Hợp Kim Đồng NS104

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng NS104

Hợp Kim Đồng NS104 là gì?

Hợp Kim Đồng NS104 là một loại đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy thuộc nhóm hợp kim Cu-Ni-Sn, được thiết kế để tối ưu hóa độ bền, khả năng chống ăn mòn, chống mài mòn và vẫn giữ khả năng gia công cơ khí dễ dàng. NS104 nổi bật nhờ khả năng chống ăn mòn tốt, độ dẻo cao và ổn định cơ lý trong môi trường công nghiệp, là lựa chọn phổ biến cho các chi tiết công nghiệp, thiết bị hàng hải, linh kiện cơ khí, tấm đồng, ống và van.

Hợp kim NS104 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, ô tô, hàng hải và chế tạo thiết bị công nghiệp, đặc biệt là những chi tiết cần độ bền cao, khả năng chống mài mòn và chống ăn mòn tốt.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng NS104

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của NS104

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Niken (Ni) 2 – 3
Thiếc (Sn) 0,5 – 1,5
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Chì (Pb) ≤ 0,2
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): thành phần chính, đảm bảo dẻo dai, dẫn nhiệt và chống ăn mòn vừa phải
  • Niken (Ni): tăng độ bền, độ cứng và khả năng chống ăn mòn
  • Thiếc (Sn): cải thiện khả năng chống mài mòn và độ ổn định cơ lý
  • Sắt (Fe): tăng độ cứng và ổn định cơ lý
  • Chì (Pb): hỗ trợ khả năng gia công và giảm ma sát trong chi tiết trượt
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng NS104

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 430 – 520
Giới hạn chảy (MPa) 250 – 310
Độ giãn dài (%) 12 – 16
Độ cứng Brinell (HB) 145 – 175
Khối lượng riêng ~8,6 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 950°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~15% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~90 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: rất tốt trong nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng NS104

  • Dẻo dai, ổn định cơ lý, dễ gia công cơ khí
  • Chống ăn mòn và chống mài mòn tốt, phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Ứng dụng đa dạng: trục, van, bạc lót, tấm đồng, ống, bánh răng và chi tiết máy
  • Khả năng chịu mài mòn cao, thích hợp cho chi tiết trượt và bạc lót

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng NS104

  • Không chịu được môi trường axit mạnh
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không phù hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng NS104

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Trục, bánh răng, chi tiết chịu lực vừa đến cao
  • Van, bạc lót, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, bộ phận chi tiết máy chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng NS104 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh NS104 – NS101 – NS102

Đặc tính NS104 NS101 NS102
Hàm lượng Cu 60 – 63% 60 – 63% 60 – 63%
Hàm lượng Ni 2 – 3% 1 – 2% 1 – 2%
Hàm lượng Sn 0,5 – 1,5% 0,5 – 1,5% 0,7 – 1,5%
Hàm lượng Pb ≤ 0,2% ≤ 0,2% ≤ 0,2%
Độ bền kéo (MPa) 430 – 520 420 – 500 430 – 510
Độ cứng HB 145 – 175 140 – 170 145 – 175
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt Rất tốt Rất tốt
Ứng dụng Trục, van, bạc lót, tấm đồng Trục, van, bạc lót, tấm đồng Trục, van, bạc lót, tấm đồng

NS104 nổi bật nhờ dẻo dai, chống ăn mòn và mài mòn tốt, dễ gia công và độ bền cơ học cao, phù hợp cho chi tiết cơ khí, công nghiệp vừa đến cao và môi trường biển.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng NS104

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống ăn mòn và mài mòn cao
  • Lựa chọn tối ưu cho trục, bánh răng, van, bạc lót, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng NS104

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng NS104 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống ăn mòn và mài mòn cao, ổn định cơ lý, lý tưởng cho trục, bánh răng, van, bạc lót, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt, chống ăn mòn và mài mòn cao, NS104 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường biển.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox Duplex 1.4410

    Inox Duplex 1.4410 Inox Duplex 1.4410 là gì? Inox Duplex 1.4410, còn được gọi là [...]

    Đồng Ống Phi 22

    Đồng Ống Phi 22 Đồng Ống Phi 22 là gì? Đồng Ống Phi 22 là [...]

    C56400 Copper Alloys

    C56400 Copper Alloys C56400 Copper Alloys là gì? C56400, còn được gọi là Nickel Silver [...]

    Giá Đồng CZ121/3

    Giá Đồng CZ121/3 Giá Đồng CZ121/3 là mức giá thị trường của vật liệu đồng [...]

    Hợp Kim Đồng C72200

    Hợp Kim Đồng C72200 Hợp Kim Đồng C72200 là gì? Hợp Kim Đồng C72200 là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 127

    Láp Tròn Đặc Inox 440 Phi 127 – Thép Inox Cứng, Chống Mài Mòn Tốt [...]

    Cuộn Inox 201 4mm

    Cuộn Inox 201 4mm – Siêu Dày, Chịu Lực Cực Tốt, Tối Ưu Cho Công [...]

    C37000 Materials

    C37000 Materials C37000 Materials là gì? C37000 Materials là một loại đồng thau gia công [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo