dẻo ổn định. Thích hợp cho công nghiệp hóa chất nhẹ, xử lý nước, công trình ven biển và chế tạo chi tiết chịu áp lực trung bình, là lựa chọn hợp lý khi cần inox duplex tiết kiệm chi phí nhưng vẫn đảm bảo hiệu suất chống ăn mòn, rỗ và SCC.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Những Sai Lầm Cần Tránh Khi Gia Công Và Hàn Inox S32750

    Những Sai Lầm Cần Tránh Khi Gia Công Và Hàn Inox S32750 1. Giới Thiệu [...]

    Đồng Tấm 50mm

    Đồng Tấm 50mm Đồng Tấm 50mm là gì? Đồng Tấm 50mm là dạng vật liệu [...]

    Tìm hiểu về Inox 2331

    Tìm hiểu về Inox 2331 và Ứng dụng của nó Inox 2331 là gì? Inox [...]

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN

    Tìm hiểu về Inox 06Cr19Ni9NbN và Ứng dụng của nó Inox 06Cr19Ni9NbN là gì? Inox [...]

    C37700 Copper Alloys

    C37700 Copper Alloys C37700 Copper Alloys là gì? C37700, còn gọi là Nickel Silver hoặc [...]

    Cách Gia Công Inox 317 Hiệu Quả Bằng Máy CNC

    Cách Gia Công Inox 317 Hiệu Quả Bằng Máy CNC Inox 317 là một trong [...]

    Tìm hiểu về Inox 1Cr17Ni7

    Tìm hiểu về Inox 1Cr17Ni7 và Ứng dụng của nó Inox 1Cr17Ni7 là gì? Inox [...]

    CuSn3Zn9 Copper Alloys

    CuSn3Zn9 Copper Alloys CuSn3Zn9 Copper Alloys là gì? CuSn3Zn9 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo