Hợp Kim Đồng CS101

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CS101

Hợp Kim Đồng CS101 là gì?

Hợp Kim Đồng CS101 là đồng thiếc – Copper Tin Alloy, một loại đồng kỹ thuật có bổ sung thiếc (Sn) nhằm tăng cường độ bền, độ cứng và khả năng chống mài mòn, đồng thời vẫn duy trì khả năng gia công tốt và chống ăn mòn vừa phải.

CS101 được ứng dụng rộng rãi trong chi tiết cơ khí, bánh răng, trục, vòng bi, tấm đồng và các chi tiết chịu lực vừa đến cao. Hợp kim này nổi bật nhờ sự cân bằng giữa độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn trong nhiều môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CS101

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CS101

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 95 – 97
Thiếc (Sn) 3 – 5
Chì (Pb) ≤ 0,05
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Mangan (Mn) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): cơ sở chính, đảm bảo dẻo dai, chống ăn mòn và dẫn nhiệt tốt
  • Thiếc (Sn): tăng độ cứng, khả năng chống mài mòn, nâng cao độ bền cơ học
  • Chì (Pb): cải thiện khả năng gia công, giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Sắt (Fe) và Mangan (Mn): nâng cao độ bền, ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng CS101

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 400 – 480
Giới hạn chảy (MPa) 220 – 280
Độ giãn dài (%) 15 – 20
Độ cứng Brinell (HB) 130 – 160
Khối lượng riêng ~8,9 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 950 – 1000°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15 – 20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~90 – 110 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt, khí quyển công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt, hàn mềm

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CS101

  • Khả năng chống mài mòn và độ cứng tốt, phù hợp chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Dẻo dai và ổn định cơ lý, gia công cơ khí tiện, khoan, doa dễ dàng
  • Chống ăn mòn vừa phải, thích hợp môi trường công nghiệp và nước ngọt
  • Ứng dụng đa dạng: cơ khí, bánh răng, trục, vòng bi, tấm đồng

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CS101

  • Không chịu được ăn mòn nặng hoặc hóa chất mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp so với đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho môi trường nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CS101

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bánh răng, trục, vòng bi, chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Tấm đồng, linh kiện máy cơ khí, phụ kiện công nghiệp
  • Chi tiết đúc hoặc gia công cơ khí theo yêu cầu

Ngành công nghiệp – thiết bị chịu mài mòn

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, trục máy
  • Bộ phận chịu ma sát vừa đến nặng trong thiết bị công nghiệp

Ngành sản xuất điện – điện tử

  • Một số linh kiện cơ khí cho thiết bị điện và truyền động
  • Bề mặt gia công dễ mạ hoặc xử lý chống ăn mòn

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn mềm hoặc hàn TIG/MIG với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng CS101 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh CS101 – C101 – CB101

Đặc tính CS101 C101 CB101
Hàm lượng Cu 95 – 97% 99,9% 97 – 99%
Hàm lượng Sn 3 – 5% 0 0,5 – 2% Si
Độ bền kéo (MPa) 400 – 480 210 – 250 400 – 480
Độ cứng HB 130 – 160 60 – 70 120 – 150
Dẻo dai Trung bình Cao Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt Rất tốt Tốt
Ứng dụng Chi tiết cơ khí, trục, bánh răng Dây dẫn, tấm đồng Trục, vòng bi, bánh răng

CS101 nổi bật nhờ độ cứng và khả năng chống mài mòn tốt hơn đồng tinh khiết, đồng thời vẫn giữ khả năng gia công dễ dàng, phù hợp chi tiết cơ khí và công nghiệp vừa đến cao.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng CS101

  • Khả năng chống mài mòn và chịu lực vừa đến cao
  • Dẻo dai, gia công tiện, khoan, doa, cắt dễ dàng
  • Chống ăn mòn vừa phải, phù hợp môi trường công nghiệp
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, vòng bi và chi tiết máy

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng CS101

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công phù hợp để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh oxy hóa bề mặt và va đập

Kết luận

Hợp Kim Đồng CS101 là đồng thiếc kỹ thuật, có độ cứng cao, chịu mài mòn tốt và dẻo dai, lý tưởng cho trục, bánh răng, vòng bi, chi tiết cơ khí và tấm đồng công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn vừa phải và ổn định cơ lý, CS101 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp nặng.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 201

    Thép không gỉ 201 Thép không gỉ 201 là gì? Thép không gỉ 201 là [...]

    Đồng CW507L

    Đồng CW507L Đồng CW507L là gì? Đồng CW507L là một loại hợp kim đồng – [...]

    Đồng Láp Phi 70

    Đồng Láp Phi 70 Đồng Láp Phi 70 là gì? Đồng Láp Phi 70 là [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiMoTi17-12-2

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiMoTi17-12-2 và Ứng dụng của nó Inox X6CrNiMoTi17-12-2 là gì? Inox [...]

    Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm

    Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm Shim Chêm Đồng Thau 0.1mm là gì? Shim Chêm Đồng [...]

    Đồng Hợp Kim C51900

    Đồng Hợp Kim C51900 Đồng Hợp Kim C51900 là gì? Đồng Hợp Kim C51900 là [...]

    Shim Chêm Đồng 1.5mm

    Shim Chêm Đồng 1.5mm Shim Chêm Đồng 1.5mm là gì? Shim Chêm Đồng 1.5mm là [...]

    Thép Inox Austenitic 1.4371

    Thép Inox Austenitic 1.4371 Thép Inox Austenitic 1.4371 là thép không gỉ Austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo