Hợp Kim Đồng CW021A

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW021A

Hợp Kim Đồng CW021A là gì?

Hợp Kim Đồng CW021A là một loại đồng thau kỹ thuật cao cấp, nổi bật với khả năng gia công tốt, độ bền cơ học ổn định và khả năng chống mài mòn hiệu quả. Hợp kim này được sử dụng rộng rãi trong các chi tiết cơ khí cần độ chính xác cao, tuổi thọ lâu dài và khả năng vận hành liên tục, như ổ trục, bạc trượt, bánh răng, van, trục, cũng như các bộ phận máy trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và hàng hải.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW021A

CW021A là hợp kim đồng thau với tỷ lệ đồng và kẽm cân đối, ít chì, giúp gia công dễ dàng nhưng vẫn đảm bảo độ bền cao. Bảng thành phần hóa học điển hình:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 53 – 56
Kẽz (Zn) 40 – 43
Chì (Pb) ≤ 0.1
Thiếc (Sn) ≤ 0.2
Nhôm (Al) ≤ 0.05
Sắt (Fe) ≤ 0.3

Với thành phần này, CW021A vừa đảm bảo khả năng gia công dễ dàng, vừa chống mài mòn hiệu quả trong các chi tiết cơ khí vận hành liên tục.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW021A

CW021A có những đặc tính cơ lý nổi bật, phù hợp cho nhiều ứng dụng cơ khí:

  • Độ bền kéo: 380 – 490 MPa
  • Độ cứng Brinell (HB): 100 – 145
  • Độ dẻo: 15 – 25%
  • Khả năng gia công: Rất tốt trên máy tiện, phay, khoan
  • Kháng ăn mòn: Tốt trong môi trường nước ngọt và khí quyển
  • Khả năng hàn: Hạn chế, nên ưu tiên phương pháp lắp ghép cơ khí

So sánh với một số hợp kim đồng thau phổ biến:

Vật liệu Độ bền kéo (MPa) Độ cứng (HB) Khả năng gia công
CW021A 380 – 490 100 – 145 Rất tốt
CW020A 370 – 480 95 – 140 Rất tốt
CW016A 370 – 480 95 – 140 Rất tốt
CW014A 360 – 470 90 – 135 Rất tốt

Ưu điểm Hợp Kim Đồng CW021A

  1. Gia công xuất sắc: CW021A dễ cắt, tiện, khoan và phay, phù hợp cho các chi tiết máy phức tạp.
  2. Chống mài mòn tốt: Kết hợp đồng – kẽm giúp bề mặt chi tiết bền hơn, tăng tuổi thọ sản phẩm.
  3. Độ bền cơ học ổn định: Phù hợp cho các bộ phận chịu lực vừa và nhẹ.
  4. Kháng ăn mòn: Thích hợp cho môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước.
  5. Ứng dụng đa dạng: Thích hợp cho ổ trục, van, bánh răng, trục, chi tiết máy cơ khí, đặc biệt là chi tiết cần gia công CNC.

Nhược điểm Hợp Kim Đồng CW021A

  1. Hạn chế trong môi trường nước biển: Khả năng chống ăn mòn giảm khi tiếp xúc lâu dài với nước biển.
  2. Không chịu lực cực cao: Không thích hợp cho các chi tiết chịu tải nặng hoặc va đập mạnh liên tục.
  3. Khả năng hàn hạn chế: Cần ưu tiên phương pháp cơ khí để lắp ghép.

Ứng dụng Hợp Kim Đồng CW021A

CW021A được sử dụng phổ biến trong ngành cơ khí, ô tô, thủy lực và chế tạo máy nhờ khả năng gia công tốt và độ bền ổn định:

  • Ổ trục và bạc trượt: Giúp giảm ma sát, kéo dài tuổi thọ chi tiết.
  • Bánh răng và trục: Duy trì độ bền cơ học và tuổi thọ lâu dài.
  • Van và phụ kiện ống dẫn: Kháng ăn mòn vừa phải, dễ gia công.
  • Chi tiết máy nhỏ: Thích hợp cho chi tiết cần độ chính xác cao và gia công CNC.
  • Thiết bị công nghiệp: Ứng dụng trong các chi tiết máy cần độ bền vừa phải và khả năng gia công cao.

So sánh Hợp Kim Đồng CW021A với các hợp kim khác

Tiêu chí CW021A CW020A CW016A CW014A
Hàm lượng kẽm 40 – 43 39 – 42 39 – 42 38 – 41
Hàm lượng chì ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1 ≤ 0.1
Khả năng gia công Rất tốt Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Chống mài mòn Tốt Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng Ổ trục, van, trục, bánh răng

Kết luận

Hợp Kim Đồng CW021A là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết máy cần khả năng gia công cao, độ bền cơ học ổn định và chống mài mòn tốt, đặc biệt trong môi trường nước ngọt, khí quyển và hơi nước. CW021A nổi bật với khả năng gia công xuất sắc, độ bền ổn định và ứng dụng đa dạng trong ổ trục, van, bánh răng, trục và các chi tiết máy cơ khí nhỏ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Đồng 150mm

    Đồng 150mm Đồng 150mm là gì? Đồng 150mm là loại đồng tấm có độ dày [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 35

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 35 – Độ Cứng Cao, Khả Năng Gia Công [...]

    08X13 Stainless Steel

    08X13 Stainless Steel 08X13 stainless steel là gì? 08X13 stainless steel (theo ký hiệu Nga [...]

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thành Của Inox 14477

    Các Yếu Tố Ảnh Hưởng Đến Giá Thành Của Inox 14477 Thành Phần Hóa Học [...]

    E-Cu58 Materials

    E-Cu58 Materials E-Cu58 Materials là gì? E-Cu58 Materials là hợp kim đồng với hàm lượng [...]

    Tấm Inox 430 0.14mm

    Tấm Inox 430 0.14mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Giới Thiệu Chung Về Tấm [...]

    12X18H9T material

    12X18H9T material 12X18H9T material là gì? 12X18H9T là một loại thép không gỉ austenitic phổ [...]

    Thép không gỉ Z6CNU18.10

    Thép không gỉ Z6CNU18.10 Thép không gỉ Z6CNU18.10 là một loại thép austenit cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo