Đồng Hợp Kim C26800

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C26800

Đồng Hợp Kim C26800 là gì?

Đồng Hợp Kim C26800 là loại đồng thau (CuZn) cao cấp, còn được gọi là đồng kẽm, nổi bật với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và tính dẻo dai ổn định. Loại hợp kim này thường được ứng dụng trong chế tạo chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp chịu lực vừa và nặng. C26800 là lựa chọn tối ưu cho các ứng dụng cần kết hợp giữa độ bền, độ dẻo và khả năng chống mài mòn trong môi trường công nghiệp.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C26800

C26800 là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm cao nhằm tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn. Bảng dưới đây thể hiện chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 57 – 60
Zn 39 – 42
Pb ≤ 0.05
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Kẽm giúp tăng cường độ bền, cải thiện khả năng chống mài mòn và ổn định cơ lý, đồng thời giữ được độ dẻo để dễ gia công kéo, uốn và đúc.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C26800

C26800 có độ bền và độ cứng cao, đồng thời duy trì độ dẻo và khả năng chống ăn mòn tốt. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý quan trọng:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.45 – 8.55
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 950
Độ dẫn điện (%IACS) 10 – 25
Độ bền kéo (MPa) 480 – 620
Độ giãn dài (%) 12 – 22
Độ cứng Brinell (HB) 120 – 160
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Với các đặc tính này, C26800 phù hợp cho chi tiết cơ khí, ống dẫn, tấm, van, bánh răng và các linh kiện công nghiệp vừa và nặng.

So sánh Đồng Hợp Kim C26800 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh Đồng C26800 với các loại đồng phổ biến như C26000 và C24000 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C26800 57 – 60 39 – 42 10 – 25 480 – 620 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng
C26000 70 – 73 27 – 30 10 – 30 450 – 600 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nặng
C24000 60 – 63 37 – 40 10 – 30 400 – 550 Ống, tấm, van, bánh răng, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ

C26800 nổi bật nhờ độ bền cơ học cao, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các chi tiết cơ khí và linh kiện công nghiệp chịu lực lớn.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C26800

  1. Độ bền cơ học vượt trội: Thích hợp cho chi tiết chịu lực vừa phải đến cao.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Phù hợp môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Ứng dụng linh hoạt: Phù hợp chi tiết cơ khí, van, bánh răng và chi tiết đúc.
  5. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C26800

  • Độ dẫn điện thấp: Không thích hợp cho các ứng dụng điện và linh kiện dẫn điện cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn chuyên dụng cho hợp kim đồng-kẽm.
  • Độ giãn dài hạn chế: So với đồng tinh khiết, độ dẻo không cao.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C26800

Đồng C26800 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối, chi tiết máy vừa và nặng.
  2. Ống và tấm: Dùng trong chế tạo ống dẫn, tấm bọc và chi tiết cơ khí.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Chi tiết máy công nghiệp, van, khớp nối chịu lực cao.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa và nặng: Bộ phận cơ khí, chi tiết chịu lực trung bình đến cao.

Hướng dẫn gia công và chế tạo

C26800 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền cao:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Thích hợp cho chi tiết cơ khí và tấm, ống mỏng.
  • Đúc: Phù hợp làm các chi tiết cơ khí phức tạp.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm.
  • Gia công CNC: Phù hợp với chi tiết cơ khí vừa và nặng yêu cầu độ chính xác.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C26800 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học vượt trội, tính dẻo dai và khả năng chống ăn mòn tốt. So với C26000 hay C24000, C26800 phù hợp cho các chi tiết cơ khí, ống, tấm, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp chịu lực lớn. Với tính ổn định lâu dài và dễ gia công, Đồng C26800 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực cao.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Giá Ống Đồng Phi 3

    Giá Ống Đồng Phi 3 Giá Ống Đồng Phi 3 là mức giá thị trường [...]

    Vật liệu 201

    Vật liệu 201 Vật liệu 201 là gì? Vật liệu 201 là thép không gỉ [...]

    Inox 303 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không

    Inox 303 Có Được Sử Dụng Trong Ngành Thực Phẩm Và Y Tế Không? 1. [...]

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb

    Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb là gì? Hợp Kim Đồng CuZn40Mn1Pb là [...]

    Tìm hiểu về Inox 1.4589

    Tìm hiểu về Inox 1.4589 và Ứng dụng của nó Inox 1.4589 là gì? Inox [...]

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150

    Láp Tròn Đặc Inox Nhật Bản Phi 150 – Đáp Ứng Mọi Nhu Cầu Cơ [...]

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 8mm

    Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 8mm Giá Shim Chêm Đồng Đỏ 8mm là mức giá [...]

    06Cr19Ni9NbN material

    06Cr19Ni9NbN material 06Cr19Ni9NbN material là gì? 06Cr19Ni9NbN material là thép không gỉ austenitic cao cấp, [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo