Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be là gì?

Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be là một loại hợp kim đồng – coban – niken – berili, được thiết kế để tối ưu độ bền cơ học, độ cứng, khả năng đàn hồi và chống mài mòn, đồng thời vẫn giữ được khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt. Với tỷ lệ coban 1%, niken 1% và berili, CuCo1Ni1Be là vật liệu lý tưởng cho các chi tiết cơ khí cao cấp, đặc biệt những chi tiết cần chịu lực lớn, có độ đàn hồi cao và tuổi thọ lâu dài.

Hợp kim này được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp điện tử, cơ khí chế tạo, lò xo, bạc lót chịu lực, tiếp điểm điện, và các chi tiết kỹ thuật chính xác. Sự kết hợp của coban, niken và berili giúp hợp kim tăng cường độ bền, chống mài mòn, chống ăn mòn và giữ ổn định cơ lý dưới tải trọng cao.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuCo1Ni1Be gồm:

  • Đồng (Cu): ≥ 96.0%
  • Berili (Be): 0.8–1.2%
  • Coban (Co): ~1%
  • Niken (Ni): ~1%
  • Kẽm (Zn): ≤ 1%
  • Sắt (Fe): ≤ 0.3%
  • Các tạp chất khác (Pb, Mn,…): ≤ 0.5%

Berili giúp tăng độ bền, độ cứng và tính đàn hồi. Cobalt và niken cải thiện độ cứng, độ bền kéo và khả năng chống mài mòn. Đồng vẫn chiếm phần lớn, đảm bảo khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, đồng thời tạo sự ổn định cơ lý cho hợp kim.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

CuCo1Ni1Be sở hữu các đặc tính cơ lý nổi bật:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 1000–1250 MPa
  • Giới hạn chảy: 700–850 MPa
    Hợp kim có độ bền rất cao, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực lớn, lò xo kỹ thuật và các chi tiết máy cao cấp.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 270–330 HB
    Độ cứng cao giúp chi tiết chống biến dạng và mài mòn lâu dài, giữ ổn định hình dạng dưới tải trọng nặng.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 2–5%
    Khả năng giãn dài hạn chế nhưng bù lại hợp kim có tính đàn hồi tuyệt vời, phù hợp cho lò xo, tiếp điểm điện và các chi tiết cơ khí đàn hồi.

4. Khả năng dẫn điện

Độ dẫn điện đạt ≥ 18–22% IACS, đủ cho các ứng dụng dẫn điện vừa và nhẹ, kết hợp tính đàn hồi giúp tối ưu hóa hiệu suất tiếp điểm điện.

5. Khả năng chống ăn mòn

CuCo1Ni1Be chống ăn mòn tốt trong môi trường khí quyển, môi trường nhẹ và môi trường công nghiệp, duy trì bề mặt sáng và tuổi thọ lâu dài.

6. Khả năng gia công

Hợp kim có thể gia công bằng tiện, phay, khoan, cắt dây và uốn, nhưng cần dụng cụ cắt chuyên dụng do độ cứng cao. Việc hàn cần kỹ thuật đặc biệt để tránh nứt và oxy hóa bề mặt.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

  • Độ bền cơ học cực cao, chịu lực lớn và ổn định dưới tải trọng cao.
  • Khả năng đàn hồi tuyệt vời, thích hợp chi tiết lò xo, tiếp điểm điện và bộ phận đàn hồi.
  • Khả năng chống mài mòn và ăn mòn tốt, đặc biệt trong môi trường công nghiệp và kỹ thuật.
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, kết hợp hiệu suất cơ lý cao.
  • Tuổi thọ lâu dài, duy trì hiệu suất và bề mặt sáng.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

  • Độ giãn dài hạn chế, không thích hợp chi tiết cần dẻo cao.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho ứng dụng dẫn điện cao.
  • Cần dụng cụ và kỹ thuật gia công đặc biệt, chi phí sản xuất cao.
  • Hàm lượng berili cần kiểm soát nghiêm ngặt do độc tính, yêu cầu biện pháp an toàn khi chế tạo và gia công.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

1. Ngành điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối, lò xo dẫn điện
  • Bộ phận chống mài mòn trong thiết bị điện và điện tử

2. Cơ khí chế tạo

  • Lò xo kỹ thuật, chi tiết đàn hồi, bạc lót chịu lực cao
  • Chi tiết máy có tải trọng lớn và ma sát cao

3. Ngành hàng hải và công nghiệp nặng

  • Trục, bánh răng, bộ phận chống mài mòn
  • Chi tiết máy chịu lực, chịu áp lực trong môi trường khắc nghiệt

4. Ngành y tế và kỹ thuật chính xác

  • Thiết bị đo lường, chi tiết cơ khí nhỏ yêu cầu độ đàn hồi cao
  • Công cụ y tế và thiết bị chính xác

Kết luận Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be

Hợp Kim Đồng CuCo1Ni1Be là hợp kim đồng – coban – niken – berili cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học, tính đàn hồi vượt trội, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời duy trì độ dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định. CuCo1Ni1Be phù hợp cho các ứng dụng điện tử, cơ khí chế tạo, công nghiệp hàng hải và các chi tiết cơ khí yêu cầu đàn hồi cao. Với tuổi thọ lâu dài và hiệu suất cơ lý ổn định, CuCo1Ni1Be là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật quan trọng.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Cu2

    Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Cu2 Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là gì? Thép Inox Austenitic 0Cr18Ni12Mo2Cu2 là [...]

    X2CrNiMoN18-12-4 stainless steel

    X2CrNiMoN18-12-4 stainless steel X2CrNiMoN18-12-4 stainless steel là gì? X2CrNiMoN18-12-4 stainless steel là một loại thép [...]

    Thép Inox SUS316

    Thép Inox SUS316 Thép Inox SUS316 là gì? Thép Inox SUS316 là một loại thép [...]

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4362 Để Kéo Dài Tuổi Thọ

    Bảo Dưỡng Và Vệ Sinh Inox 1.4362 Để Kéo Dài Tuổi Thọ 1. Giới Thiệu [...]

    Inox 1.4419

    Inox 1.4419 Inox 1.4419 là gì? Inox 1.4419 là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    C54000 Materials

    C54000 Materials C54000 Materials là gì? C54000 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Tấm Inox 410 0.25mm

    Tấm Inox 410 0.25mm Tấm Inox 410 0.25mm là gì? Tấm Inox 410 0.25mm là [...]

    Thành Phần Hóa Học Của Inox 314 Và Tác Động Đến Hiệu Suất

    Thành Phần Hóa Học Của Inox 314 Và Tác Động Đến Hiệu Suất Inox 314 [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo