Hợp Kim Đồng C33000

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C33000

Hợp kim đồng C33000 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) chất lượng cao, nổi bật nhờ khả năng dẫn điện ổn định, cơ tính vượt trội và độ bền cơ học ấn tượng. Vật liệu này được ứng dụng rộng rãi trong ngành điện, điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất dây dẫn, busbar, chi tiết truyền nhiệt và các bộ phận chịu lực nhẹ. C33000 được đánh giá cao nhờ khả năng chống ăn mòn, duy trì ổn định cơ lý và hiệu suất dẫn điện trong nhiều môi trường công nghiệp, từ các ứng dụng tiêu chuẩn đến các ứng dụng điện tử và điện lực cao cấp.

C33000 có đặc tính cơ lý ổn định, dễ gia công, kéo dây, uốn cong, cán tấm, hàn và mạ bề mặt. Khả năng chống oxy hóa và ăn mòn giúp vật liệu này thích hợp cho các chi tiết điện, chi tiết cơ khí và những ứng dụng đòi hỏi dẫn điện ổn định, cơ tính tốt và độ bền lâu dài. Nhờ sự kết hợp giữa cơ tính và dẫn điện, C33000 trở thành lựa chọn tối ưu cho các chi tiết yêu cầu vừa chịu lực vừa dẫn điện hiệu quả.

Hợp kim đồng C33000 là gì?

Hợp kim đồng C33000 là đồng-phosphor với đồng chiếm ≥ 99% và pha phosphorus khoảng 0,03–0,35%. Phosphorus giúp tăng độ bền cơ học, cải thiện khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa và hỗ trợ hàn tốt hơn. Với độ dẫn điện khoảng 70–80% IACS, C33000 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng điện – cơ khí, nơi cần sự kết hợp giữa dẫn điện tốt và cơ tính ổn định.

C33000 thích hợp cho các chi tiết điện, busbar, dây dẫn, điện cực, chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ và các bộ phận truyền nhiệt. So với các đồng tinh khiết như C11000, C12000 và các đồng-phosphor như C21000, C22000, C22600, C23000, C24000, C26000, C26800, C27000, C27200, C28000, C31000, C31600, C33000 nổi bật nhờ cơ tính cao hơn, khả năng chống mài mòn, độ ổn định trong môi trường làm việc khắc nghiệt và tính linh hoạt trong gia công.

Thành phần hóa học của hợp kim đồng C33000

Bảng: Thành phần hóa học (% khối lượng)

Nguyên tố Hàm lượng
Cu ≥ 99%
P 0.03 – 0.35%
O ≤ 0.03%
Fe ≤ 0.3%
Pb ≤ 0.05%
Zn ≤ 0.05%

C33000 là hợp kim đồng tinh khiết pha phosphorus, giúp nâng cao cơ tính và độ bền, đồng thời vẫn duy trì khả năng dẫn điện cao. Thành phần này đảm bảo vật liệu vừa dẻo vừa cứng, đáp ứng các yêu cầu gia công chi tiết điện – cơ khí hiện đại.

Tính chất cơ lý của hợp kim đồng C33000

Bảng: Tính chất cơ lý tiêu biểu

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 330 – 460
Giới hạn chảy (MPa) 180 – 260
Độ giãn dài (%) 25 – 40
Độ cứng (HB) 95 – 145
Độ dẫn điện (%IACS) 70 – 80
Mô đun đàn hồi (GPa) 110 – 120
Khối lượng riêng (g/cm³) 8.9

C33000 nổi bật nhờ độ dẫn điện cao, cơ tính ổn định và khả năng chịu lực tốt, đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật trong ngành điện, điện tử và cơ khí.

Ưu điểm của hợp kim đồng C33000

  • Độ dẫn điện ổn định: phù hợp cho các chi tiết điện và linh kiện dẫn điện quan trọng.
  • Cơ tính vượt trội: độ bền kéo và giới hạn chảy cao, chịu lực hiệu quả.
  • Dẻo và dễ gia công: kéo dây, cán tấm, uốn cong, hàn và mạ bề mặt dễ dàng.
  • Chống ăn mòn và oxy hóa: tăng tuổi thọ chi tiết, giảm chi phí bảo trì.
  • Ứng dụng đa dạng: điện, điện tử, cơ khí, truyền nhiệt.
  • Thân thiện môi trường: tái chế hiệu quả và sử dụng lâu dài.

Nhược điểm của hợp kim đồng C33000

  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết: cần cân nhắc với các ứng dụng yêu cầu dẫn điện cực cao.
  • Giá thành cao hơn: do bổ sung phosphorus và xử lý nhiệt luyện.
  • Không chịu mài mòn mạnh hoặc va đập lớn: cần bảo vệ bề mặt trong môi trường khắc nghiệt.

So sánh hợp kim đồng C33000 với các loại đồng khác

Bảng: So sánh ngắn

Tiêu chí C33000 C31600 C31000 C28000 C27200
Hàm lượng Cu ≥ 99% ≥ 99% ≥ 99% ≥ 99% ≥ 99%
P 0.03–0.35% 0.03–0.35% 0.03–0.35% 0.03–0.35% 0.03–0.35%
Độ dẫn điện (%IACS) 70–80 70–80 70–80 70–80 70–80
Độ bền kéo (MPa) 330–460 330–460 330–450 330–440 320–430
Ứng dụng Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ Chi tiết điện, busbar, điện cực, cơ khí nhẹ

C33000 nổi bật nhờ cơ tính cao hơn, độ bền kéo và giới hạn chảy tốt hơn các đồng-phosphor trước đó, đồng thời vẫn duy trì độ dẫn điện cao, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong điện – cơ khí.

Ứng dụng của hợp kim đồng C33000

  • Dây dẫn điện: tủ điện, trạm biến áp, busbar và chi tiết dẫn điện quan trọng.
  • Điện cực và chi tiết dẫn điện: truyền tải điện ổn định, chịu lực nhẹ.
  • Chi tiết cơ khí: chi tiết cơ khí chịu lực nhẹ, linh kiện cơ khí chính xác.
  • Chi tiết truyền nhiệt: tấm trao đổi nhiệt, ống dẫn nhiệt, chi tiết làm mát.
  • Linh kiện điện tử: công tắc, tiếp điểm điện, các bộ phận đo điện và chi tiết điện tử yêu cầu cơ tính cao.
  • Ứng dụng công nghiệp đặc biệt: thiết bị điện tử cao cấp, cơ khí chính xác, chi tiết điện và cơ khí trong môi trường khắc nghiệt.

C33000 được sử dụng chủ yếu trong các chi tiết điện và cơ khí yêu cầu dẫn điện ổn định, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt.

Quy trình gia công hợp kim đồng C33000

  • Cán, kéo dây và ép tấm: dễ thực hiện nhờ độ dẻo vừa phải, phù hợp cho dây dẫn và tấm busbar.
  • Hàn: hàn MIG, TIG hoặc hàn mềm cho chi tiết điện tử và busbar, đảm bảo mối hàn bền và dẫn điện tốt.
  • Cắt và đột dập: gia công dễ dàng nhờ cơ tính và dẻo của hợp kim.
  • Mạ và xử lý bề mặt: giữ màu sáng, dễ mạ vàng, thiếc hoặc niken, nâng cao độ bền bề mặt.
  • Gia công CNC: tiện, phay, khoan cho chi tiết cơ khí và điện tử nhỏ, đạt độ chính xác cao.
  • Nhiệt luyện bổ sung: trong một số ứng dụng yêu cầu cơ tính đặc biệt, xử lý nhiệt để tối ưu độ bền và độ cứng.

Kết luận

Hợp kim đồng C33000 là vật liệu đồng-phosphor chất lượng cao, kết hợp giữa độ dẫn điện ổn định, cơ tính vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và tính dẻo linh hoạt. Đây là lựa chọn lý tưởng cho dây dẫn, busbar, điện cực, tấm trao đổi nhiệt, chi tiết cơ khí, linh kiện điện tử và các ứng dụng công nghiệp đặc thù. Với khả năng gia công đa dạng, xử lý bề mặt và nhiệt luyện hiệu quả, C33000 là vật liệu tối ưu cho các ứng dụng điện – cơ khí công nghiệp hiện đại, đáp ứng cả yêu cầu kỹ thuật và độ bền lâu dài.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 1.4310

    Thép Inox Austenitic 1.4310 Thép Inox Austenitic 1.4310 là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    C10400 Copper Alloys

    C10400 Copper Alloys C10400 Copper Alloys là gì? C10400 là một loại đồng tinh khiết [...]

    Thép Inox 1.4597

    Thép Inox 1.4597 Thép Inox 1.4597 là gì? Thép Inox 1.4597, còn được biết đến [...]

    CuAl10Ni5Fe4 Copper Alloys

    CuAl10Ni5Fe4 Copper Alloys CuAl10Ni5Fe4 Copper Alloys là gì? CuAl10Ni5Fe4 Copper Alloys là hợp kim đồng [...]

    Hợp Kim Đồng C51900

    Hợp Kim Đồng C51900 Hợp Kim Đồng C51900 là gì? Hợp Kim Đồng C51900 là [...]

    Tìm Hiểu Về Inox 1Cr21Ni5Ti

    Tìm Hiểu Về Inox 1Cr21Ni5Ti – Thành Phần, Tính Chất Và Ứng Dụng 1. Giới [...]

    Ứng Dụng Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực

    Ứng Dụng Của Inox 0Cr26Ni5Mo2 Trong Ngành Sản Xuất Thiết Bị Áp Lực Giới Thiệu [...]

    302 Material

    302 Material 302 material là gì? 302 material là một loại thép không gỉ Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo