Hợp Kim Đồng CuCrZr

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CuCrZr

Hợp Kim Đồng CuCrZr là gì?

Hợp Kim Đồng CuCrZr là một loại hợp kim đồng hiệu suất cao, kết hợp giữa đồng (Cu), crôm (Cr) và zirconium (Zr). Đây là vật liệu đồng có độ bền cơ học cao, chịu được nhiệt độ cao, chống mài mòn và ăn mòn tốt, đồng thời vẫn duy trì khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao.

CuCrZr thường được sử dụng trong chi tiết máy, linh kiện điện – điện tử, tấm dẫn điện, chi tiết chịu lực và chi tiết nhiệt, khuôn dập và điện cực hàn, đặc biệt trong các ứng dụng yêu cầu khả năng chịu tải, chống oxy hóa và dẫn điện cao. Nhờ sự kết hợp của Cr và Zr, hợp kim có khả năng tăng cường độ bền sau quá trình nhiệt luyện mà không làm giảm đáng kể khả năng dẫn điện.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CuCrZr

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CuCrZr

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) Cân bằng (~97 – 98.5)
Crôm (Cr) 0.5 – 1.2
Zirconium (Zr) 0.05 – 0.25
Kẽm (Zn) ≤ 0.3
Chì (Pb) ≤ 0.05
Tạp chất khác ≤ 0.2

Crôm và zirconium được thêm vào hợp kim nhằm tăng độ bền cơ học, cải thiện khả năng chống oxy hóa và chống mài mòn, đồng thời duy trì khả năng dẫn điện cao của đồng.

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng CuCrZr

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 350 – 500 (sau nhiệt luyện có thể lên 550 – 600)
Giới hạn chảy (MPa) 250 – 400
Độ giãn dài (%) 10 – 25
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 180
Khối lượng riêng ~8.9 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 1080 – 1095°C
  • Độ dẫn điện: cao (~70 – 75% IACS)
  • Độ dẫn nhiệt: tốt (~210 – 230 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường khí quyển, nước ngọt và hơi nước
  • Khả năng chống oxy hóa: cải thiện nhờ Cr và Zr

Tính chất công nghệ

  • Gia công cơ khí: tốt, có thể tiện, phay, khoan, doa
  • Dập nóng, kéo nguội: hiệu quả
  • Hàn: hạn chế, nên dùng kỹ thuật hàn TIG hoặc hàn điểm

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CuCrZr

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực và mài mòn tốt
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao, gần bằng đồng nguyên chất
  • Chống oxy hóa và ăn mòn tốt, bề mặt ổn định trong môi trường khắc nghiệt
  • Ổn định cơ lý, ít biến dạng khi sử dụng lâu dài hoặc khi gia công nhiệt
  • Có thể tăng độ bền đáng kể sau quá trình nhiệt luyện, thích hợp cho chi tiết chịu lực và điện cực hàn

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CuCrZr

  • Giá thành cao hơn đồng nguyên chất
  • Hàn cần kỹ thuật đặc biệt
  • Không thích hợp cho môi trường axit mạnh hoặc nhiệt độ cực cao (>400°C) lâu dài
  • Gia công khó hơn đồng nguyên chất và các hợp kim đồng mềm

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CuCrZr

Ngành điện – điện tử

  • Điện cực hàn, bản tiếp điểm điện
  • Thanh dẫn điện, tấm dẫn điện trong thiết bị công nghiệp
  • Linh kiện điện tử chịu tải và nhiệt

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Chi tiết máy chịu lực và nhiệt
  • Khuôn dập, bạc lót chịu tải
  • Trục, bánh răng nhỏ, chi tiết máy chính xác

Ngành hàng hải – đóng tàu, thiết bị biển

  • Linh kiện tàu thuyền, chi tiết bơm và van
  • Chi tiết tiếp xúc với môi trường nước biển, hơi nước

Ngành năng lượng – điện, hạt nhân, nhiệt

  • Thanh dẫn điện trong thiết bị điện cao áp
  • Linh kiện trao đổi nhiệt, tấm dẫn nhiệt
  • Chi tiết chịu mài mòn và nhiệt độ cao vừa phải

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC
  • Phay CNC
  • Khoan – doa – taro
  • Dập nóng, kéo nguội
  • Cán định hình

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm đồng hợp kim CuCrZr
  • Phôi đúc hoặc phôi dập

So sánh Hợp Kim Đồng CuCrZr với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh Cu – CuCr – CuCrZr

Đặc tính Đồng nguyên chất (Cu) CuCr CuCrZr
Hàm lượng chính 99.9% Cu Cu + 0.3 – 1% Cr Cu + 0.5 – 1.2% Cr + 0.05 – 0.25% Zr
Khả năng dẫn điện Cao Cao (~75% IACS) Cao (~70 – 75% IACS)
Độ bền cơ học Thấp Trung bình Cao
Chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt, cải thiện nhờ Zr
Dẻo dai Cao Trung bình Trung bình
Ứng dụng Linh kiện điện, dây, tấm Linh kiện điện, cơ khí nhẹ Điện cực hàn, chi tiết cơ khí chịu lực, tấm dẫn điện
Giá thành Trung bình Cao Cao

CuCrZr nổi bật nhờ độ bền cơ học và chống oxy hóa vượt trội, khả năng dẫn điện cao, phù hợp cho linh kiện điện, chi tiết chịu lực và nhiệt, khuôn dập và điện cực hàn.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng CuCrZr

  • Độ bền cơ học cao, chịu lực, mài mòn tốt
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cao
  • Chống oxy hóa và ăn mòn tốt
  • Có thể tăng độ bền đáng kể sau nhiệt luyện
  • Thích hợp chi tiết điện, cơ khí, điện cực hàn, linh kiện công nghiệp đặc thù

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng CuCrZr

  • Tránh môi trường axit mạnh hoặc nhiệt độ cực cao lâu dài
  • Khi hàn, sử dụng kỹ thuật phù hợp để tránh oxi hóa
  • Gia công cần dụng cụ và kỹ thuật chính xác
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng hợp kim

Kết luận

Hợp Kim Đồng CuCrZr là vật liệu đồng hợp kim cao cấp, lý tưởng cho chi tiết điện cực hàn, tấm dẫn điện, chi tiết cơ khí chịu lực và nhiệt, linh kiện máy chính xác. Với khả năng chống oxy hóa, chống mài mòn, độ bền cơ học cao và dẫn điện tốt, CuCrZr là lựa chọn đáng tin cậy cho các ứng dụng công nghiệp đặc thù và môi trường khắc nghiệt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Vật liệu 12Cr13

    Vật liệu 12Cr13 Vật liệu 12Cr13 là gì? Vật liệu 12Cr13 là một loại thép [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4318

    Tìm hiểu về Inox 1.4318 và Ứng dụng của nó Inox 1.4318 là gì? Inox [...]

    Lục Giác Đồng Thau Phi 5

    Lục Giác Đồng Thau Phi 5 Lục Giác Đồng Thau Phi 5 là gì? Lục [...]

    Ống Inox 304 Phi 30mm

    Ống Inox 304 Phi 30mm – Bền Bỉ, Chống Ăn Mòn Cao Giới Thiệu Chung [...]

    Inox X8CrNiMo275 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không

    Inox X8CrNiMo275 Có Phù Hợp Để Sử Dụng Trong Môi Trường Axit Mạnh Không? Inox [...]

    Thép Inox Austenitic STS304

    Thép Inox Austenitic STS304 Thép Inox Austenitic STS304 là gì? Thép Inox Austenitic STS304 là [...]

    Inox 320S31

    Inox 320S31 Inox 320S31 là gì? Inox 320S31 là thép không gỉ austenitic, được thiết [...]

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox X8CrNiMo275 Trước Khi Sử Dụng

    Cách Kiểm Tra Chất Lượng Inox X8CrNiMo275 Trước Khi Sử Dụng Khi sử dụng Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo