Hợp Kim Đồng CuSn4

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuSn4

Hợp Kim Đồng CuSn4 là gì?

Hợp Kim Đồng CuSn4 là một loại hợp kim đồng – thiếc với hàm lượng thiếc khoảng 4%. Hợp kim này được phát triển để tăng độ bền cơ học, cải thiện khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và giữ khả năng gia công tốt.

CuSn4 thường được sử dụng cho các chi tiết bạc lót, van, chi tiết cơ khí, thiết bị hàng hải, chi tiết máy công nghiệp và các bộ phận chịu lực vừa. Hợp kim nổi bật với khả năng chống mài mòn, độ bền ổn định, chống oxy hóa và dễ gia công, giúp chi tiết hoạt động lâu dài trong môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuSn4

Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuSn4 gồm:

  • Đồng (Cu): 95–96%
  • Thiếc (Sn): 3,8–4,2%
  • Sắt (Fe): ≤ 0,5%
  • Mangan (Mn): ≤ 0,5%
  • Chì (Pb): ≤ 0,3%
  • Các tạp chất khác (Zn,…): ≤ 0,5%

Thiếc giúp tăng độ cứng, chống mài mòn và oxy hóa, đồng thời cải thiện độ bền cơ học. Đồng duy trì tính dẫn điện, dẫn nhiệt và độ dẻo vừa phải, giúp hợp kim vừa bền vừa dễ gia công.

Tính chất cơ lý Hợp Kim Đồng CuSn4

CuSn4 có các đặc tính cơ lý nổi bật:

1. Độ bền kéo và giới hạn chảy

  • Độ bền kéo: 450–650 MPa
  • Giới hạn chảy: 200–400 MPa
    Hợp kim có độ bền cơ học vừa phải đến cao, phù hợp chi tiết chịu lực trung bình và vừa.

2. Độ cứng

  • Độ cứng Brinell: 130–200 HB
    Độ cứng vừa phải đến cao, giúp chi tiết chống biến dạng, mài mòn và duy trì hình dạng ổn định.

3. Độ giãn dài

  • Độ giãn dài: 6–12%
    Khả năng giãn dài vừa phải, cân bằng giữa độ dẻo và độ cứng, thích hợp cho chi tiết chịu lực và ma sát.

4. Khả năng dẫn điện

Độ dẫn điện đạt ≥ 10–15% IACS, thích hợp cho các chi tiết dẫn điện vừa và chịu lực.

5. Khả năng chống ăn mòn

CuSn4 chống ăn mòn tốt trong nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp, giúp chi tiết duy trì tuổi thọ lâu dài.

6. Khả năng gia công

Hợp kim dễ gia công cơ khí, tiện, phay, khoan, cắt dây, đồng thời có thể hàn bằng kỹ thuật thích hợp. Trước nhiệt luyện, hợp kim gia công dễ dàng; sau nhiệt luyện, hợp kim đạt độ bền tối ưu.

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuSn4

  • Khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt, phù hợp chi tiết bạc lót, van, chi tiết cơ khí.
  • Độ bền cơ học ổn định, thích hợp chi tiết chịu lực vừa và trung bình.
  • Duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt ổn định, thích hợp cho chi tiết cơ khí – điện.
  • Dễ gia công trước nhiệt luyện, thích hợp chế tạo chi tiết phức tạp.
  • Tuổi thọ lâu dài, duy trì hiệu suất và bề mặt sáng trong môi trường công nghiệp.

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuSn4

  • Độ giãn dài và dẻo thấp hơn đồng tinh khiết, không thích hợp chi tiết chịu biến dạng lớn.
  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết, không dùng cho dẫn điện tối đa.
  • Cần kiểm soát kỹ thuật khi hàn và gia công, tránh nứt hoặc oxy hóa bề mặt.
  • Chi phí cao hơn hợp kim đồng thông thường, do hàm lượng thiếc cao.

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuSn4

1. Cơ khí chế tạo

  • Bạc lót, lò xo, chi tiết chịu ma sát vừa và trung bình
  • Chi tiết máy công nghiệp chịu áp lực và mài mòn

2. Ngành điện và điện tử

  • Tiếp điểm điện, đầu nối, chi tiết dẫn điện chịu lực
  • Bộ phận trong thiết bị điện công nghiệp

3. Ngành công nghiệp hàng hải

  • Chi tiết máy trong môi trường nước biển và nước ngọt
  • Bộ phận chịu mài mòn và ăn mòn nhẹ trong tàu thuyền

4. Ngành cơ khí chính xác

  • Chi tiết cơ khí yêu cầu độ bền cao, khả năng gia công tinh
  • Bộ phận lò xo, chi tiết kỹ thuật, thiết bị đo lường

Kết luận

Hợp Kim Đồng CuSn4 là hợp kim đồng – thiếc kỹ thuật cao, nổi bật với khả năng chống mài mòn, chống ăn mòn, độ bền cơ học cao và dẫn điện ổn định. CuSn4 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, điện công nghiệp, hàng hải và cơ khí chính xác. Với tuổi thọ lâu dài, khả năng gia công tốt và hiệu suất ổn định, CuSn4 là lựa chọn tối ưu cho các chi tiết kỹ thuật cần bền bỉ, chống mài mòn và chống ăn mòn.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox 1.4311

    Inox 1.4311 Inox 1.4311 là gì? Inox 1.4311 là thép không gỉ austenitic có thành [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Bán Theo Kg

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 8 Bán Theo Kg – Tiện Lợi & Linh [...]

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 305 Và Inox 302 Là Gì

    Sự Khác Biệt Lớn Nhất Giữa Inox 305 Và Inox 302 Là Gì? Inox 305 [...]

    Thép không gỉ 302S25

    Thép không gỉ 302S25 Thép không gỉ 302S25 là một loại thép không gỉ austenit [...]

    CW407J Copper Alloys

    CW407J Copper Alloys CW407J Copper Alloys là gì? CW407J Copper Alloys là hợp kim đồng-niken [...]

    Inox 329 Có Bị Ảnh Hưởng Bởi Môi Trường Axit Yếu Không

    Inox 329 Có Bị Ảnh Hưởng Bởi Môi Trường Axit Yếu Không? 1. Tổng quan [...]

    Z10CF17 material

    Z10CF17 material Z10CF17 material là gì? Z10CF17 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.5mm

    Shim Chêm Đồng Đỏ 0.5mm Shim Chêm Đồng Đỏ 0.5mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo