Hợp Kim Đồng C5102

Giá Đồng C7701

Hợp Kim Đồng C5102

Hợp Kim Đồng C5102 là gì?

Hợp Kim Đồng C5102 là một loại đồng thau kỹ thuật (Brass Alloy) thuộc nhóm Cu-Zn, nổi bật với khả năng gia công cơ khí tuyệt vời, độ bền cao và tính chống ăn mòn tốt. C5102 được thiết kế đặc biệt để tăng khả năng giảm ma sát, chịu mài mòn và đảm bảo độ chính xác cho các chi tiết cơ khí.

Loại hợp kim này thường được sử dụng trong công nghiệp cơ khí, chế tạo máy, sản xuất linh kiện điện, điện tử và thiết bị hàng hải, nhờ vào tính ổn định cơ lý, khả năng chịu lực tốt và chống ăn mòn trong nhiều môi trường khác nhau.

Thành phần hóa học Hợp Kim Đồng C5102

Bảng: Thành phần hóa học tiêu chuẩn của C5102

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Đồng (Cu) 58 – 62
Kẽm (Zn) 37 – 41
Chì (Pb) 1,5 – 2,0
Sắt (Fe) ≤ 0,3
Các tạp chất khác ≤ 0,5
  • Đồng (Cu): cung cấp độ dẻo dai, dẫn điện, dẫn nhiệt và chống ăn mòn
  • Kẽm (Zn): tăng độ cứng, cải thiện độ bền cơ học
  • Chì (Pb): giảm ma sát, hỗ trợ gia công, tăng khả năng chống mài mòn
  • Sắt (Fe): cải thiện độ cứng và ổn định cơ lý
  • Các tạp chất khác: giữ chất lượng hợp kim ổn định

Tính chất cơ lý của Hợp Kim Đồng C5102

Bảng tính chất cơ học

Tính chất Giá trị
Độ bền kéo (MPa) 350 – 450
Giới hạn chảy (MPa) 180 – 260
Độ giãn dài (%) 12 – 16
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 170
Khối lượng riêng ~8,5 g/cm³

Tính chất vật lý

  • Nhiệt độ nóng chảy: 900 – 955°C
  • Khả năng dẫn điện: trung bình (~20% IACS)
  • Khả năng dẫn nhiệt: trung bình (~100 W/m.K)
  • Khả năng chống ăn mòn: tốt trong nước ngọt, nước biển và môi trường công nghiệp
  • Tính chất công nghệ: dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt, uốn

Ưu điểm của Hợp Kim Đồng C5102

  • Dẻo dai và dễ gia công, thích hợp cho chi tiết trượt, bạc lót, van, trục
  • Chống mài mòn và ăn mòn hiệu quả, giảm ma sát nhờ hàm lượng chì vừa phải
  • Khả năng chịu lực cao và ổn định cơ lý, đảm bảo tuổi thọ chi tiết lâu dài
  • Ứng dụng đa dạng, từ chi tiết cơ khí, thiết bị công nghiệp đến linh kiện điện tử và hàng hải

Nhược điểm của Hợp Kim Đồng C5102

  • Không chịu được môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc
  • Khả năng dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết
  • Không thích hợp cho nhiệt độ cực cao

Ứng dụng của Hợp Kim Đồng C5102

Ngành cơ khí – chế tạo máy

  • Bạc lót, trục, bánh răng chịu mài mòn vừa và cao
  • Van, tấm đồng, ống, chi tiết máy công nghiệp
  • Linh kiện gia công tiện, phay, khoan, doa

Ngành hàng hải – tàu biển

  • Trục, van, chi tiết chịu lực và chống ăn mòn trong môi trường nước biển
  • Chi tiết bơm nước, van, cánh quạt nhỏ

Ngành điện tử và điện công nghiệp

  • Linh kiện dẫn điện, chi tiết tiếp xúc, đầu nối
  • Bộ phận chịu mài mòn vừa và môi trường ẩm ướt

Dạng cung cấp và khả năng gia công

Gia công áp dụng

  • Tiện CNC, phay, khoan, doa, cắt
  • Dập nguội, uốn, cưa
  • Hàn TIG/MIG hoặc hàn mềm với kỹ thuật thích hợp

Dạng vật liệu cung cấp

  • Thanh tròn, vuông, lục giác
  • Tấm, ống và phôi đúc
  • Chi tiết gia công sẵn theo yêu cầu

So sánh Hợp Kim Đồng C5102 với các hợp kim đồng khác

Bảng: So sánh C5102 – C5100 – C5103

Đặc tính C5102 C5100 C5103
Hàm lượng Cu 58 – 62% 60 – 63% 57 – 61%
Hàm lượng Zn 37 – 41% 37 – 40% 38 – 42%
Hàm lượng Pb 1,5 – 2,0% 1,0 – 1,5% 2,0 – 2,5%
Độ bền kéo (MPa) 350 – 450 340 – 440 360 – 460
Độ cứng HB 120 – 170 120 – 160 130 – 180
Khả năng chống ăn mòn Tốt Tốt Tốt
Ứng dụng Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục Bạc lót, van, trục

C5102 nổi bật nhờ hàm lượng chì vừa phải, độ bền cơ học ổn định, chống mài mòn tốt và dễ gia công, phù hợp cho chi tiết cơ khí chính xác, ứng dụng công nghiệp và hàng hải.

Lý do chọn Hợp Kim Đồng C5102

  • Dẻo dai, dễ gia công tiện, khoan, doa, cắt
  • Chống mài mòn và ăn mòn tốt nhờ hàm lượng chì vừa phải
  • Độ bền cơ học ổn định và độ giãn dài cao
  • Lựa chọn tối ưu cho bạc lót, van, trục, tấm đồng, ống
  • Thích hợp cho cơ khí chính xác, hàng hải và linh kiện điện

Lưu ý khi sử dụng Hợp Kim Đồng C5102

  • Tránh môi trường axit mạnh hoặc kiềm đậm đặc
  • Sử dụng dụng cụ gia công chuẩn để đạt độ chính xác cao
  • Bảo quản nơi khô ráo, tránh va đập và oxy hóa bề mặt

Kết luận

Hợp Kim Đồng C5102 là đồng thau kỹ thuật, dẻo dai, chứa chì giúp giảm ma sát, chống mài mòn và ăn mòn tốt, ổn định cơ lý, lý tưởng cho bạc lót, trục, van, tấm đồng, ống, chi tiết cơ khí công nghiệp và ứng dụng điện tử. Với khả năng gia công tiện, khoan, doa tốt và giảm ma sát hiệu quả, C5102 là lựa chọn tin cậy cho các ứng dụng cơ khí, công nghiệp và môi trường nước biển – nước ngọt.


CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO–CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép 0Cr18Ni9

    Thép 0Cr18Ni9 Thép 0Cr18Ni9 là gì? Thép 0Cr18Ni9 là inox Austenitic phổ biến, còn được [...]

    Thép Inox X10CrNi18-8

    Thép Inox X10CrNi18-8 Thép Inox X10CrNi18-8 là gì? Thép Inox X10CrNi18-8 là một loại thép [...]

    Thép không gỉ 022Cr17Ni13Mo2N

    Thép không gỉ 022Cr17Ni13Mo2N Thép không gỉ 022Cr17Ni13Mo2N là loại thép Austenitic cao cấp, nổi [...]

    00Cr19Ni13Mo3 stainless steel

    00Cr19Ni13Mo3 stainless steel 00Cr19Ni13Mo3 stainless steel là gì? 00Cr19Ni13Mo3 stainless steel là một loại thép [...]

    Thép không gỉ Duplex UNS S32202

    Thép không gỉ Duplex UNS S32202 Thép không gỉ Duplex UNS S32202 là loại thép [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 2

    Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 2 – Cứng Cáp, Độ Bền Cao Và Khả [...]

    Giá Lục Giác Đồng Phi 34

    Giá Lục Giác Đồng Phi 34 Giá Lục Giác Đồng Phi 34 là mức giá [...]

    Thép không gỉ UNS S20430

    Thép không gỉ UNS S20430 Thép không gỉ UNS S20430 là một loại thép Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo