Hợp Kim Đồng CW405J

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW405J

Hợp Kim Đồng CW405J là gì?

Hợp Kim Đồng CW405J là một loại đồng thau cao cấp thuộc nhóm hợp kim đồng – kẽm, được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng kỹ thuật yêu cầu độ bền cơ học cao, khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và hiệu suất gia công vượt trội. CW405J thường được sử dụng trong cơ khí chế tạo, ngành điện – điện tử, thủy lực – khí nén, ô tô và các chi tiết chịu tải trọng lớn.

CW405J nổi bật với sự cân bằng giữa độ cứng, độ bền và độ dẻo, giúp các chi tiết chế tạo từ vật liệu này hoạt động ổn định trong môi trường có ma sát, áp lực và rung động liên tục. Vật liệu này dễ định hình và thích hợp cho các phương pháp tiện, phay, khoan, doa, mài và gia công CNC, tạo bề mặt nhẵn, chính xác và ít ba via. Ngoài hiệu suất cơ học, CW405J còn có màu vàng đồng sáng bóng, giữ thẩm mỹ lâu dài cho các chi tiết kỹ thuật hoặc trang trí cao cấp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW405J

Thành phần tiêu chuẩn của CW405J bao gồm:

  • Đồng (Cu): 60–70%
  • Kẽm (Zn): 29–39%
  • Chì (Pb): ≤ 3%
  • Các nguyên tố khác: ≤ 1%

Đồng là thành phần chủ đạo, đảm bảo tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt. Kẽm giúp tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực. Chì cải thiện khả năng gia công, giảm mài mòn dụng cụ và tạo bề mặt gia công mịn. Các nguyên tố bổ sung khác giúp nâng cao khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn và tuổi thọ chi tiết.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW405J

CW405J có nhiều đặc tính cơ lý ưu việt:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 360–520 MPa
  • Giới hạn chảy: 210–360 MPa
    Vật liệu duy trì hình dạng và hiệu suất ổn định trong các chi tiết chịu lực liên tục.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 85–140 HB
    Độ cứng cao giúp CW405J chống mài mòn và chịu lực tốt cho các chi tiết chuyển động.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 8–16%
    Khả năng giãn dài vừa phải giúp gia công dễ dàng mà không ảnh hưởng đến độ bền cơ học.

4. Khả năng chống ăn mòn

CW405J chống ăn mòn tốt trong nước, khí ẩm, dầu mỡ và các dung dịch hóa chất nhẹ, phù hợp với chi tiết tiếp xúc môi trường khắc nghiệt.

5. Khả năng gia công

Hợp kim dễ gia công bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa, mài và CNC, tạo bề mặt nhẵn, ít ba via, giảm hao mòn dụng cụ.

6. Dẫn nhiệt và dẫn điện

CW405J dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định, thích hợp cho các linh kiện cơ – điện, bộ phận tản nhiệt và tiếp điểm điện chịu lực.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CW405J

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực và áp suất tốt.
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, thích hợp cho chi tiết chịu ma sát liên tục.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, duy trì độ bền trong môi trường ẩm, nước hoặc hóa chất nhẹ.
  • Dễ gia công, tạo bề mặt mịn, giảm hao mòn dao cụ.
  • Khả năng dẫn nhiệt – dẫn điện ổn định, phục vụ các linh kiện cơ – điện.
  • Hoạt động bền bỉ lâu dài, hạn chế biến dạng hoặc nứt gãy.
  • Thẩm mỹ cao, bề mặt sáng bóng, phù hợp trang trí và chi tiết kỹ thuật.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CW405J

  • Giá thành cao hơn các loại đồng thau phổ thông.
  • Trọng lượng nặng, hạn chế ứng dụng siêu nhẹ.
  • Dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không phù hợp truyền dẫn điện tối đa.
  • Hàn cần công nghệ phù hợp, khó thực hiện bằng phương pháp truyền thống.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CW405J

1. Cơ khí chế tạo

  • Bạc trục, vòng bi, ổ trục
  • Bánh răng, chi tiết truyền động
  • Vòng đệm, chốt dẫn hướng
  • Phụ kiện máy móc chịu lực và ma sát

2. Điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối
  • Linh kiện dẫn điện cơ khí
  • Bộ phận tản nhiệt

3. Thủy lực – khí nén

  • Van áp lực, khớp nối
  • Bít tông, vòng dẫn hướng
  • Chi tiết chịu áp suất

4. Hàng hải

  • Phụ kiện tàu thuyền, van nước biển
  • Khớp nối và chi tiết tiếp xúc môi trường nước

5. Nội thất – kiến trúc

  • Tay nắm cửa, bản lề cao cấp
  • Phụ kiện trang trí chịu lực
  • Chi tiết ngoại thất bền bỉ

6. Ô tô và thiết bị công nghiệp

  • Vòng dẫn hướng
  • Chi tiết hộp số
  • Khớp nối và bộ phận chịu mài mòn

Kết luận Hợp Kim Đồng CW405J

Hợp Kim Đồng CW405J là hợp kim đồng thau cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời dễ gia công và hoạt động ổn định lâu dài. CW405J được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, thủy lực – khí nén, hàng hải, ô tô và nội thất. Dù giá thành cao hơn vật liệu phổ thông, hiệu suất, tuổi thọ và độ bền vượt trội khiến CW405J trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các chi tiết kỹ thuật quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ Duplex 00Cr24Ni6Mo3N

    Thép không gỉ Duplex 00Cr24Ni6Mo3N Thép không gỉ Duplex 00Cr24Ni6Mo3N là loại thép duplex cao [...]

    Tìm hiểu về Inox 51434

    Tìm hiểu về Inox 51434 và Ứng dụng của nó Inox 51434 là gì? Inox [...]

    Thép không gỉ UNS S32100

    Thép không gỉ UNS S32100 Thép không gỉ UNS S32100 là gì? Thép không gỉ [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 5mm

    Giá Shim Chêm Đồng 5mm Giá Shim Chêm Đồng 5mm là mức giá thị trường [...]

    Ống Inox 316 Phi 11mm

    Ống Inox 316 Phi 11mm – Độ Bền Cao, Chống Ăn Mòn Xuất Sắc Cho [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 72

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 72 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 72 là [...]

    Vật liệu 1.4640

    Vật liệu 1.4640 Vật liệu 1.4640 là gì? Vật liệu 1.4640 là thép không gỉ [...]

    Lục Giác Inox 316 Phi 17mm

    Lục Giác Inox 316 Phi 17mm Lục Giác Inox 316 Phi 17mm là gì? Lục [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo