Hợp Kim Đồng CZ124

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng CZ124

Hợp Kim Đồng CZ124 là gì?

Hợp Kim Đồng CZ124 là đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy, thuộc nhóm hợp kim Cu-Zn, được chế tạo để tối ưu hóa độ bền, độ cứng, khả năng chống mài mòn và vẫn giữ được khả năng gia công cơ khí dễ dàng. CZ124 nổi bật nhờ sự cân bằng giữa độ dẻo, độ cứng và khả năng chống ăn mòn, là lựa chọn phổ biến cho chi tiết cơ khí, tấm đồng, ống, van, phụ kiện máy móc công nghiệp và các chi tiết chịu lực vừa đến cao.

CZ124 được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, ô tô, hàng hải và thiết bị công nghiệp, đặc biệt là các chi tiết cần chịu lực vừa, độ cứng cao và khả năng chống mài mòn tốt.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng CZ124

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của CZ124

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 57 – 60
Kẽm (Zn) 39 – 42
Chì (Pb) ≤ 0,2
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Mangan (Mn) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): thành phần chính, đảm bảo dẻo dai, dẫn nhiệt và chống ăn mòn vừa phải
  • Kẽm (Zn): tăng độ cứng và độ bền cơ học
  • Chì (Pb): cải thiện khả năng gia công, giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Sắt (Fe) và Mangan (Mn): nâng cao độ bền, ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: giữ chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng CZ124

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 380 – 480
Giới hạn chảy (MPa) 220 – 280
Độ giãn dài (%) 14 – 18
Độ cứng Brinell (HB) 130 – 165
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15 – 20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~90 – 100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và môi trường công nghiệp vừa
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng CZ124

  • Dẻo dai và ổn định cơ lý, dễ gia công cơ khí
  • Khả năng chống mài mòn vừa phải, phù hợp cho chi tiết cơ khí và trục vừa đến cao
  • Chống ăn mòn tốt trong môi trường công nghiệp và nước ngọt
  • Ứng dụng đa dạng: trục, van, tấm đồng, ống, bánh răng và chi tiết máy

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng CZ124

  • Không chịu được môi trường ăn mòn nặng hoặc hóa chất mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng CZ124

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Trục, bánh răng, chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Van, phụ kiện, tấm đồng, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, bộ phận chi tiết máy chịu lực vừa trong môi trường nước ngọt
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng CZ124 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh CZ124 – CZ123 – CZ121/4

Đặc tính CZ124 CZ123 CZ121/4
Hàm lượng Cu 57 – 60% 57 – 60% 57 – 60%
Hàm lượng Zn 39 – 42% 39 – 42% 39 – 42%
Hàm lượng Pb ≤ 0,2% ≤ 0,2% ≤ 0,2%
Độ bền kéo (MPa) 380 – 480 380 – 480 380 – 480
Độ cứng HB 130 – 165 130 – 165 130 – 165
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Trục, bánh răng, van, tấm đồng Trục, bánh răng, van, tấm đồng Trục, bánh răng, van, tấm đồng

CZ124 nổi bật nhờ dẻo dai, chống mài mòn tốt, dễ gia công và độ bền cơ học cao, phù hợp cho chi tiết cơ khí và công nghiệp vừa đến cao.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng CZ124

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống ăn mòn và mài mòn vừa phải
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, van, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng CZ124

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng CZ124 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống mài mòn vừa và ổn định cơ lý, lý tưởng cho trục, bánh răng, van, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn vừa và ổn định cơ lý, CZ124 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp vừa đến cao.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 304 0.50mm

    Cuộn Inox 304 0.50mm – Độ Bền Vượt Trội, Chống Ăn Mòn Tốt, Gia Công [...]

    Chêm Đồng Thau 2.5mm

    Chêm Đồng Thau 2.5mm Chêm Đồng Thau 2.5mm là gì? Chêm Đồng Thau 2.5mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 2

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 2 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Thép SUS440A

    Thép SUS440A Thép SUS440A là gì? Thép SUS440A là một loại thép không gỉ martensitic, [...]

    CuZn35Pb1 Materials

    CuZn35Pb1 Materials CuZn35Pb1 Materials là gì? CuZn35Pb1 Materials là hợp kim đồng – kẽm với [...]

    CZ106 Materials là gì?

    CZ106 Materials CZ106 Materials là gì? CZ106 Materials là một loại đồng thau kỹ thuật, [...]

    Vật liệu 0Cr18Ni16Mo5

    Vật liệu 0Cr18Ni16Mo5 0Cr18Ni16Mo5 là gì? 0Cr18Ni16Mo5 là một loại thép không gỉ austenit cao [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Phù Hợp Làm Trục Máy Không?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Có Phù Hợp Làm Trục Máy Không? Láp Tròn Đặc [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo