Hợp Kim Đồng CC102

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CC102

Hợp Kim Đồng CC102 là gì?

Hợp Kim Đồng CC102 là đồng thau đặc biệt – Copper Alloy Brass, thuộc nhóm đồng-caxi hoặc đồng kẽm có cải tiến cơ lý, được thiết kế để tăng độ bền cơ học, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn, đồng thời dễ dàng gia công cơ khí.

CC102 thường được sử dụng trong chi tiết cơ khí, phụ kiện máy móc, tấm, trục, bánh răng, van và linh kiện công nghiệp. Hợp kim này nổi bật với khả năng chịu lực vừa đến cao, độ cứng bề mặt tốt và ổn định cơ lý trong nhiều môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CC102

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CC102

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 85 – 88
Kẽm (Zn) 9 – 12
Chì (Pb) 1 – 2
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Mangan (Mn) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): cơ sở chính, đảm bảo độ dẻo và chống ăn mòn
  • Kẽm (Zn): tăng độ cứng, cải thiện độ bền cơ học
  • Chì (Pb): cải thiện khả năng gia công, giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Sắt (Fe) và Mangan (Mn): nâng cao độ bền, ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng CC102

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 450 – 520
Giới hạn chảy (MPa) 250 – 320
Độ giãn dài (%) 15 – 20
Độ cứng Brinell (HB) 130 – 170
Khối lượng riêng ~8,4 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15 – 25% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong môi trường nước ngọt, khí quyển công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt, uốn

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CC102

  • Khả năng chịu lực và chống mài mòn tốt, phù hợp chi tiết chịu tải vừa đến cao
  • Dẻo dai và ổn định cơ lý, dễ gia công cơ khí
  • Chống ăn mòn vừa phải, thích hợp môi trường công nghiệp và nước ngọt
  • Ứng dụng đa dạng: cơ khí, trục, bánh răng, van, phụ kiện máy, tấm đồng

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CC102

  • Không chịu được ăn mòn nặng hoặc môi trường hóa chất mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp so với đồng tinh khiết
  • Không thích hợp nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CC102

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Trục, bánh răng, chi tiết máy chịu lực vừa đến cao
  • Phụ kiện, tấm đồng, chi tiết cơ khí công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, cắt, phay theo yêu cầu

Ngành công nghiệp – thiết bị chịu mài mòn

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt
  • Bộ phận chịu ma sát và lực tác động vừa đến cao

Ngành sản xuất điện – điện tử

  • Một số chi tiết cơ khí trong thiết bị điện
  • Linh kiện dễ gia công và xử lý bề mặt chống ăn mòn

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn mềm hoặc hàn TIG/MIG với kỹ thuật phù hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng CC102 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh CC102 – CB101 – C110

Đặc tính CC102 CB101 C110
Hàm lượng Cu 85 – 88% 97 – 99% ≥ 99,9%
Hàm lượng Zn 9 – 12% 0 0
Hàm lượng Pb 1 – 2% ≤ 0,05% 0
Độ bền kéo (MPa) 450 – 520 400 – 480 210 – 240
Độ cứng HB 130 – 170 120 – 150 60 – 70
Dẻo dai Trung bình Trung bình Cao
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Rất tốt
Ứng dụng Trục, bánh răng, van, chi tiết máy Trục, bánh răng, vòng bi Dây dẫn, busbar, tấm đồng

CC102 nổi bật nhờ độ cứng, khả năng chống mài mòn tốt và khả năng gia công cơ khí dễ dàng, phù hợp chi tiết cơ khí chịu lực vừa đến cao trong công nghiệp và cơ khí nặng.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng CC102

  • Khả năng chịu lực và chống mài mòn tốt
  • Dẻo dai, gia công tiện, khoan, doa, cắt dễ dàng
  • Chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường công nghiệp
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, van và chi tiết cơ khí

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng CC102

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh oxy hóa bề mặt và va đập

Kết luận

Hợp Kim Đồng CC102 là đồng thau đặc biệt, chịu lực và chống mài mòn tốt, lý tưởng cho trục, bánh răng, van, chi tiết cơ khí và tấm đồng công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn vừa phải và ổn định cơ lý, CC102 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp nặng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Sự Khác Biệt Giữa Inox S32900 và Inox 316L

    Sự Khác Biệt Giữa Inox S32900 và Inox 316L Inox S32900 và Inox 316L đều [...]

    Tấm Inox 420 28mm

    Tấm Inox 420 28mm – Đặc Tính Và Ứng Dụng Của Vật Liệu Cứng Cáp [...]

    Thép Duplex 15X18H12C4TЮ

    Thép Duplex 15X18H12C4TЮ Thép Duplex 15X18H12C4TЮ là gì? Thép Duplex 15X18H12C4TЮ là loại thép không [...]

    Thép Inox Duplex F53

    Thép Inox Duplex F53 Thép Inox Duplex F53 là gì? Thép Inox Duplex F53 là [...]

    Inox UNS S31703

    Inox UNS S31703 Inox UNS S31703 là gì? Inox UNS S31703 là một loại thép [...]

    Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu Trước Khi Bị Biến Dạng

    Inox 00Cr18Ni5Mo3Si2 Có Thể Chịu Được Nhiệt Độ Bao Nhiêu Trước Khi Bị Biến Dạng? [...]

    Giá Cuộn Đồng 0.4mm

    Giá Cuộn Đồng 0.4mm Giá Cuộn Đồng 0.4mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Thép Inox Martensitic STS410

    Thép Inox Martensitic STS410 Thép Inox Martensitic STS410 là gì? Thép Inox Martensitic STS410 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo