Hợp Kim Đồng C3603

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C3603

Hợp Kim Đồng C3603 là gì?

Hợp Kim Đồng C3603 là một loại đồng thau kỹ thuật (Brass Alloy) thuộc nhóm Cu-Zn, nổi bật với khả năng gia công tuyệt vời, độ bền cơ học cao và khả năng chống ăn mòn tốt. Loại hợp kim này được thiết kế đặc biệt để giảm ma sát và nâng cao hiệu suất gia công cơ khí, phù hợp cho các chi tiết chính xác như bạc lót, van, trục, ống và linh kiện cơ khí công nghiệp.

C3603 được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, sản xuất thiết bị điện, điện tử, hàng hải và các thiết bị công nghiệp khác, nhờ khả năng ổn định cơ lý, chịu mài mòn và chống ăn mòn trong nhiều môi trường.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C3603

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của C3603

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 60 – 63
Kẽm (Zn) 35 – 38
Chì (Pb) 2,5 – 3,0
Sắt (Fe) ≤ 0,3
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): cung cấp tính dẻo dai, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt
  • Kẽm (Zn): tăng độ cứng và cải thiện độ bền cơ học
  • Chì (Pb): hỗ trợ gia công, giảm ma sát và tăng khả năng chống mài mòn
  • Sắt (Fe): tăng độ cứng và ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: giữ chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng C3603

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 360 – 470
Giới hạn chảy (MPa) 190 – 280
Độ giãn dài (%) 12 – 16
Độ cứng Brinell (HB) 130 – 180
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 955°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: rất dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt, uốn

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng C3603

  • Dẻo dai và dễ gia công, thích hợp cho chi tiết trượt, bạc lót, van, trục
  • Chống mài mòn và ăn mòn hiệu quả, giảm ma sát vượt trội nhờ hàm lượng chì cao
  • Khả năng chịu lực cao và ổn định cơ lý, đảm bảo tuổi thọ chi tiết lâu dài
  • Ứng dụng đa dạng, từ chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp đến linh kiện điện tử và hàng hải

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng C3603

  • Không chịu được môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng C3603

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu ma sát cao
  • Van, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, chi tiết chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành điện tử và điện công nghiệp

  • Linh kiện dẫn điện, chi tiết tiếp xúc, đầu nối
  • Bộ phận chịu mài mòn vừa và môi trường ẩm ướt

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng C3603 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh C3603 – C3602 – PB117

Đặc tính C3603 C3602 PB117
Hàm lượng Cu 60 – 63% 60 – 63% 60 – 65%
Hàm lượng Zn 35 – 38% 35 – 38% 34 – 38%
Hàm lượng Pb 2,5 – 3,0% 2,0 – 2,5% 1 – 2%
Độ bền kéo (MPa) 360 – 470 360 – 460 330 – 450
Độ cứng HB 130 – 180 125 – 175 135 – 175
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục

C3603 nổi bật nhờ hàm lượng chì cao, độ bền cơ học vượt trội, chống mài mòn tốt và dễ gia công, phù hợp cho chi tiết cơ khí chính xác, ứng dụng hàng hải và điện tử.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng C3603

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt nhờ hàm lượng chì cao
  • Độ bền cơ học và ổn định cơ lý cao
  • Lựa chọn tối ưu cho bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống
  • Thích hợp cho cơ khí chính xác, hàng hải và linh kiện điện

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng C3603

  • Tránh môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng C3603 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chứa chì giúp giảm ma sát, chống mài mòn và ăn mòn tốt, ổn định cơ lý, lý tưởng cho bạc lót, trục, van, tấm đồng, ống, chi tiết cơ khí công nghiệp và ứng dụng điện tử. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt và giảm ma sát hiệu quả, C3603 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường nước biển – nước ngọt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Inox Duplex DX 2202

    Inox Duplex DX 2202 Inox Duplex DX 2202 là gì? Inox Duplex DX 2202 là [...]

    Giá Đồng Tấm 0.6mm

    Giá Đồng Tấm 0.6mm Giá Đồng Tấm 0.6mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Thép không gỉ 12Cr12

    Thép không gỉ 12Cr12 Thép không gỉ 12Cr12 là gì? Thép không gỉ 12Cr12 là [...]

    Inox 304S62

    Inox 304S62 Inox 304S62 là gì? Inox 304S62 là thép không gỉ austenitic chất lượng [...]

    Vật liệu X7Cr14

    Vật liệu X7Cr14 Vật liệu X7Cr14 là gì? X7Cr14 là một loại thép không gỉ [...]

    1Cr18Ni12Mo2Ti stainless steel

    1Cr18Ni12Mo2Ti stainless steel 1Cr18Ni12Mo2Ti stainless steel là gì? 1Cr18Ni12Mo2Ti stainless steel là thép không gỉ [...]

    Z20C13 material

    Z20C13 material Z20C13 material là gì? Z20C13 material là một loại thép không gỉ martensitic [...]

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9

    Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là gì? Đồng Hợp Kim CuSn3Zn9 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo