Duplex 1.4062 material

Thép Inox PH 17-7 PH

Duplex 1.4062 material

Duplex 1.4062 material là thép không gỉ duplex hai pha, nổi bật với cơ tính cao và khả năng chống ăn mòn tuyệt vời, đặc biệt trong môi trường chloride và hóa chất. Loại thép này có cấu trúc pha ferrit – austenit, kết hợp độ bền cơ học vượt trội với khả năng chống ăn mòn rỗ, ăn mòn kẽ hở và chống nứt ứng suất (SCC). Duplex 1.4062 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp nặng, dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển và các hệ thống chịu áp lực cao.

Sự kết hợp Cr, Ni, Mo, N giúp Duplex 1.4062 duy trì cơ tính ổn định trong môi trường khắc nghiệt, trong khi pha ferrit mang lại độ cứng và độ bền, pha austenit đảm bảo độ dẻo và độ dai. Đây là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng chịu tải trọng cơ học cao và môi trường ăn mòn mạnh.

Duplex 1.4062 material là gì?

Duplex 1.4062 là thép không gỉ hai pha (duplex) với cấu trúc ferrit – austenit. Pha ferrit cung cấp độ bền, khả năng chống nứt ứng suất và ổn định nhiệt, trong khi pha austenit đảm bảo độ dẻo, độ dai và chịu va đập tốt.

Vật liệu này được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu cơ tính và chống ăn mòn trong môi trường chloride, acid, kiềm và các hóa chất oxy hóa. Duplex 1.4062 được sử dụng rộng rãi trong các ngành công nghiệp dầu khí, hóa chất, nhiệt điện, và công nghiệp nặng.

Thành phần hóa học của Duplex 1.4062 material

Thành phần hóa học điển hình:

  • Cacbon (C): ≤ 0,03%
  • Crôm (Cr): 22 – 24%
  • Niken (Ni): 5 – 6%
  • Molypden (Mo): 3 – 3,5%
  • Nitơ (N): 0,14 – 0,20%
  • Mangan (Mn): ≤ 2%
  • Silic (Si): ≤ 1%
  • Phốt pho (P): ≤ 0,03%
  • Lưu huỳnh (S): ≤ 0,02%
  • Sắt (Fe): Cân bằng

Các nguyên tố Cr, Mo, N giúp tăng khả năng chống ăn mòn rỗ và kẽ hở; Ni cải thiện độ dẻo và ổn định pha austenit. Pha ferrit mang lại độ bền cơ học và khả năng chịu áp lực cao.

Tính chất cơ lý của Duplex 1.4062 material

Duplex 1.4062 có cơ tính vượt trội:

  • Độ bền kéo (Tensile Strength): 800 – 1000 MPa
  • Giới hạn chảy (Yield Strength): 450 – 650 MPa
  • Độ giãn dài (Elongation): 15 – 25%
  • Độ cứng (Hardness): 280 – 320 HB

Cơ tính cao giúp giảm tiết diện vật liệu mà vẫn đảm bảo chịu lực, đồng thời độ dẻo và độ dai giúp dễ dàng gia công, lắp ráp và hàn.

Tính chất chống ăn mòn của Duplex 1.4062 material

Duplex 1.4062 nổi bật với khả năng chống ăn mòn:

  • Ăn mòn kẽ hở (Pitting Corrosion): Chống rỗ hiệu quả trong môi trường chloride nhờ Cr, Mo, N.
  • Ăn mòn ứng suất (Stress Corrosion Cracking – SCC): Pha ferrit và nitơ giúp giảm nguy cơ nứt ứng suất trong môi trường chloride.
  • Ăn mòn acid và kiềm: Khả năng chống ăn mòn tốt trong các môi trường hóa chất oxy hóa, acid và kiềm.
  • Ăn mòn tổng quát: Chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp hóa chất và biển.

Khả năng chống ăn mòn vượt trội giúp Duplex 1.4062 được ứng dụng trong dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển và các ngành công nghiệp nặng.

Quy trình sản xuất và nhiệt luyện Duplex 1.4062 material

Để đạt cơ tính và khả năng chống ăn mòn tối ưu, Duplex 1.4062 cần được sản xuất và xử lý nhiệt đúng quy trình:

  1. Luyện thép: Lò điện hoặc lò hồ quang để kiểm soát thành phần hợp kim chính xác.
  2. Cán nóng và cán nguội: Tạo hình sơ bộ và cải thiện cơ tính.
  3. Solution annealing (ủ dung dịch):
    • Gia nhiệt: 1020 – 1100°C
    • Giữ nhiệt: 30 – 60 phút tùy độ dày
    • Làm mát nhanh: bằng nước hoặc khí để duy trì cấu trúc pha ferrit – austenit cân bằng và hạn chế kết tủa sigma.

Quy trình này giúp Duplex 1.4062 đạt cơ tính cao, khả năng chống ăn mòn tối ưu và duy trì ổn định pha trong môi trường làm việc khắc nghiệt.

Ứng dụng của Duplex 1.4062 material

Duplex 1.4062 được ứng dụng rộng rãi nhờ cơ tính và khả năng chống ăn mòn:

  • Ngành dầu khí: Đường ống, van, bồn chứa chịu môi trường chloride cao, giếng khoan.
  • Ngành hóa chất: Bồn phản ứng, thiết bị trao đổi nhiệt, bồn chứa hóa chất ăn mòn.
  • Xử lý nước biển: Ống dẫn nước, bơm, thiết bị trao đổi nhiệt, tháp làm mát.
  • Ngành nhiệt điện: Ống dẫn hơi, thiết bị trao đổi nhiệt, bộ phận chịu áp lực cao.
  • Công nghiệp hóa chất và luyện kim: Thiết bị tiếp xúc trực tiếp với môi trường ăn mòn hoặc chịu tải trọng cơ học cao.

Duplex 1.4062 phù hợp cho môi trường chloride mạnh, acid và các ứng dụng chịu áp lực cao.

Quy trình gia công CNC Duplex 1.4062 material

Gia công Duplex 1.4062 cần lưu ý:

  • Cắt: Dùng dao hợp kim tốc độ cao (HSS hoặc carbide), tốc độ cắt 40 – 70 m/phút.
  • Khoan: Mũi khoan hợp kim cứng, làm mát liên tục.
  • Phay, tiện: Điều chỉnh bước tiến và tốc độ cắt để tránh biến dạng nhiệt.
  • Hàn: TIG hoặc MIG với que hàn duplex hoặc hợp kim tương thích, kiểm soát nhiệt độ để hạn chế kết tủa sigma.

Nhờ cơ tính ưu việt, Duplex 1.4062 có thể gia công thành các chi tiết chịu lực và ăn mòn cao trong ngành dầu khí, hóa chất, nhiệt điện và công nghiệp nặng.

So sánh Duplex 1.4062 với các loại thép duplex khác

Tiêu chí Duplex 1.4062 Duplex 329J1 Duplex 2507
Độ bền kéo (MPa) 800 – 1000 700 – 850 800 – 1000
Chống ăn mòn kẽ hở Xuất sắc Rất tốt Xuất sắc
Chống nứt ứng suất SCC Xuất sắc Rất tốt Xuất sắc
Niken (%) 5 – 6 4,5 – 6 6 – 8
Molypden (%) 3 – 3,5 3 – 3,5 3 – 3,5
Ứng dụng điển hình Môi trường chloride mạnh, hóa chất, dầu khí Hóa chất, dầu khí Hóa chất cực mạnh, chloride rất cao

Duplex 1.4062 nổi bật trong môi trường chloride và hóa chất nhờ Cr, Ni, Mo, N và cấu trúc pha đôi, đồng thời chịu lực và áp suất tốt.

Ưu điểm của Duplex 1.4062 material

  • Khả năng chống ăn mòn kẽ hở, ăn mòn ứng suất và ăn mòn tổng quát xuất sắc.
  • Độ bền cơ học cao, ổn định trong thời gian dài.
  • Cân bằng giữa độ dẻo và cứng nhờ cấu trúc pha đôi.
  • Gia công và hàn tốt nếu tuân thủ quy trình chuẩn.
  • Thích hợp môi trường chloride mạnh, acid, hóa chất, dầu khí và công nghiệp nặng.

Nhược điểm của Duplex 1.4062 material

  • Chi phí cao hơn thép austenit thông thường.
  • Yêu cầu kiểm soát nhiệt độ khi hàn để tránh kết tủa sigma.
  • Gia công CNC và cắt cần dụng cụ chuyên dụng.
  • Không thích hợp cho môi trường cực nóng (>300°C) liên tục.

Kết luận

Duplex 1.4062 material là thép không gỉ duplex hai pha cao cấp, kết hợp độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn xuất sắc trong môi trường chloride mạnh, hóa chất và acid oxy hóa. Thành phần hợp kim đặc biệt và cấu trúc pha đôi giúp vật liệu đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành dầu khí, hóa chất, xử lý nước biển, nhiệt điện và công nghiệp nặng. Việc gia công và nhiệt luyện đúng quy trình đảm bảo duy trì các tính năng ưu việt của Duplex 1.4062, mang lại hiệu quả kỹ thuật và kinh tế cao trong sản xuất công nghiệp.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Ống Đồng Phi 500

    Giá Ống Đồng Phi 500 Giá Ống Đồng Phi 500 là mức giá thị trường [...]

    2346 Material

    2346 Material 2346 material là gì? 2346 là thép hợp kim công cụ cao cấp, [...]

    Inox 420J2

    Inox 420J2 Inox 420J2 là gì? Inox 420J2 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Giá Đồng Thau Lục Giác Phi 9

    Giá Đồng Thau Lục Giác Phi 9 Tổng quan về Giá Đồng Thau Lục Giác [...]

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 0Cr26Ni5Mo2

    Những Lưu Ý Quan Trọng Khi Chọn Mua Inox 0Cr26Ni5Mo2 Giới Thiệu Về Inox 0Cr26Ni5Mo2 [...]

    Thép SAE 30302

    Thép SAE 30302 Thép SAE 30302 là gì? Thép SAE 30302 là một loại thép [...]

    Thép 284S16

    Thép 284S16 Thép 284S16 là gì? Thép 284S16 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Hợp Kim Đồng SF-Cu

    Hợp Kim Đồng SF-Cu Hợp Kim Đồng SF-Cu là gì? Hợp Kim Đồng SF-Cu là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo