Đồng Hợp Kim C22600

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C22600

Đồng Hợp Kim C22600 là gì?

Đồng Hợp Kim C22600 là một loại đồng thau (CuZn), còn gọi là đồng kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo dai ổn định. Loại hợp kim này thường được sử dụng trong chế tạo ống, tấm, chi tiết cơ khí, bánh răng, van, đúc cơ khí và các linh kiện cơ khí yêu cầu độ bền vừa phải cùng khả năng gia công tốt. C22600 được đánh giá là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp nhẹ cần kết hợp giữa độ bền, dẻo và khả năng chống ăn mòn.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C22600

C22600 là hợp kim đồng – kẽm với tỷ lệ kẽm được kiểm soát để tăng độ bền và tính cơ học. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 77 – 79
Zn 20 – 22
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Kẽm giúp tăng cường độ bền, khả năng chống mài mòn và ổn định cơ lý, trong khi vẫn giữ được độ dẻo cần thiết cho gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C22600

C22600 có độ bền và độ cứng tương đối cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.50 – 8.60
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 950
Độ dẫn điện (%IACS) 15 – 35
Độ bền kéo (MPa) 300 – 450
Độ giãn dài (%) 25 – 35
Độ cứng Brinell (HB) 80 – 120
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Với các đặc tính này, C22600 phù hợp cho chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, bánh răng, van và các linh kiện cơ khí công nghiệp nhẹ.

So sánh Đồng Hợp Kim C22600 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C22600 với các loại đồng phổ biến như C22000 và C21000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C22600 77 – 79 20 – 22 15 – 35 300 – 450 Ống, tấm, bánh răng, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ
C22000 97 – 99 0.5 – 1.0 28 – 45 200 – 300 Ống, tấm, chi tiết cơ khí nhẹ, bánh răng, linh kiện điện nhẹ
C21000 ≥ 99.90 ≤ 0.04 ≥ 97 210 – 250 Cáp điện, busbar, linh kiện điện, chi tiết dẫn điện

C22600 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo và khả năng chống ăn mòn, thích hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện công nghiệp nhẹ.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C22600

  1. Độ bền cơ học cao: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải đến trung bình.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Thích hợp cho môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Độ dẫn điện vừa phải: Phù hợp cho các chi tiết cơ khí không yêu cầu dẫn điện cao.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C22600

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Độ bền kéo không vượt trội so với đồng beryllium: Không dùng cho chi tiết chịu lực cực lớn.
  • Khả năng hàn hạn chế: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C22600

Đồng C22600 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa phải.
  2. Ống và tấm: Dùng trong công nghiệp chế tạo ống dẫn, tấm bọc, chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp nhẹ: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực vừa phải.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C22600 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí nhẹ yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C22600 là vật liệu đồng-kẽm cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. So với C22000 hay C21000, C22600 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp nhẹ không yêu cầu dẫn điện cao. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C22600 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí vừa phải.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Đồng Láp Phi 130

    Giá Đồng Láp Phi 130 Tổng quan về Giá Đồng Láp Phi 130 Giá Đồng [...]

    Giá Lá Căn Đồng 0.09mm

    Giá Lá Căn Đồng 0.09mm Giá Lá Căn Đồng 0.09mm là thông tin được nhiều [...]

    SUS 630 Stainless Steel

    SUS 630 Stainless Steel SUS 630 stainless steel là thép không gỉ martensitic hóa bền [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 20

    Láp Tròn Đặc Inox 316 Phi 20 – Chất Liệu Cao Cấp Cho Các Ứng [...]

    UNS S31635 material

    UNS S31635 material UNS S31635 material là gì? UNS S31635 material là một loại thép [...]

    Cuộn Đồng 1.8mm

    Cuộn Đồng 1.8mm Cuộn đồng 1.8mm là gì? Cuộn đồng 1.8mm là dải đồng lá [...]

    12X17T9AH4 material

    12X17T9AH4 material 12X17T9AH4 material là thép không gỉ austenitic-niken-chrome với titan và molypden, được phát [...]

    Inox SUS329J3L và Inox 904L: So Sánh Chi Tiết Và Lựa Chọn Tối Ưu

    Inox SUS329J3L và Inox 904L: So Sánh Chi Tiết Và Lựa Chọn Tối Ưu Inox [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo