Hợp Kim Đồng C1020

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C1020

Hợp Kim Đồng C1020 là gì?

Hợp Kim Đồng C1020 là một loại đồng thau kỹ thuật – Brass Alloy thuộc nhóm Cu-Zn, được phát triển để cung cấp độ dẻo dai, khả năng chống ăn mòn tốt và tính ổn định cơ lý cao. C1020 nổi bật nhờ khả năng gia công cơ khí tốt, chống mài mòn và dẫn nhiệt vừa phải, thích hợp cho các chi tiết bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí chịu lực vừa.

Hợp kim C1020 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, ô tô, hàng hải và thiết bị công nghiệp, đặc biệt những chi tiết cần độ bền vừa, chống mài mòn và gia công dễ dàng.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C1020

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của C1020

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 65
Kẽm (Zn) 35 – 40
Chì (Pb) ≤ 0,1
Sắt (Fe) ≤ 0,5
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): thành phần chính, đảm bảo dẻo dai, dẫn nhiệt và chống ăn mòn
  • Kẽm (Zn): cải thiện độ cứng, tăng độ bền và khả năng chống ăn mòn
  • Chì (Pb): nếu có, giúp giảm ma sát trong gia công trượt
  • Sắt (Fe): tăng độ cứng và ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: duy trì chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng C1020

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 300 – 380
Giới hạn chảy (MPa) 180 – 250
Độ giãn dài (%) 12 – 18
Độ cứng Brinell (HB) 110 – 150
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 940°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng C1020

  • Dẻo dai, dễ gia công, thích hợp cho chi tiết trượt và bạc lót
  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt, phù hợp môi trường công nghiệp
  • Ứng dụng đa dạng: bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí
  • Khả năng chịu mài mòn vừa phải, tăng tuổi thọ chi tiết

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng C1020

  • Không chịu được môi trường axit mạnh
  • Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng C1020

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu ma sát vừa
  • Van, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, chi tiết chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành sản xuất thiết bị công nghiệp

  • Vòng bi, bạc lót, chi tiết trượt, bộ phận chịu ma sát vừa
  • Linh kiện thiết bị cơ khí chịu lực vừa

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng C1020 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh C1020 – PB101 – PB102

Đặc tính C1020 PB101 PB102
Hàm lượng Cu 60 – 65% 60 – 65% 60 – 65%
Hàm lượng Zn 35 – 40% 35 – 39% 34 – 38%
Hàm lượng Pb ≤ 0,1% 0,5 – 1,5% 0,5 – 2%
Độ bền kéo (MPa) 300 – 380 300 – 400 320 – 420
Độ cứng HB 110 – 150 120 – 160 130 – 170
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục

C1020 nổi bật nhờ dẻo dai, chống mài mòn vừa phải, dễ gia công và giảm ma sát, phù hợp cho chi tiết cơ khí, công nghiệp vừa và môi trường nước ngọt.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng C1020

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Khả năng chống mài mòn vừa phải, ăn mòn tốt
  • Lựa chọn tối ưu cho bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống
  • Ứng dụng rộng rãi trong cơ khí, hàng hải và thiết bị công nghiệp

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng C1020

  • Tránh môi trường axit mạnh và nhiệt độ cực cao
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng C1020 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chống mài mòn vừa phải, ổn định cơ lý, lý tưởng cho bạc lót, trục, van, tấm đồng, ống và chi tiết cơ khí công nghiệp. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt và giảm ma sát hiệu quả, C1020 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường nước ngọt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Tìm hiểu về Inox 416

    Tìm hiểu về Inox 416 và Ứng dụng của nó Inox 416 là gì? Inox [...]

    Thép Inox Duplex X8CrNiMo275

    Thép Inox Duplex X8CrNiMo275 Thép Inox Duplex X8CrNiMo275 là gì? Thép Inox Duplex X8CrNiMo275 là [...]

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 76

    Đồng Đỏ Lục Giác Phi 76 Đồng Đỏ Lục Giác Phi 76 là gì? Đồng [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 165

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 165 – Vật Liệu Bền Bỉ Cho Kết Cấu [...]

    Inox 1.4424 Có Dễ Hàn Không. Hướng Dẫn Kỹ Thuật Hàn Đúng Cách

    Inox 1.4424 Có Dễ Hàn Không? Hướng Dẫn Kỹ Thuật Hàn Đúng Cách Inox 1.4424 [...]

    Đồng 0.18mm

    Đồng 0.18mm Đồng 0.18mm là loại đồng lá siêu mỏng, nổi bật với khả năng [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 0.4mm là mức giá [...]

    Thép Inox 1.4423

    Thép Inox 1.4423 Thép Inox 1.4423 là gì? Thép Inox 1.4423 là loại thép không [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo