Đồng Hợp Kim C17510

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C17510

Đồng Hợp Kim C17510 là gì?

Đồng Hợp Kim C17510 là một loại đồng beryllium (BeCu) cao cấp, được tối ưu hóa cho các ứng dụng yêu cầu độ bền cơ học cực cao, khả năng chống mỏi, độ cứng tốt và khả năng dẫn điện ổn định. Loại hợp kim này thường được sử dụng trong các chi tiết kỹ thuật chính xác, lò xo, thiết bị điện tử, busbar, bộ phận máy công nghiệp và các linh kiện chịu lực trong môi trường công nghiệp khắc nghiệt. C17510 nổi bật nhờ khả năng duy trì độ bền cơ học lâu dài, đàn hồi tốt và tính ổn định trong quá trình sử dụng.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C17510

C17510 là hợp kim đồng – beryllium với các nguyên tố được kiểm soát nghiêm ngặt để đạt hiệu suất cơ lý và điện lý tối ưu. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 97.0 – 98.0
Be 1.8 – 2.0
Co ≤ 0.5
Ni ≤ 0.5
Fe ≤ 0.5
Pb ≤ 0.05
Zn ≤ 0.3
P ≤ 0.05

Hợp kim này kết hợp đồng và beryllium giúp tăng độ bền kéo, độ cứng và khả năng đàn hồi, đồng thời vẫn duy trì độ dẫn điện vừa phải cho các ứng dụng kỹ thuật cao.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C17510

Đồng C17510 nổi bật với các đặc tính cơ lý vượt trội, độ cứng cao và khả năng chống mỏi tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.25
Điểm nóng chảy (°C) 870 – 980
Độ dẫn điện (%IACS) 20 – 60
Độ bền kéo (MPa) 1100 – 1400
Độ giãn dài (%) 2 – 10
Độ cứng Brinell (HB) 250 – 400
Khả năng chống mỏi Rất tốt
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Những đặc tính này khiến C17510 trở thành lựa chọn lý tưởng cho lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực, bộ phận máy công nghiệp và linh kiện điện tử cần độ bền cao và khả năng đàn hồi.

So sánh Đồng Hợp Kim C17510 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C17510 với các loại đồng phổ biến như C17500, C17200 và C17000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Điện trở (Ω·mm²/m) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C17510 97 – 98 0.028 – 0.030 20 – 60 1100 – 1400 Lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực, linh kiện điện tử, bộ phận công nghiệp
C17500 97 – 98 0.028 – 0.030 20 – 60 1100 – 1400 Lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực, linh kiện điện tử, bộ phận công nghiệp
C17200 97 – 98 0.028 – 0.030 20 – 60 1100 – 1400 Lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực, linh kiện điện tử, bộ phận công nghiệp
C17000 99.7 – 99.9 0.0173 – 0.0180 95 – 100 380 – 480 Thanh dẫn điện, busbar, chi tiết cơ khí, linh kiện điện tử

C17510 nổi bật nhờ cơ lý vượt trội, khả năng chống mỏi tốt và độ ổn định lâu dài, thích hợp cho các ứng dụng kỹ thuật cao yêu cầu độ bền kéo và độ cứng tối đa.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C17510

  1. Độ bền kéo cực cao: Lên đến 1400 MPa, lý tưởng cho chi tiết chịu lực lớn.
  2. Khả năng chống mỏi tốt: Thích hợp cho lò xo và bộ phận chịu dao động cơ học.
  3. Độ cứng cao: Giúp giảm biến dạng và mài mòn trong quá trình sử dụng.
  4. Khả năng chống ăn mòn tốt: Thích hợp cho môi trường công nghiệp và ngoài trời.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C17510

  • Độ dẫn điện thấp hơn đồng tinh khiết: Chỉ đạt 20–60% IACS.
  • Gia công khó hơn: Do độ cứng và độ bền cao, cần thiết bị và công nghệ chính xác.
  • Giá thành cao: Do hàm lượng beryllium và tính chất kỹ thuật cao.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C17510

Đồng C17510 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Lò xo và chi tiết cơ khí chịu lực: Lò xo công nghiệp, van, khớp nối chịu tải.
  2. Linh kiện điện tử: Mối nối, cọc điện tử, tiếp điểm cần cơ lý và dẫn điện kết hợp.
  3. Thiết bị công nghiệp: Bộ phận chống mài mòn, bánh răng, bạc đạn, chi tiết máy.
  4. Công nghệ hàng không và ô tô: Chi tiết cần độ bền cao và khả năng đàn hồi tốt.
  5. Các chi tiết cơ khí đặc thù: Ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt, chịu lực, chịu mỏi và chống ăn mòn.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C17510

Đồng C17510 có thể gia công bằng các phương pháp cơ bản nếu tuân thủ đúng kỹ thuật:

  • Cắt, uốn và dập: Yêu cầu thiết bị chính xác và dụng cụ cứng cáp.
  • Hàn đặc biệt: Hàn beryllium cần kiểm soát nhiệt độ và bảo đảm an toàn.
  • Phủ bảo vệ bề mặt: Mạ niken hoặc thiếc để tăng khả năng chống mài mòn.
  • Gia công CNC: Phù hợp cho chi tiết cơ khí và linh kiện điện tử chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C17510 là vật liệu cao cấp, kết hợp giữa độ bền kéo cực cao, khả năng chống mỏi và chống ăn mòn tốt, cùng khả năng dẫn điện ổn định. So với các loại đồng như C17500, C17200 hay C17000, C17510 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng kỹ thuật cao, lò xo, chi tiết cơ khí chịu lực và linh kiện điện tử đặc thù. Với hiệu suất vượt trội và tính ổn định lâu dài, Đồng C17510 đáp ứng đầy đủ yêu cầu công nghiệp, cơ khí chính xác và thiết bị kỹ thuật cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Đồng Thau Phi 15

    Lục Giác Đồng Thau Phi 15 Lục Giác Đồng Thau Phi 15 là gì? Lục [...]

    Đồng Tròn Đặc Phi 40

    Đồng Tròn Đặc Phi 40 Đồng Tròn Đặc Phi 40 là gì? Đồng Tròn Đặc [...]

    Cuộn Inox 0.17mm

    Cuộn Inox 0.17mm – Lựa Chọn Tối Ưu Cho Gia Công Chính Xác & Ổn [...]

    Giá Căn Đồng Thau 0.45 mm

    Giá Căn Đồng Thau 0.45 mm Giá Căn Đồng Thau 0.45 mm là mức giá thị trường [...]

    Đồng Hợp Kim CW024A

    Đồng Hợp Kim CW024A Đồng Hợp Kim CW024A là gì? Đồng Hợp Kim CW024A là [...]

    Thép Inox Martensitic SUS410

    Thép Inox Martensitic SUS410 Thép Inox Martensitic SUS410 là gì? SUS410 là loại thép không [...]

    Thép Inox Austenitic 153 MA

    Thép Inox Austenitic 153 MA Thép Inox Austenitic 153 MA là gì? Thép Inox Austenitic [...]

    Hợp Kim Đồng C50700

    Hợp Kim Đồng C50700 Hợp kim đồng C50700 là một loại đồng-phosphor (Copper-Phosphorus Alloy) cao [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo