Đồng Hợp Kim C17000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C17000

Đồng Hợp Kim C17000 là gì?

Đồng Hợp Kim C17000 là một loại đồng hợp kim cao cấp, được thiết kế đặc biệt để tối ưu hóa cả khả năng dẫn điện và tính chất cơ lý. Loại đồng này thuộc nhóm đồng kỹ thuật, nổi bật với độ bền kéo cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẫn điện ổn định. C17000 thường được sử dụng trong sản xuất các chi tiết cơ khí chính xác, linh kiện điện tử, busbar, thanh dẫn điện và các bộ phận công nghiệp chịu tải. Vật liệu này đáp ứng tốt các yêu cầu khắt khe về hiệu suất, tuổi thọ và khả năng chống mài mòn trong môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C17000

C17000 là hợp kim đồng với các nguyên tố được kiểm soát chặt chẽ để đạt hiệu suất cơ lý và điện lý tối ưu. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 99.7 – 99.9
Ag 0.1 – 0.3
Pb ≤ 0.005
Fe ≤ 0.005
P ≤ 0.03
O ≤ 0.03
Zn ≤ 0.005
Ni ≤ 0.005

Sự bổ sung bạc (Ag) giúp cải thiện tính chất cơ lý và khả năng chống ăn mòn, đồng thời vẫn duy trì độ dẫn điện cao, phù hợp cho các ứng dụng điện tử và công nghiệp đặc thù.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C17000

Đồng C17000 nổi bật với các đặc tính cơ lý và khả năng chống ăn mòn vượt trội. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.94
Điểm nóng chảy (°C) 1080 – 1085
Độ dẫn điện (%IACS) 95 – 100
Độ bền kéo (MPa) 380 – 480
Độ giãn dài (%) 30 – 45
Độ cứng Brinell (HB) 100 – 130
Khả năng chống ăn mòn Rất tốt

Nhờ các đặc tính này, C17000 đáp ứng tốt các yêu cầu cho sản xuất thanh dẫn điện, busbar, chi tiết cơ khí chịu lực và các linh kiện điện tử cần độ bền và độ dẫn điện cao.

So sánh Đồng Hợp Kim C17000 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C17000 với các loại đồng phổ biến như C15000, C14500 và C12500 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Điện trở (Ω·mm²/m) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C17000 99.7 – 99.9 0.0173 – 0.0180 95 – 100 380 – 480 Thanh dẫn điện, busbar, chi tiết cơ khí, linh kiện điện tử
C15000 96.0 – 97.0 0.024 – 0.028 50 – 60 360 – 470 Chi tiết cơ khí, linh kiện điện tử, bộ phận chống mài mòn
C14500 96.5 – 97.5 0.024 – 0.028 50 – 60 360 – 460 Chi tiết cơ khí, linh kiện điện tử, bộ phận chống mài mòn
C12500 ≥ 99.90 0.0172 100–101 210–250 Dây dẫn điện, cáp, busbar, linh kiện điện tử cao cấp

C17000 nổi bật nhờ độ dẫn điện cao gần bằng đồng tinh khiết, đồng thời có cơ lý vượt trội nhờ bổ sung bạc, phù hợp cho các ứng dụng yêu cầu cả độ bền và khả năng dẫn điện cao.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C17000

  1. Độ dẫn điện cao: 95–100% IACS, gần đạt hiệu suất đồng tinh khiết.
  2. Độ bền cơ học vượt trội: Thích hợp cho chi tiết chịu lực cao và linh kiện cơ khí chính xác.
  3. Khả năng chống ăn mòn tốt: Chống oxy hóa hiệu quả trong môi trường công nghiệp và ngoài trời.
  4. Dễ gia công: Có thể cắt, uốn, hàn và gia công cơ khí.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì cơ lý và khả năng chống ăn mòn theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C17000

  • Giá thành cao hơn đồng thông thường: Do hàm lượng bạc và tính chất cơ lý vượt trội.
  • Khả năng chống mài mòn hạn chế trong môi trường ma sát mạnh: Cần lớp phủ bảo vệ.
  • Khó gia công so với đồng tinh khiết: Yêu cầu công nghệ và thiết bị chính xác.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C17000

Đồng C17000 được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:

  1. Thanh dẫn điện và busbar: Hệ thống điện công nghiệp, máy biến áp, tủ điện.
  2. Chi tiết cơ khí chính xác: Trục, bạc đạn, bánh răng, van chịu lực.
  3. Linh kiện điện tử: Mối nối, cọc điện tử, bộ phận cần dẫn điện và cơ lý tốt.
  4. Thiết bị công nghiệp: Bộ phận chống mài mòn, chi tiết máy, van và cánh bơm.
  5. Dây dẫn và cáp đặc biệt: Ứng dụng trong các hệ thống yêu cầu dẫn điện cao và bền cơ học.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C17000

Đồng C17000 dễ gia công bằng các phương pháp cơ bản:

  • Cắt, uốn và dập: Phù hợp cho chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử.
  • Hàn và hàn mềm: Có thể hàn bạc hoặc hàn đồng mà không ảnh hưởng đến hiệu suất.
  • Phủ bảo vệ bề mặt: Mạ niken hoặc thiếc để tăng khả năng chống mài mòn.
  • Gia công CNC: Thích hợp cho chi tiết cơ khí chính xác và thiết bị điện tử.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C17000 là vật liệu dẫn điện và cơ lý ưu việt, kết hợp giữa độ dẫn điện cao, độ bền cơ học vượt trội và khả năng chống ăn mòn tốt. So với các loại đồng như C15000, C14500 hay C12500, C17000 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng thanh dẫn điện, busbar, chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử cần độ dẫn điện và cơ lý cao. Với hiệu suất vượt trội và độ ổn định lâu dài, Đồng C17000 đáp ứng đầy đủ yêu cầu công nghiệp và kỹ thuật hiện đại.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Thép không gỉ 04Cr18Ni10Nb40

    Thép không gỉ 04Cr18Ni10Nb40 Thép không gỉ 04Cr18Ni10Nb40 là loại thép austenitic cao cấp, đặc [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 Dùng Làm Gì?

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 2 Dùng Làm Gì? Láp Tròn Đặc Inox 201 [...]

    Hợp Kim Đồng CW409J

    Hợp Kim Đồng CW409J Hợp Kim Đồng CW409J là gì? Hợp Kim Đồng CW409J là [...]

    C91700 Materials

    C91700 Materials C91700 Materials là hợp kim đồng-niken cao cấp, nổi bật với khả năng [...]

    Thép không gỉ 1.455

    Thép không gỉ 1.455 Thép không gỉ 1.455 là gì? Thép không gỉ 1.455 (theo [...]

    Mua Inox 303 Ở Đâu Uy Tín

    Mua Inox 303 Ở Đâu Uy Tín? Những Tiêu Chí Chọn Nhà Cung Cấp Inox [...]

    1Cr17Mn6Ni5N material

    1Cr17Mn6Ni5N material 1Cr17Mn6Ni5N material là gì? 1Cr17Mn6Ni5N material là một loại thép không gỉ austenitic [...]

    Tấm Inox 430 0.01mm

    Tấm Inox 430 0.01mm – Lựa Chọn Mỏng Nhẹ Cho Các Ứng Dụng Chính Xác [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo