Đồng Hợp Kim C70250

Giá Đồng C7701

Đồng Hợp Kim C70250

Đồng Hợp Kim C70250 là gì?

Đồng Hợp Kim C70250 là một loại đồng thau (CuZn) cao cấp, còn gọi là đồng kẽm, được biết đến với độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công vượt trội. Hợp kim này thường được sử dụng trong chế tạo các chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng, linh kiện đúc và các bộ phận máy công nghiệp vừa và nhẹ. Nhờ khả năng chống mài mòn, tính ổn định cơ lý lâu dài và khả năng gia công tiện, cắt, khoan dễ dàng, C70250 là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí yêu cầu độ chính xác cao.

Thành phần hóa học của Đồng Hợp Kim C70250

C70250 là hợp kim đồng – kẽm với hàm lượng kẽm vừa phải, kết hợp Pb giúp nâng cao khả năng gia công. Bảng dưới đây trình bày chi tiết thành phần hóa học:

Nguyên tố Hàm lượng (%)
Cu 57 – 60
Zn 39 – 42
Pb 1.5 – 2.5
Fe ≤ 0.5
P ≤ 0.05
Sn ≤ 0.3

Hàm lượng Pb vừa phải giúp cải thiện khả năng gia công tiện, cắt và khoan mà vẫn duy trì độ bền cơ học và khả năng chống ăn mòn. Hàm lượng kẽm giúp tăng độ bền và duy trì độ dẻo, ổn định cơ lý.

Tính chất cơ lý của Đồng Hợp Kim C70250

C70250 có độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và độ dẻo ổn định. Bảng dưới đây tổng hợp các thông số cơ lý tiêu chuẩn:

Tính chất Giá trị tiêu chuẩn
Mật độ (g/cm³) 8.4 – 8.6
Điểm nóng chảy (°C) 900 – 940
Độ dẫn điện (%IACS) 15 – 22
Độ bền kéo (MPa) 380 – 550
Độ giãn dài (%) 12 – 20
Độ cứng Brinell (HB) 125 – 170
Khả năng chống mỏi Trung bình
Khả năng chống ăn mòn Tốt

Nhờ các đặc tính này, C70250 phù hợp cho chi tiết cơ khí, tấm, ống, van, bánh răng và linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, đặc biệt là các chi tiết yêu cầu gia công cơ khí chính xác.

So sánh Đồng Hợp Kim C70250 với các loại đồng khác

Bảng dưới đây so sánh C70250 với C67500 và C67410 về thành phần hóa học và tính chất cơ lý:

Loại đồng Hàm lượng Cu (%) Hàm lượng Zn (%) Hàm lượng Pb (%) Độ dẫn điện (%IACS) Độ bền kéo (MPa) Ứng dụng chính
C70250 57 – 60 39 – 42 1.5 – 2.5 15 – 22 380 – 550 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC
C67500 60 – 63 36 – 39 1.5 – 2.5 16 – 22 380 – 550 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC
C67410 60 – 63 37 – 39 1.5 – 2.5 16 – 22 380 – 550 Ống, tấm, van, chi tiết cơ khí, linh kiện công nghiệp vừa và nhẹ, chi tiết gia công CNC

C70250 nổi bật nhờ độ bền cơ học ổn định, khả năng chống ăn mòn tốt và khả năng gia công thuận lợi, phù hợp cho các chi tiết cơ khí, linh kiện đúc và chi tiết gia công CNC yêu cầu độ chính xác vừa và cao.

Ưu điểm của Đồng Hợp Kim C70250

  1. Độ bền cơ học cao: Phù hợp cho chi tiết chịu lực vừa và nhẹ.
  2. Khả năng chống ăn mòn tốt: Duy trì độ bền trong môi trường công nghiệp và nước ngọt.
  3. Dẻo dai và ổn định: Dễ gia công kéo, uốn, ép và đúc.
  4. Khả năng gia công thuận lợi: Hàm lượng Pb giúp cắt, tiện, khoan dễ dàng.
  5. Ứng dụng linh hoạt: Chi tiết cơ khí, van, tấm, chi tiết đúc.
  6. Ổn định lâu dài: Duy trì tính chất cơ lý theo thời gian.

Nhược điểm của Đồng Hợp Kim C70250

  • Độ dẫn điện vừa phải: Không phù hợp cho các ứng dụng dẫn điện cao.
  • Khó hàn: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm chuyên dụng.

Ứng dụng của Đồng Hợp Kim C70250

Đồng C70250 được ứng dụng rộng rãi trong các lĩnh vực:

  1. Chi tiết cơ khí vừa và nhẹ: Bánh răng, bạc đạn, khớp nối.
  2. Ống và tấm: Chế tạo ống dẫn, tấm bọc và chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  3. Van và thiết bị cơ khí: Van, khớp nối, chi tiết máy công nghiệp chịu lực vừa.
  4. Chi tiết đúc: Phù hợp đúc chi tiết cơ khí phức tạp và chi tiết nhỏ.
  5. Linh kiện công nghiệp vừa: Bộ phận cơ khí chịu lực trung bình.
  6. Gia công cơ khí chính xác: Nhờ hàm lượng Pb, dễ tiện, khoan, cắt CNC.

Hướng dẫn gia công và chế tạo Đồng Hợp Kim C70250

C70250 có thể gia công dễ dàng nhờ tính dẻo và độ bền vừa phải, đồng thời cải thiện khả năng gia công nhờ hàm lượng Pb hỗ trợ:

  • Kéo sợi, uốn, ép tấm: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ.
  • Đúc: Thích hợp cho các chi tiết cơ khí phức tạp và nhỏ.
  • Hàn đặc biệt: Cần kỹ thuật hàn hợp kim đồng-kẽm chuyên dụng.
  • Gia công CNC: Phù hợp chi tiết cơ khí vừa và nhẹ yêu cầu độ chính xác.
  • Cắt tiện, khoan: Dễ thực hiện nhờ hàm lượng Pb hỗ trợ gia công.

Kết luận

Đồng Hợp Kim C70250 là vật liệu đồng-kẽm chất lượng cao, nổi bật với độ bền cơ học, khả năng chống ăn mòn và khả năng gia công thuận lợi nhờ hàm lượng Pb. So với C67500 hay C67410, C70250 phù hợp cho chi tiết cơ khí vừa và nhẹ, ống, tấm, van và linh kiện công nghiệp yêu cầu gia công CNC và độ chính xác vừa và cao. Đây là lựa chọn lý tưởng cho các ứng dụng công nghiệp và cơ khí chịu lực trung bình và nhẹ.

CÔNG TY TNHH MTV VẬT LIỆU TITAN
Chuyên cung cấp thép hợp kim chế tạo: 2322, 34CrNiMo6, 42CrMo4, 40Cr, SKD11, P20…
Cắt lẻ theo yêu cầu, hỗ trợ gia công CNC và có đầy đủ chứng chỉ CO-CQ.

Địa chỉ: 133/14/5 Bình Thành, P. Bình Hưng Hòa B, Q. Bình Tân, TP.HCM
Hotline: 0909 246 316
Website: www.vatlieucokhi.net

THÔNG TIN LIÊN HỆ

Họ và Tên Nguyễn Đức Bốn
Số điện thoại - Zalo 0909.246.316
Mail vatlieucokhi.net@gmail.com
Website: vatlieucokhi.net

    NHẬP SỐ ZALO ID



    Lục Giác Inox 304 Phi 180mm

    Lục Giác Inox 304 Phi 180mm – Thanh Inox Lục Giác Siêu Đại, Chịu Lực [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 105

    Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 105 Láp Tròn Đặc Inox 303 Phi 105 là [...]

    Đồng 0.85mm

    Đồng 0.85mm Đồng 0.85mm là gì? Đồng 0.85mm là loại dây đồng có đường kính [...]

    Giá Shim Đồng 0.65mm

    Giá Shim Đồng 0.65mm Giá Shim Đồng 0.65mm là mức giá thị trường của vật [...]

    Chêm Đồng Thau 0.09mm

    Chêm Đồng Thau 0.09mm Chêm Đồng Thau 0.09mm là gì? Chêm Đồng Thau 0.09mm là [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 45

    Láp Tròn Đặc Inox 630 Phi 45 – Độ Bền Vượt Trội, Chống Gỉ Hiệu [...]

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 6,4

    Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 6,4 Láp Tròn Đặc Inox 310S Phi 6,4 là [...]

    Thép không gỉ UNS S20100

    Thép không gỉ UNS S20100 Thép không gỉ UNS S20100 là một loại thép Austenitic [...]

    Gọi điện
    Gọi điện
    Nhắn Messenger
    Nhắn tin Messenger
    Chat Zalo
    Chat Zalo