Đồng Hợp Kim C24000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C24000

Đồng Hợp Kim C24000 là gì?

Đồng Hợp Kim C24000 là loại đồng thau (CuZn) chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, khả năng chống ăn mòn tốt và tính dẻo dai ổn định. Loại hợp kim này thường được sử dụng trong chế tạo chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp yêu cầu cơ lý tốt cùng khả năng gia công dễ dàng. C24000 được đánh giá là vật liệu lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp vừa và nhẹ, nơi cần sự kết hợp giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chống mài mòn.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C24000

C24000 là hợp kim đồng – kẽm với tỷ lệ kẽm kiểm soát nhằm nâng cao độ bền và tính cơ lý. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 60 – 63
Zn 37 – 40
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Kẽm giúp tăng cường độ bền, cải thiện khả năng chống mài mòn và ổn định cơ lý, trong khi vẫn duy trì độ dẻo cần thiết cho gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C24000

C24000 có độ bền và độ cứng cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.40 – 8.50
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 940
Độ dẫn điện (%IACS) 10 – 30
Độ bền kéo (MPa) 400 – 550
Độ giãn dài (%) 15 – 25
Độ cứng Brinell (HB) 100 – 140
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C24000 phù hợp cho chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng và các linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ.

So sánh Đồng Hợp Kim C24000 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C24000 với các loại đồng phổ biến như C23000 và C22600 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C24000 60 – 63 37 – 40 10 – 30 400 – 550 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ
C23000 85 – 88 11 – 13 15 – 35 350 – 500 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ
C22600 77 – 79 20 – 22 15 – 35 300 – 450 Ống, tấm, bánh răng, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ

C24000 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, thích hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C24000

  1. Độ bền cơ học vượt trội: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải đến cao.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp cho môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.
  5. Ứng dụng linh hoạt: Thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, bánh răng và chi tiết đúc.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C24000

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Khó gia công hàn: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.
  • Độ giãn dài hạn chế: So với đồng tinh khiết, độ dẻo không cao.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C24000

Đồng C24000 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa và nhẹ.
  2. Ống và tấm: Dùng trong công nghiệp chế tạo ống dẫn, tấm bọc, chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực trung bình.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C24000 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền cao:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí vừa và nhẹ yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C24000 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. So với C23000 hay C22600, C24000 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C24000 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí vừa và nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Cuộn Inox 201 0.75mm

    Cuộn Inox 201 0.75mm – Cứng Hơn, Định Hình Tốt, Giá Cạnh Tranh Cuộn Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 102

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 102 – Đặc Điểm, Ứng Dụng Và Giá Bán [...]

    Thép Inox X3CrNiMo17-13-3

    Thép Inox X3CrNiMo17-13-3 Thép Inox X3CrNiMo17-13-3 là gì? Thép Inox X3CrNiMo17-13-3 là một loại thép [...]

    X15CrNiSi20-12 stainless steel

    X15CrNiSi20-12 stainless steel X15CrNiSi20-12 stainless steel là gì? X15CrNiSi20-12 stainless steel là loại thép không [...]

    Thép Inox Z2CN18.10

    Thép Inox Z2CN18.10 Thép Inox Z2CN18.10 là loại thép không gỉ austenitic, được cải tiến [...]

    Thép không gỉ SUS304N1

    Thép không gỉ SUS304N1 Thép không gỉ SUS304N1 là một biến thể của SUS304, thuộc [...]

    Giá Đồng C19000

    Giá Đồng C19000 Giá Đồng C19000 là gì? Giá Đồng C19000 là mức giá thị [...]

    Hợp Kim Đồng C1220

    Hợp Kim Đồng C1220 Hợp Kim Đồng C1220 là gì? Hợp Kim Đồng C1220 là [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo