Đồng Hợp Kim C26000

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C26000

Đồng Hợp Kim C26000 là gì?

Đồng Hợp Kim C26000 là một loại đồng thau (CuZn), còn gọi là đồng kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao, độ dẻo dai tốt và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Loại hợp kim này thường được sử dụng trong chế tạo chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp yêu cầu tính ổn định cơ lý cao cùng khả năng gia công dễ dàng. C26000 được đánh giá là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cơ khí và công nghiệp vừa và nặng, đặc biệt những chi tiết cần chịu lực vừa phải đến cao.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C26000

C26000 là hợp kim đồng – kẽm với tỷ lệ kẽm cao nhằm tăng cường độ bền và khả năng chống mài mòn. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 70 – 73
Zn 27 – 30
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Kẽm đóng vai trò tăng độ bền, cải thiện khả năng chống ăn mòn và ổn định cơ lý, đồng thời duy trì độ dẻo để dễ gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C26000

C26000 có độ bền và độ cứng cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.45 – 8.55
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 950
Độ dẫn điện (%IACS) 10 – 30
Độ bền kéo (MPa) 450 – 600
Độ giãn dài (%) 15 – 25
Độ cứng Brinell (HB) 110 – 150
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C26000 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, van, bánh răng và các linh kiện công nghiệp vừa và nặng.

So sánh Đồng Hợp Kim C26000 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C26000 với các loại đồng phổ biến như C24000 và C23000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C26000 70 – 73 27 – 30 10 – 30 450 – 600 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng
C24000 60 – 63 37 – 40 10 – 30 400 – 550 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ
C23000 85 – 88 11 – 13 15 – 35 350 – 500 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp nhẹ

C26000 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí chịu lực vừa và nặng.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C26000

  1. Độ bền cơ học vượt trội: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải đến cao.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp cho môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Ứng dụng linh hoạt: Thích hợp cho chi tiết cơ khí, van, bánh răng và chi tiết đúc.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C26000

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.
  • Độ giãn dài hạn chế: So với đồng tinh khiết, độ dẻo không cao.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C26000

Đồng C26000 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa và nặng.
  2. Ống và tấm: Dùng trong công nghiệp chế tạo ống dẫn, tấm bọc, chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối chịu lực cao.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa và nặng: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực trung bình đến cao.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C26000 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền cao:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí vừa và nặng yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C26000 là vật liệu đồng-kẽm cao cấp, nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. So với C24000 hay C23000, C26000 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nặng. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C26000 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 180

    Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 180 Láp Tròn Đặc Inox 201 Phi 180 là [...]

    Đồng Hợp Kim C70600

    Đồng Hợp Kim C70600 Đồng Hợp Kim C70600 là gì? Đồng Hợp Kim C70600, còn [...]

    SUS302 material

    SUS302 material SUS302 material là gì? SUS302 là thép không gỉ austenitic thuộc nhóm 300 [...]

    Đồng Phi 130

    Đồng Phi 130 Đồng Phi 130 là gì? Đồng Phi 130 là vật liệu đồng [...]

    Ống Inox 321 Phi 11mm

    Ống Inox 321 Phi 11mm – Giải Pháp Ống Dẫn Chịu Nhiệt, Chống Ăn Mòn [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 63

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 63 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Thép UNS S30323

    Thép UNS S30323 Thép UNS S30323 là gì? Thép UNS S30323 là một loại thép [...]

    Thép không gỉ SUS316LN

    Thép không gỉ SUS316LN Thép không gỉ SUS316LN là thép austenitic thuộc nhóm 300 series, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo