Hợp Kim Đồng C113

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C113

Hợp Kim Đồng C113 là gì?

Hợp Kim Đồng C113 là đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy, với thành phần chủ yếu gồm đồng (Cu) ~60%, kẽm (Zn) ~39% và chì (Pb) ~1 – 2%. Đây là vật liệu đồng thau phổ biến trong cơ khí chế tạo và sản xuất chi tiết máy móc, nổi bật với khả năng gia công tuyệt vời, độ dẻo cao, bề mặt mịn và khả năng chống ăn mòn vừa phải.

C113 thường được ứng dụng trong van, phụ kiện ống, chi tiết cơ khí, bulông, đai ốc, bánh răng, tấm đồng thau và các linh kiện cơ khí đúc hoặc cán. Lượng chì bổ sung giúp tăng khả năng gia công cắt, tiện, khoan và doa, đặc biệt quan trọng cho sản xuất hàng loạt.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C113

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của C113

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 59 – 61
Kẽm (Zn) 37 – 40
Chì (Pb) 1 – 2
Sắt (Fe) ≤ 0,05
Thiếc (Sn) ≤ 0,05
Các tạp chất khác ≤ 0,05
  • Đồng (Cu): đảm bảo độ dẻo, khả năng chống ăn mòn
  • Kẽm (Zn): tăng độ bền, cứng và khả năng chịu lực
  • Chì (Pb): cải thiện khả năng gia công, cắt tiện, khoan, doa
  • Các tạp chất khác: tối thiểu để giữ ổn định cơ lý

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng C113

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 320 – 360
Giới hạn chảy (MPa) 130 – 180
Độ giãn dài (%) 20 – 35
Độ cứng Brinell (HB) 85 – 105
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 910 – 940°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~25 – 30% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~110 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt, hơi nước, khí quyển công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ cắt, tiện, khoan, doa

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng C113

  • Gia công cắt tuyệt vời, thích hợp sản xuất hàng loạt
  • Dẻo dai, ổn định cơ lý, dễ uốn, dập, hàn và gia công cơ khí
  • Chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường công nghiệp bình thường
  • Ứng dụng đa dạng: cơ khí, van, tấm đồng thau, chi tiết máy

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng C113

  • Độ dẫn điện và dẫn nhiệt thấp so với đồng tinh khiết
  • Không chịu lực quá lớn hoặc mài mòn nặng
  • Không thích hợp môi trường axit mạnh

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng C113

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Chi tiết cơ khí dễ gia công: bulông, đai ốc, đinh tán, bánh răng
  • Van, phụ kiện ống, tấm đồng thau
  • Linh kiện máy móc, chi tiết đúc và cán

Ngành sản xuất điện – điện tử

  • Thanh dẫn điện, busbar, tấm đồng thau dẫn điện trung bình
  • Các chi tiết cơ khí trong thiết bị điện, điện tử

Ngành sản xuất công nghiệp – phụ kiện

  • Bộ phận chịu mài mòn nhẹ, thiết bị bơm, van, khớp nối
  • Linh kiện đồng thau cho máy móc và thiết bị công nghiệp

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa
  • Dập nguội, uốn, cắt, cưa
  • Hàn mềm, hàn TIG/MIG

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm đồng thau, ống đồng thau
  • Dây đồng thau, phôi đúc và phôi cán

So sánh Hợp Kim Đồng C113 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh Đồng thau C110 – C112 – C113 – C360

Đặc tính C110 C112 C113 C360
Hàm lượng Cu ≥ 99,9% 57 – 60% 59 – 61% 60 – 63%
Hàm lượng Zn 0,02 – 0,04 38 – 41% 37 – 40% 36 – 38%
Hàm lượng Pb 0 1 – 2% 1 – 2% 1 – 3%
Dẫn điện Cao (~97 – 101% IACS) Trung bình (~28 – 32% IACS) Trung bình (~25 – 30% IACS) Trung bình (~25 – 30% IACS)
Dẻo dai Cao Cao Cao Cao
Gia công cắt Trung bình Tốt Tốt Rất tốt
Ứng dụng Dây dẫn, busbar, tấm dẫn điện Van, chi tiết cơ khí, phụ kiện ống Chi tiết cơ khí, van, tấm đồng thau Linh kiện cơ khí, đai ốc, bánh răng

C113 nổi bật nhờ khả năng gia công tuyệt vời, dẻo dai, ổn định cơ lý, giá thành hợp lý, phù hợp chi tiết cơ khí, van, tấm đồng thau, phụ kiện ống và sản xuất hàng loạt.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng C113

  • Gia công dễ dàng, tiết kiệm chi phí sản xuất
  • Dẻo dai, uốn cong, dập, tiện, khoan tốt
  • Chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường công nghiệp bình thường
  • Giá thành hợp lý, ứng dụng phổ biến trong cơ khí và điện

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng C113

  • Không dùng cho chi tiết chịu lực hoặc mài mòn nặng
  • Tránh môi trường axit mạnh
  • Gia công nên dùng dụng cụ phù hợp để đạt độ chính xác cao
  • Lựa chọn nhà cung cấp uy tín để đảm bảo chất lượng

Kết luận

Hợp Kim Đồng C113 là đồng thau kỹ thuật với chì bổ sung, lý tưởng cho chi tiết cơ khí, van, phụ kiện ống, đinh tán, bulông, đai ốc và tấm đồng thau. Với khả năng gia công tốt, dẻo dai, ổn định cơ lý và giá thành hợp lý, C113 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí công nghiệp và sản xuất thiết bị điện – điện tử vừa phải.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox SUS329J3L Có Dùng Được Trong Môi Trường Nước Biển Không

    Inox SUS329J3L Có Dùng Được Trong Môi Trường Nước Biển Không? Inox SUS329J3L là một [...]

    Thép Inox Austenitic 2347

    Thép Inox Austenitic 2347 Thép Inox Austenitic 2347 là gì? Thép Inox Austenitic 2347 là [...]

    Lưu Ý Quan Trọng Khi Lựa Chọn Inox X2CrNiMoN29-7-2 Để Đảm Bảo Chất Lượng

    Lưu Ý Quan Trọng Khi Lựa Chọn Inox X2CrNiMoN29-7-2 Để Đảm Bảo Chất Lượng 1. [...]

    Inox X2CrNiN22-2: Khả Năng Gia Công Và Hàn

    Inox X2CrNiN22-2: Khả Năng Gia Công Và Hàn Inox X2CrNiN22-2 là một loại thép không [...]

    Giá Láp Đồng Phi 10

    Giá Láp Đồng Phi 10 Giá Láp Đồng Phi 10 là gì? Giá Láp Đồng [...]

    Tấm Inox 420 1,2mm

    Tấm Inox 420 1,2mm Tấm Inox 420 1,2mm là gì? Tấm Inox 420 1,2mm là [...]

    Đồng Vuông Đặc 50mm

    Đồng Vuông Đặc 50mm Đồng Vuông Đặc 50mm là gì? Đồng Vuông Đặc 50mm là [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 96

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 304 Phi 96: Đặc điểm kỹ thuật và Ứng [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo