Đồng Hợp Kim C12100

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C12100

Đồng Hợp Kim C12100 là gì?

Đồng Hợp Kim C12100 là một loại đồng điện tinh khiết, thuộc nhóm đồng điện tử, được sử dụng phổ biến trong ngành điện – điện tử nhờ khả năng dẫn điện cao, chống ăn mòn tốt và tính chất cơ lý ổn định. Loại đồng này thường được ứng dụng trong sản xuất dây dẫn điện, cáp, busbar, các linh kiện điện tử và thiết bị công nghiệp đòi hỏi độ dẫn điện cao, ổn định và bền bỉ. Đồng C12100 nổi bật với khả năng duy trì hiệu suất dẫn điện tối ưu ngay cả trong các môi trường khắc nghiệt.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C12100

Đồng C12100 là đồng gần tinh khiết với các tạp chất ở mức tối thiểu, đảm bảo khả năng dẫn điện và cơ lý ổn định. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu ≥ 99.90
Pb ≤ 0.005
Fe ≤ 0.005
O ≤ 0.03
P ≤ 0.03
S ≤ 0.005
Ni ≤ 0.005
Zn ≤ 0.005

Với hàm lượng đồng cao và tạp chất tối thiểu, C12100 mang đến khả năng dẫn điện vượt trội, độ bền cơ lý ổn định và tuổi thọ lâu dài trong các ứng dụng điện – điện tử và công nghiệp.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C12100

Đồng C12100 nổi bật với các đặc tính cơ lý ổn định, đặc biệt là độ dẫn điện, độ dẻo và khả năng chống ăn mòn. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.92
Điểm nóng chảy (°C) 1083
Độ dẫn điện (%IACS) 100–101
Độ bền kéo (MPa) 210–250
Độ giãn dài (%) 40–50
Độ cứng Brinell (HB) 40–50
Khả năng chống ăn mòn Tốt – Rất tốt

Các đặc tính này giúp C12100 đáp ứng tốt các yêu cầu sản xuất dây dẫn, busbar, cáp điện và linh kiện điện tử, đồng thời duy trì hiệu suất bền bỉ trong thời gian dài.

So sánh Đồng Hợp Kim C12100 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C12100 với các loại đồng phổ biến như C11000, C11907 và C12000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Điện trở (Ω·mm²/m) Độ dẫn điện (%IACS) Ứng dụng chính
C12100 ≥ 99.90 0.0172 100–101 Dây dẫn điện, cáp, busbar, linh kiện điện tử cao cấp
C12000 ≥ 99.90 0.0172 100–101 Dây dẫn điện, cáp, busbar, linh kiện điện tử
C11907 ≥ 99.90 0.0172 100–101 Dây dẫn điện, cáp, busbar, linh kiện điện tử cao cấp
C11000 ≥ 99.90 0.0172 100–101 Dây dẫn điện, cáp điện, busbar

C12100 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng dây dẫn, cáp điện và busbar công nghiệp, mang đến hiệu suất dẫn điện ổn định và độ tinh khiết cao, trong khi vẫn duy trì chi phí hợp lý.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C12100

  1. Độ dẫn điện cao và ổn định: Đạt 100–101% IACS, đảm bảo hiệu suất truyền dẫn điện ổn định.
  2. Chống ăn mòn tốt: Khả năng chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường công nghiệp và ngoài trời.
  3. Dễ gia công: Phù hợp kéo dây, uốn, hàn và tạo hình các chi tiết điện tử.
  4. Chi phí hợp lý: Phù hợp cho các dự án công nghiệp, xây dựng và điện tử.
  5. Ổn định cơ lý: Độ bền kéo và độ giãn dài tốt, đảm bảo tuổi thọ sản phẩm lâu dài.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C12100

  • Khả năng chịu nhiệt hạn chế: Không thích hợp cho các ứng dụng nhiệt độ cao liên tục.
  • Độ cứng thấp: Không phù hợp cho các chi tiết yêu cầu cơ lý cao.
  • Khả năng chống mài mòn hạn chế: Trong môi trường ma sát mạnh, cần bổ sung lớp phủ bảo vệ.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C12100

Đồng C12100 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  1. Dây dẫn điện và cáp điện: Hệ thống điện công nghiệp, dân dụng và xây dựng.
  2. Thanh dẫn điện và busbar: Thanh đồng dẫn điện trong tủ điện, máy biến áp và thiết bị chuyển mạch.
  3. Linh kiện điện tử cao cấp: Sản xuất mối nối, dây dẫn trong mạch điện tử và linh kiện bán dẫn.
  4. Thiết bị công nghiệp: Chi tiết yêu cầu dẫn điện tốt và chống ăn mòn.
  5. Cơ khí chính xác: Dây, tấm đồng C12100 dùng cho các chi tiết yêu cầu dẫn điện và độ bền cơ lý ổn định.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C12100

Đồng C12100 dễ gia công bằng các phương pháp cơ bản:

  • Cắt và uốn: Thích hợp cho dây, tấm, thanh đồng.
  • Hàn và hàn mềm: Hàn bạc hoặc hàn đồng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất dẫn điện.
  • Kéo dây: Dễ dàng kéo thành dây dẫn có nhiều đường kính khác nhau.
  • Phủ bảo vệ: Mạ niken hoặc thiếc để tăng khả năng chống ăn mòn và mài mòn.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C12100 là vật liệu dẫn điện ưu việt, kết hợp giữa khả năng dẫn điện ổn định, chống ăn mòn và dễ gia công. So với các loại đồng như C11000, C11907 hay C12000, C12100 mang đến giải pháp cân bằng giữa hiệu suất, độ bền và chi phí, phù hợp cho các ứng dụng dây dẫn, cáp điện, busbar và linh kiện điện tử cao cấp. Với thành phần hóa học tinh khiết và các tính chất cơ lý ổn định, Đồng C12100 là lựa chọn tối ưu cho các dự án công nghiệp, điện tử và xây dựng yêu cầu chất lượng cao và hiệu suất dẫn điện ổn định.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Lục Giác Phi 18

    Giá Đồng Lục Giác Phi 18 Giá Đồng Lục Giác Phi 18 là gì? Giá [...]

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 20

    Tìm hiểu Láp Tròn Đặc Inox 420 Phi 20: Giải pháp thép không gỉ martensitic [...]

    Đồng CuZn37Pb1

    Đồng CuZn37Pb1 Đồng CuZn37Pb1 là gì? Đồng CuZn37Pb1 là một loại đồng thau chì kỹ [...]

    Giá Đồng Cuộn 2mm

    Giá Đồng Cuộn 2mm Giá Đồng Cuộn 2mm là mức giá thị trường của đồng [...]

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiSiNCe19-10

    Tìm hiểu về Inox X6CrNiSiNCe19-10 và Ứng dụng của nó X6CrNiSiNCe19-10 (mã số vật liệu [...]

    Duplex 1.4507 Stainless Steel

    Duplex 1.4507 Stainless Steel Duplex 1.4507 Stainless Steel là gì? Duplex 1.4507 là thép không [...]

    Inox 1.4372 là gì?

    Inox 1.4372 Inox 1.4372 là gì? Inox 1.4372 là một loại thép không gỉ thuộc [...]

    Tìm hiểu về Inox 2338

    Tìm hiểu về Inox 2338 và Ứng dụng của nó Inox 2338 là định danh [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo