Duplex Zeron 100 stainless steel

Láp Tròn Đặc Inox Phi 600

Duplex Zeron 100 stainless steel

Duplex Zeron 100 stainless steel là một loại Super Duplex Stainless Steel nổi bật với khả năng chống ăn mòn cực kỳ cao, đặc biệt trong môi trường clorua và môi trường hóa chất khắc nghiệt. Vật liệu này được thiết kế để đáp ứng yêu cầu khắt khe về độ bền cơ học, chống pitting, crevice corrosion và stress corrosion cracking (SCC), trở thành lựa chọn lý tưởng trong các ngành dầu khí, hóa chất, năng lượng, nước biển và công trình biển.

Zeron 100 kết hợp cấu trúc song pha Ferrite – Austenite giúp vật liệu vừa có độ bền cơ học cao, vừa duy trì khả năng chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt khi so sánh với các loại thép Austenitic và Duplex thông thường.


Duplex Zeron 100 stainless steel là gì?

Zeron 100 là thép không gỉ song pha, có khoảng 50% Ferrite và 50% Austenite, mang lại sự cân bằng giữa:

  • Độ bền cơ học cao nhờ pha Ferrite
  • Khả năng chống ăn mòn vượt trội nhờ pha Austenite
  • Khả năng chống ăn mòn ứng suất (SCC) xuất sắc trong môi trường clorua

Với PREN cao > 40, Zeron 100 có khả năng chống pitting và crevice corrosion vượt trội so với các loại Duplex tiêu chuẩn, lý tưởng cho môi trường ăn mòn mạnh và áp lực cao.

Ứng dụng điển hình của Zeron 100 bao gồm:

  • Piping, tank và vessel trong ngành hóa chất và dầu khí
  • Thiết bị xử lý nước biển và công nghiệp
  • Trao đổi nhiệt, van, pump, fittings chịu môi trường khắc nghiệt
  • Công trình biển và ven bờ

Thành phần hóa học của Duplex Zeron 100

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Carbon (C) ≤ 0.03
Chromium (Cr) 25 – 26
Nickel (Ni) 7 – 8
Molybdenum (Mo) 3.5 – 4.5
Nitrogen (N) 0.24 – 0.32
Manganese (Mn) ≤ 2.0
Silicon (Si) ≤ 1.0
Phosphorus (P) ≤ 0.03
Sulfur (S) ≤ 0.02
Iron (Fe) Còn lại

Đặc điểm nổi bật:

  • Cr, Mo và N cao → chống pitting, crevice corrosion cực tốt
  • Cân bằng pha Austenite/Ferrite → duy trì độ bền và tính dẻo sau hàn
  • Chống SCC tuyệt vời trong môi trường clorua và hóa chất mạnh

Tính chất cơ lý của Duplex Zeron 100

1. Tính chất cơ học

Thuộc tính Giá trị
Độ bền kéo (UTS) 750 – 900 MPa
Giới hạn chảy (YS) 550 – 700 MPa
Độ giãn dài (%) ≥ 18
Độ cứng Brinell (HB) 280 – 330 HB
  • Độ bền cơ học cao hơn nhiều so với Duplex 2205 và thép Austenitic 316L
  • Chịu va đập và mỏi tốt trong môi trường công nghiệp

2. Tính chất vật lý

Thuộc tính Giá trị
Khối lượng riêng 7.8 g/cm³
Hệ số giãn nở nhiệt 12 – 13 × 10⁻⁶ /°C
Nhiệt dung riêng 460 J/kg·K
Độ dẫn nhiệt 14 – 16 W/m·K
Nhiệt độ làm việc liên tục -50°C đến +300°C
  • Ổn định trong nhiều điều kiện nhiệt độ khác nhau, giữ pha cân bằng sau hàn

3. Khả năng chống ăn mòn

Duplex Zeron 100 có khả năng chống:

  • Pitting và crevice corrosion trong môi trường clorua cao
  • Stress corrosion cracking (SCC) trong môi trường H₂S, CO₂ và clorua
  • Ăn mòn trong axit nitric, axit sulfuric loãng và các môi trường hóa chất mạnh
  • Nước biển, nước công nghiệp và công trình biển

Với PREN ≈ 42–45, Zeron 100 vượt trội hơn hẳn Duplex 2205, đảm bảo tuổi thọ dài và độ bền trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt.


Ưu điểm của Duplex Zeron 100 stainless steel

1. Độ bền cơ học rất cao

  • Giới hạn chảy ≥ 550 MPa, độ bền kéo ≥ 750 MPa
  • Giảm độ dày thành phần → tiết kiệm vật liệu
  • Chịu va đập và chống mỏi tốt

2. Khả năng chống ăn mòn xuất sắc

  • Chống pitting, crevice corrosion trong môi trường clorua cao
  • Thích hợp cho piping, tank, thiết bị hóa chất ăn mòn mạnh

3. Chống ăn mòn ứng suất SCC

  • Giảm nguy cơ SCC trong môi trường clorua và H₂S
  • Thích hợp cho ngành dầu khí, hóa chất và công trình biển

4. Gia công và hàn

  • Gia công CNC bằng dao carbide
  • Hàn TIG/MIG giữ pha cân bằng
  • Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu tuân thủ kỹ thuật

5. Tuổi thọ và kinh tế

  • Tuổi thọ cao trong môi trường ăn mòn khắc nghiệt
  • Chi phí bảo trì thấp, hiệu quả kinh tế lâu dài

Nhược điểm của Duplex Zeron 100 stainless steel

1. Nhiệt độ sử dụng hạn chế

  • Trên 300°C → xuất hiện pha sigma, giảm cơ tính và độ dẻo

2. Gia công khó hơn thép Austenitic tiêu chuẩn

  • Cần tốc độ cắt và dao hợp lý
  • Work hardening nhanh nếu không kiểm soát kỹ thuật

3. Hàn yêu cầu kỹ thuật cao

  • Kiểm soát nhiệt đầu vào để giữ pha cân bằng
  • Sử dụng que hàn Duplex tương thích (ER2594 / ER2209)

Ứng dụng của Duplex Zeron 100 stainless steel

1. Ngành dầu khí và hóa chất

  • Ống dẫn khí, manifold, piping chịu áp lực cao
  • Bồn chứa hóa chất ăn mòn mạnh
  • Van, pump, fittings trong môi trường clorua và H₂S

2. Xử lý nước và nước biển

  • Hệ thống RO/UF/MF, tank, piping chịu môi trường mặn
  • Heat exchanger và pump chịu ăn mòn

3. Công nghiệp giấy và bột giấy

  • Thiết bị bleaching, piping hóa chất ăn mòn mạnh

4. Công trình biển và ven bờ

  • Lan can, cầu cảng, thiết bị ngoài trời chịu mặn
  • Kết cấu chịu nước biển, khí hậu ven biển

5. Công nghiệp thực phẩm và dược

  • Bồn chứa, piping hóa chất thực phẩm
  • Trao đổi nhiệt, hệ thống xử lý chất lỏng ăn mòn

Gia công và Hàn Duplex Zeron 100

1. Gia công (Machining)

  • Tốc độ cắt: 35–50 m/min
  • Dao carbide chất lượng cao
  • Dầu tưới nguội áp lực cao
  • Tránh rung, kiểm soát work hardening

2. Hàn (Welding)

  • Que hàn: ER2594 / ER2209
  • Khí bảo vệ: Argon + 2% N₂
  • Kiểm soát nhiệt đầu vào để duy trì pha cân bằng
  • Không cần nhiệt luyện sau hàn nếu tuân thủ kỹ thuật

3. Dạng cung cấp

  • Tấm (Plate)
  • Cuộn (Coil)
  • Thanh tròn (Round bar)
  • Ống hàn / đúc (Welded / Seamless pipe)
  • Fittings: Elbow, Tee, Flange

So sánh Duplex Zeron 100 với các loại Duplex khác

Vật liệu PREN Độ bền Khả năng ăn mòn
Zeron 100 42–45 Rất cao Xuất sắc, clorua cao
Duplex 2507 40–45 Rất cao Xuất sắc, clorua cao
Duplex 255 40–45 Rất cao Xuất sắc, clorua cao
Duplex 2205 36–38 Rất cao Xuất sắc, clorua cao
Duplex 2304 28–30 Cao Tốt, clorua vừa

→ Zeron 100 là vật liệu Super Duplex cao cấp, tối ưu cho môi trường ăn mòn cực kỳ khắc nghiệt, áp lực cao và chống SCC, đặc biệt trong ngành dầu khí, hóa chất, nước biển và công trình biển.


Kết luận

Duplex Zeron 100 stainless steel là thép không gỉ song pha cân bằng, kết hợp độ bền cơ học cực cao với khả năng chống ăn mòn xuất sắc, đặc biệt trong môi trường clorua và hóa chất ăn mòn mạnh. Đây là lựa chọn lý tưởng cho ngành dầu khí, hóa chất, nước biển và công trình biển, mang lại hiệu quả lâu dài, tuổi thọ cao và chi phí bảo trì thấp.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiN22-2 Và Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất

    Inox X2CrNiN22-2 Và Khả Năng Chống Ăn Mòn Trong Môi Trường Hóa Chất Inox X2CrNiN22-2 [...]

    Inox 317 Có Bị Nhiễm Từ Không

    Inox 317 Có Bị Nhiễm Từ Không? Inox 317 là một loại thép không gỉ [...]

    Lá Căn Đồng 12mm

    Lá Căn Đồng 12mm Lá Căn Đồng 12mm là gì? Lá căn đồng 12mm là [...]

    Vật liệu UNS S42000

    Vật liệu UNS S42000 Vật liệu UNS S42000 là gì? Vật liệu UNS S42000 là [...]

    Thép Inox X12CrMnNiN17-7-5

    Thép Inox X12CrMnNiN17-7-5 Thép Inox X12CrMnNiN17-7-5 là gì? Thép Inox X12CrMnNiN17-7-5 là một loại thép [...]

    Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì?

    Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là gì? Inox X1CrNiMoCuNW24-22-6 là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Thép Inox UNS S20430

    Thép Inox UNS S20430 Thép Inox UNS S20430 là gì? Thép Inox UNS S20430 là [...]

    Inox X2CrNiMoN18-12-4 là gì?

    Inox X2CrNiMoN18-12-4 Inox X2CrNiMoN18-12-4 là gì? Inox X2CrNiMoN18-12-4 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo