Hợp Kim Đồng CZ101

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CZ101

Hợp Kim Đồng CZ101 là gì?

Hợp Kim Đồng CZ101 là đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy, thuộc nhóm hợp kim Cu-Zn, được thiết kế để tăng độ bền, khả năng chống mài mòn và dễ gia công cơ khí. CZ101 nổi bật nhờ cân bằng giữa độ cứng, dẻo dai và khả năng chống ăn mòn, là lựa chọn phổ biến trong chi tiết cơ khí, tấm đồng, ống, van và phụ kiện máy móc công nghiệp.

CZ101 được sử dụng rộng rãi trong ngành cơ khí, ô tô, hàng hải và thiết bị công nghiệp, nơi cần chi tiết chịu lực vừa và chống mài mòn tốt.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CZ101

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CZ101

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Kẽm (Zn) 37 – 40
Chì (Pb) ≤ 0,1
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Mangan (Mn) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): cơ sở chính, cung cấp độ dẻo, dẫn nhiệt và chống ăn mòn tốt
  • Kẽm (Zn): tăng độ cứng, độ bền cơ học và ổn định cấu trúc
  • Chì (Pb): cải thiện khả năng gia công, giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Sắt (Fe) và Mangan (Mn): tăng độ bền và ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: giữ chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng CZ101

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 350 – 450
Giới hạn chảy (MPa) 200 – 260
Độ giãn dài (%) 15 – 20
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 150
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15 – 20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~90 – 100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và môi trường công nghiệp vừa
  • Tính chất công nghệ: gia công tiện, khoan, doa, cắt dễ dàng

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CZ101

  • Dẻo dai và ổn định cơ lý, dễ gia công cơ khí
  • Khả năng chống mài mòn vừa phải, phù hợp cho chi tiết cơ khí và trục vừa
  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp và nước ngọt
  • Ứng dụng đa dạng: chi tiết cơ khí, trục, van, tấm đồng, ống, bánh răng

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CZ101

  • Không chịu được môi trường ăn mòn nặng hoặc hóa chất mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CZ101

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Trục, bánh răng, chi tiết chịu lực vừa
  • Van, phụ kiện, tấm đồng, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa theo yêu cầu

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, cánh quạt nhỏ trong môi trường nước ngọt
  • Bộ phận chịu lực vừa trong thiết bị bơm nước

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng CZ101 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh CZ101 – CW502L – CW505N

Đặc tính CZ101 CW502L CW505N
Hàm lượng Cu 60 – 63% 60 – 62% 58 – 60%
Hàm lượng Zn 37 – 40% 37 – 39% 39 – 41%
Hàm lượng Pb ≤ 0,1% 1 – 2% 2 – 3%
Độ bền kéo (MPa) 350 – 450 380 – 480 400 – 500
Độ cứng HB 120 – 150 130 – 160 140 – 170
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Trục, bánh răng, van, tấm đồng Chi tiết cơ khí chịu lực vừa Chi tiết cơ khí, trục, bánh răng chịu lực cao

CZ101 nổi bật nhờ dẻo dai, dễ gia công và độ bền cơ học vừa phải, phù hợp cho chi tiết cơ khí và công nghiệp vừa.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng CZ101

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống ăn mòn và mài mòn vừa phải
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, van, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng CZ101

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng CZ101 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống mài mòn vừa và ổn định cơ lý, lý tưởng cho trục, bánh răng, van, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn vừa và ổn định cơ lý, CZ101 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp vừa đến cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Trong Ngành Hóa Chất Và Môi Trường Axit Mạnh

    Inox X2CrNiMoN29-7-2 Trong Ngành Hóa Chất Và Môi Trường Axit Mạnh 1. Giới thiệu về [...]

    Giá Shim Đồng 0.4mm

    Giá Shim Đồng 0.4mm Giá Shim Đồng 0.4mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Đồng CuZn36Pb3

    Đồng CuZn36Pb3 Đồng CuZn36Pb3 là gì? Đồng CuZn36Pb3 là một loại đồng thau chì (Free-Cutting [...]

    Ống Inox 310S Phi 420mm

    Ống Inox 310S Phi 420mm – Giải Pháp Tuyệt Vời Cho Các Hệ Thống Công [...]

    Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti

    Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti là gì? Inox 0Cr18Ni12Mo3Ti là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    CW106C Copper Alloys

    CW106C Copper Alloys CW106C Copper Alloys là gì? CW106C Copper Alloys là hợp kim đồng-phốt-pho [...]

    Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm

    Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm Giá Shim Chêm Đồng 3.5mm là mức giá thị trường [...]

    Duplex 0Cr26Ni5Mo2 stainless steel

    Duplex 0Cr26Ni5Mo2 stainless steel Duplex 0Cr26Ni5Mo2 stainless steel là một loại thép không gỉ song [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo