Hợp Kim Đồng CW506L

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CW506L

Hợp Kim Đồng CW506L là gì?

Hợp Kim Đồng CW506L là loại đồng thau cao cấp, thuộc nhóm hợp kim đồng – kẽm, được phát triển để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật cao trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, thủy lực – khí nén và các chi tiết chịu tải trọng lớn. CW506L nổi bật với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, độ bền kéo cao và khả năng gia công vượt trội, đặc biệt thích hợp cho các chi tiết vòng bi, bạc trục, chi tiết van, bánh răng và các bộ phận truyền động cơ khí.

CW506L cân bằng giữa độ cứng, độ bền và độ dẻo, giúp các chi tiết chế tạo từ vật liệu này hoạt động ổn định trong môi trường có áp lực, ma sát và rung động liên tục. Vật liệu dễ định hình và tương thích với các phương pháp tiện, phay, khoan, doa và gia công CNC, tạo bề mặt nhẵn, chính xác và giảm thiểu ba via. Màu vàng đồng tự nhiên của CW506L giữ độ bóng lâu dài, phù hợp cho các chi tiết kỹ thuật yêu cầu hiệu suất cao và thẩm mỹ.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CW506L

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CW506L bao gồm:

  • Đồng (Cu): 58–68%
  • Kẽm (Zn): 30–40%
  • Chì (Pb): ≤ 2%
  • Các nguyên tố khác (Sn, Ni, Fe,…): ≤ 1%

Đồng cung cấp tính dẻo, dẫn điện và dẫn nhiệt, là thành phần chủ đạo. Kẽm giúp tăng độ bền, độ cứng và khả năng chịu lực. Chì cải thiện khả năng gia công, giảm mài mòn dụng cụ và tạo bề mặt gia công mịn. Các nguyên tố bổ sung nâng cao khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và tăng tuổi thọ chi tiết.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CW506L

CW506L sở hữu nhiều đặc tính cơ lý vượt trội:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 380–540 MPa
  • Giới hạn chảy: 220–380 MPa
    Đảm bảo vật liệu duy trì hình dạng và hiệu suất ổn định trong các chi tiết chịu lực liên tục.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 90–150 HB
    Độ cứng cao giúp CW506L chống mài mòn và chịu lực tốt cho các chi tiết chuyển động cơ khí.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 7–15%
    Khả năng giãn dài vừa phải giúp gia công dễ dàng mà không ảnh hưởng đến độ bền cơ học.

4. Khả năng chống ăn mòn

CW506L có khả năng chống ăn mòn hiệu quả trong môi trường nước, khí ẩm, dầu mỡ và dung dịch hóa chất nhẹ, phù hợp cho các chi tiết tiếp xúc môi trường khắc nghiệt như biển và nước ngọt.

5. Khả năng gia công

Hợp kim dễ gia công bằng các phương pháp tiện, phay, khoan, doa, mài và gia công CNC, tạo bề mặt nhẵn, ít ba via và giảm hao mòn dụng cụ.

6. Dẫn nhiệt và dẫn điện

CW506L dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định, thích hợp cho các linh kiện cơ – điện, bộ phận tản nhiệt và các tiếp điểm điện chịu lực.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CW506L

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực và áp suất tốt.
  • Khả năng chống mài mòn vượt trội, thích hợp cho các chi tiết chịu ma sát liên tục.
  • Chống ăn mòn hiệu quả, bền trong môi trường ẩm, nước hoặc hóa chất nhẹ.
  • Dễ gia công, tạo bề mặt nhẵn, giảm hao mòn dao cụ.
  • Khả năng dẫn nhiệt và dẫn điện ổn định, phục vụ linh kiện cơ – điện.
  • Hoạt động bền bỉ lâu dài, hạn chế biến dạng hoặc nứt gãy.
  • Bề mặt thẩm mỹ cao, giữ độ bóng lâu dài.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CW506L

  • Giá thành cao hơn so với các loại đồng thau phổ thông.
  • Trọng lượng nặng, hạn chế ứng dụng siêu nhẹ.
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, hạn chế truyền dẫn điện tối đa.
  • Hàn yêu cầu công nghệ phù hợp, khó thực hiện bằng phương pháp truyền thống.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CW506L

1. Cơ khí chế tạo

  • Bạc trục, vòng bi, ổ trục
  • Bánh răng, chi tiết truyền động
  • Vòng đệm, chốt dẫn hướng
  • Phụ kiện máy móc chịu lực và ma sát

2. Điện – điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối
  • Linh kiện dẫn điện cơ khí
  • Bộ phận tản nhiệt

3. Thủy lực – khí nén

  • Van áp lực, khớp nối
  • Bít tông, vòng dẫn hướng
  • Chi tiết chịu áp suất

4. Hàng hải

  • Phụ kiện tàu thuyền, van nước biển
  • Khớp nối và chi tiết tiếp xúc môi trường nước

5. Nội thất – kiến trúc

  • Tay nắm cửa, bản lề cao cấp
  • Phụ kiện trang trí chịu lực
  • Chi tiết ngoại thất bền bỉ

6. Ô tô và thiết bị công nghiệp

  • Vòng dẫn hướng
  • Chi tiết hộp số
  • Khớp nối và bộ phận chịu mài mòn

Kết luận

Hợp Kim Đồng CW506L là hợp kim đồng thau cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời dễ gia công và hoạt động ổn định lâu dài. CW506L được ứng dụng rộng rãi trong cơ khí chế tạo, điện – điện tử, thủy lực – khí nén, hàng hải, ô tô và nội thất. Dù giá thành cao hơn vật liệu phổ thông, hiệu suất, tuổi thọ và độ bền vượt trội khiến CW506L trở thành lựa chọn đáng tin cậy cho các chi tiết kỹ thuật quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng CuZn39Pb3

    Giá Đồng CuZn39Pb3 Giá Đồng CuZn39Pb3 là gì? Giá Đồng CuZn39Pb3 là mức giá thị [...]

    06Cr18Ni12Mo2Cu2 stainless steel

    06Cr18Ni12Mo2Cu2 stainless steel 06Cr18Ni12Mo2Cu2 stainless steel là gì? 06Cr18Ni12Mo2Cu2 stainless steel là một loại thép [...]

    Inox 0Cr18Ni16Mo5

    Inox 0Cr18Ni16Mo5 Inox 0Cr18Ni16Mo5 là gì? Inox 0Cr18Ni16Mo5 là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    SG-CuSi3 Copper Alloys

    SG-CuSi3 Copper Alloys SG-CuSi3 Copper Alloys là hợp kim đồng silic (Copper-Silicon), nổi bật với [...]

    CZ119 Materials

    CZ119 Materials CZ119 Materials là gì? CZ119 Materials là một loại đồng thau kỹ thuật [...]

    Hợp Kim Đồng C62300

    Hợp Kim Đồng C62300 Hợp Kim Đồng C62300 là gì? Hợp Kim Đồng C62300 là [...]

    Hướng Dẫn Hàn Inox 12X21H5T Đúng Kỹ Thuật Để Đảm Bảo Độ Bền

    Hướng Dẫn Hàn Inox 12X21H5T Đúng Kỹ Thuật Để Đảm Bảo Độ Bền Inox 12X21H5T [...]

    Thép AISI 631

    Thép AISI 631 Thép AISI 631 là loại thép không gỉ martensitic làm cứng kết [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo